Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Электросталь, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:07 66.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:50 293.5° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 42m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -9.29°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.411 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Электросталь, Nga mặt trời mọc lúc 05:07 và lặn lúc 19:50, cho 14h 42m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Электросталь

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:31
55° צפון-מזרח
20:32
304° NW
16שעה 01דקה -3m 48s N N 02:30 22:31 03:42 21:21 12:32 151.83
2
04:33
56° צפון-מזרח
20:30
304° NW
15שעה 57דקה -3m 50s N N 02:34 22:27 03:44 21:18 12:32 151.82
3
04:34
56° צפון-מזרח
20:28
303° צפון-צפון מערב
15שעה 53דקה -3m 53s N N 02:37 22:24 03:46 21:16 12:32 151.79
4
04:36
57° מזרח
20:26
303° צפון-צפון מערב
15שעה 49דקה -3m 55s N N 02:41 22:20 03:48 21:13 12:32 151.78
5
04:38
57° מזרח
20:24
302° צפון-צפון מערב
15שעה 45דקה -3m 58s N N 02:44 22:17 03:51 21:11 12:32 151.75
6
04:40
58° מזרח
20:22
302° צפון-צפון מערב
15שעה 41דקה -4m 00s N N 02:47 22:13 03:53 21:08 12:32 151.73
7
04:42
58° מזרח
20:20
301° צפון-צפון מערב
15שעה 37דקה -4m 02s N N 02:51 22:10 03:55 21:06 12:32 151.71
8
04:44
59° מזרח
20:17
301° צפון-צפון מערב
15שעה 33דקה -4m 04s N N 02:54 22:06 03:58 21:03 12:31 151.69
9
04:46
60° מזרח
20:15
300° צפון-צפון מערב
15שעה 29דקה -4m 06s 01:00 23:49 03:00 22:03 04:00 21:01 12:31 151.67
10
04:48
60° מזרח
20:13
300° צפון-צפון מערב
15שעה 25דקה -4m 07s 01:13 23:39 03:00 21:59 04:02 20:58 12:31 151.64
11
04:50
61° מזרח
20:11
299° צפון-צפון מערב
15שעה 21דקה -4m 09s 01:23 23:31 03:03 21:56 04:04 20:56 12:31 151.62
12
04:52
61° מזרח
20:09
298° צפון-צפון מערב
15שעה 16דקה -4m 11s 01:32 23:23 03:06 21:53 04:07 20:53 12:31 151.59
13
04:54
62° מזרח
20:06
298° צפון-צפון מערב
15שעה 12דקה -4m 12s 01:39 23:16 03:09 21:49 04:09 20:51 12:31 151.57
14
04:55
62° מזרח
20:04
297° צפון-צפון מערב
15שעה 08דקה -4m 14s 01:46 23:09 03:12 21:46 04:11 20:48 12:30 151.54
15
04:57
63° מזרח
20:02
297° צפון-צפון מערב
15שעה 04דקה -4m 15s 01:52 23:03 03:15 21:43 04:13 20:45 12:30 151.51
16
04:59
64° מזרח
19:59
296° צפון-צפון מערב
14שעה 59דקה -4m 16s 01:58 22:57 03:18 21:39 04:16 20:43 12:30 151.49
17
05:01
64° מזרח
19:57
295° צפון-צפון מערב
14שעה 55דקה -4m 18s 02:03 22:52 03:21 21:36 04:18 20:40 12:30 151.46
18
05:03
65° מזרח
19:55
295° צפון-צפון מערב
14שעה 51דקה -4m 19s 02:08 22:47 03:24 21:33 04:20 20:37 12:30 151.43
19
05:05
66° מזרח
19:52
294° צפון-צפון מערב
14שעה 47דקה -4m 20s 02:13 22:41 03:27 21:30 04:22 20:35 12:29 151.40
20
05:07
66° מזרח
19:50
294° צפון-צפון מערב
14שעה 42דקה -4m 21s 02:18 22:36 03:30 21:26 04:24 20:32 12:29 151.37
21
05:09
67° מזרח
19:47
293° צפון-צפון מערב
14שעה 38דקה -4m 22s 02:22 22:32 03:32 21:23 04:27 20:29 12:29 151.35
22
05:11
67° מזרח
19:45
292° צפון-צפון מערב
14שעה 33דקה -4m 23s 02:27 22:27 03:35 21:20 04:29 20:27 12:29 151.31
23
05:13
68° מזרח
19:42
292° צפון-צפון מערב
14שעה 29דקה -4m 23s 02:31 22:22 03:38 21:17 04:31 20:24 12:28 151.27
24
05:15
69° מזרח
19:40
291° צפון-צפון מערב
14שעה 25דקה -4m 24s 02:35 22:18 03:41 21:13 04:33 20:21 12:28 151.24
25
05:17
69° מזרח
19:37
290° צפון-צפון מערב
14שעה 20דקה -4m 25s 02:39 22:13 03:43 21:10 04:35 20:19 12:28 151.21
26
05:19
70° מזרח
19:35
290° צפון-צפון מערב
14שעה 16דקה -4m 26s 02:43 22:09 03:46 21:07 04:38 20:16 12:28 151.18
27
05:21
71° מזרח
19:32
289° צפון-צפון מערב
14שעה 11דקה -4m 26s 02:46 22:05 03:48 21:04 04:40 20:13 12:27 151.14
28
05:23
71° מזרח
19:30
288° צפון-צפון מערב
14שעה 07דקה -4m 27s 02:50 22:01 03:51 21:01 04:42 20:10 12:27 151.11
29
05:25
72° מזרח
19:27
288° צפון-צפון מערב
14שעה 02דקה -4m 28s 02:54 21:57 03:54 20:58 04:44 20:08 12:27 151.08
30
05:26
73° מזרח
19:25
287° צפון-צפון מערב
13שעה 58דקה -4m 28s 03:00 21:53 03:56 20:54 04:46 20:05 12:26 151.04
31
05:28
73° מזרח
19:22
286° צפון-צפון מערב
13שעה 53דקה -4m 29s 03:00 21:49 03:59 20:51 04:48 20:02 12:26 151.01

Trong Электросталь, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Электросталь

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Электросталь

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Электросталь

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 19 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Электросталь

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Электросталь.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Электросталь?
Ở Электросталь, Nga, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Электросталь?
Mặt trời lặn ngày mai ở Электросталь lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Электросталь?
Độ dài ngày ngày mai ở Электросталь là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Электросталь là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Электросталь là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Электросталь là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Электросталь, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Электросталь?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí