Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Ústí nad Labem, Séc-ki 🇨🇿

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 04:53 51.4° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:11 308.7° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 17m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: 28.25°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.799 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Ústí nad Labem

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:55
50° Đông Bắc
21:19
309° Bắc Tây Bắc
16h 23m -0m 54s N/A N/A 03:02 23:12 04:09 22:05 13:07 152.08
2
04:56
51° Đông Bắc
21:19
309° Bắc Tây Bắc
16h 22m -1m 00s N/A N/A 03:03 23:11 04:10 22:05 13:07 152.08
3
04:57
51° Đông Bắc
21:18
309° Bắc Tây Bắc
16h 21m -1m 05s N/A N/A 03:04 23:11 04:11 22:04 13:08 152.08
4
04:57
51° Đông Bắc
21:18
309° Bắc Tây Bắc
16h 20m -1m 11s N/A N/A 03:05 23:10 04:11 22:04 13:08 152.09
5
04:58
51° Đông Bắc
21:17
309° Bắc Tây Bắc
16h 19m -1m 16s N/A N/A 03:06 23:09 04:12 22:03 13:08 152.09
6
04:59
51° Đông Bắc
21:17
309° Bắc Tây Bắc
16h 17m -1m 21s N/A N/A 03:08 23:07 04:13 22:02 13:08 152.09
7
05:00
52° Đông Bắc
21:16
308° Bắc Tây Bắc
16h 16m -1m 26s N/A N/A 03:09 23:06 04:14 22:02 13:08 152.09
8
05:01
52° Đông Bắc
21:16
308° Bắc Tây Bắc
16h 14m -1m 31s N/A N/A 03:11 23:05 04:15 22:01 13:08 152.09
9
05:02
52° Đông Bắc
21:15
308° Bắc Tây Bắc
16h 13m -1m 36s N/A N/A 03:12 23:04 04:17 22:00 13:09 152.09
10
05:03
52° Đông Bắc
21:14
308° Bắc Tây Bắc
16h 11m -1m 41s N/A N/A 03:14 23:02 04:18 21:59 13:09 152.08
11
05:04
52° Đông Bắc
21:13
308° Bắc Tây Bắc
16h 09m -1m 45s N/A N/A 03:16 23:01 04:19 21:58 13:09 152.08
12
05:05
53° Đông Bắc
21:13
307° Bắc Tây Bắc
16h 07m -1m 50s N/A N/A 03:17 22:59 04:20 21:57 13:09 152.08
13
05:06
53° Đông Bắc
21:12
307° Bắc Tây Bắc
16h 05m -1m 55s N/A N/A 03:19 22:58 04:21 21:56 13:09 152.07
14
05:07
53° Đông Bắc
21:11
307° Bắc Tây Bắc
16h 03m -1m 59s N/A N/A 03:21 22:56 04:23 21:55 13:09 152.06
15
05:08
53° Đông Bắc
21:10
306° Bắc Tây Bắc
16h 01m -2m 03s N/A N/A 03:23 22:54 04:24 21:54 13:09 152.06
16
05:09
54° Đông Bắc
21:09
306° Bắc Tây Bắc
15h 59m -2m 07s N/A N/A 03:25 22:53 04:25 21:53 13:09 152.05
17
05:10
54° Đông Bắc
21:08
306° Bắc Tây Bắc
15h 57m -2m 12s 01:28 N/A 03:27 22:51 04:27 21:51 13:10 152.04
18
05:12
54° Đông Bắc
21:07
305° Bắc Tây Bắc
15h 55m -2m 15s 01:38 00:42 03:29 22:49 04:28 21:50 13:10 152.03
19
05:13
55° Đông Bắc
21:06
305° Bắc Tây Bắc
15h 52m -2m 19s 01:46 00:34 03:31 22:47 04:30 21:49 13:10 152.02
20
05:14
55° Đông Bắc
21:05
305° Bắc Tây Bắc
15h 50m -2m 23s 01:53 00:27 03:33 22:45 04:31 21:47 13:10 152.01
21
05:15
55° Đông Bắc
21:03
304° Bắc Tây Bắc
15h 48m -2m 27s 02:04 00:21 03:35 22:43 04:33 21:46 13:10 151.99
22
05:17
56° Đông Bắc
21:02
304° Bắc Tây Bắc
15h 45m -2m 30s 02:04 00:16 03:37 22:41 04:34 21:45 13:10 151.99
23
05:18
56° Đông Bắc
21:01
304° Tây Tây Bắc
15h 42m -2m 34s 02:10 00:11 03:39 22:39 04:36 21:43 13:10 151.97
24
05:19
56° Đông Đông Bắc
21:00
303° Tây Tây Bắc
15h 40m -2m 37s 02:14 00:06 03:41 22:37 04:37 21:42 13:10 151.96
25
05:21
57° Đông Đông Bắc
20:58
303° Tây Tây Bắc
15h 37m -2m 40s 02:19 23:57 03:43 22:35 04:39 21:40 13:10 151.94
26
05:22
57° Đông Đông Bắc
20:57
303° Tây Tây Bắc
15h 34m -2m 43s 02:24 23:52 03:45 22:33 04:40 21:38 13:10 151.93
27
05:23
58° Đông Đông Bắc
20:56
302° Tây Tây Bắc
15h 32m -2m 46s 02:28 23:48 03:47 22:31 04:42 21:37 13:10 151.92
28
05:25
58° Đông Đông Bắc
20:54
302° Tây Tây Bắc
15h 29m -2m 49s 02:32 23:44 03:49 22:29 04:44 21:35 13:10 151.90
29
05:26
58° Đông Đông Bắc
20:53
301° Tây Tây Bắc
15h 26m -2m 52s 02:36 23:40 03:51 22:27 04:45 21:33 13:10 151.88
30
05:28
59° Đông Đông Bắc
20:51
301° Tây Tây Bắc
15h 23m -2m 55s 02:40 23:37 03:54 22:24 04:47 21:32 13:10 151.87
31
05:29
59° Đông Đông Bắc
20:50
300° Tây Tây Bắc
15h 20m -2m 57s 02:44 23:33 03:56 22:22 04:49 21:30 13:10 151.85

Trong Ústí nad Labem, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Ústí nad Labem

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Ústí nad Labem

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Ústí nad Labem

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Séc-ki:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 6 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Ústí nad Labem

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Ústí nad Labem.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Ústí nad Labem?
Ở Ústí nad Labem, Séc-ki, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Ústí nad Labem?
Mặt trời lặn hôm nay ở Ústí nad Labem lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Ústí nad Labem?
Độ dài ngày hôm nay ở Ústí nad Labem là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Ústí nad Labem là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Ústí nad Labem là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Ústí nad Labem là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Ústí nad Labem, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Ústí nad Labem?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí