Mặt trăng mọc, lặn & các pha mặt trăng tại 生駒, Nhật Bản

Tối nay tại 生駒, Mặt Trăng ở Trăng tròn với độ chiếu sáng 9970.6%; kỳ trăng tròn tiếp theo là 27 thg 9 2026, 01:48.

🌕 Trăng tròn

121234567891011

Thời gian hiện tại (Địa phương): 14:47:42

Pha mặt trăng: Dưới đường chân trời

Độ sáng: 9970.6%

Hướng mặt trăng: 64.22° Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trăng: -31.17°

Khoảng cách đến mặt trăng: 384,556 km


Mặt trăng mọc tiếp theo: Today, 17:25

Mặt trăng lặn tiếp theo: N/A


Trăng mới tiếp theo: 11 thg 10 2026, 00:50

Trăng tròn tiếp theo: 27 thg 9 2026, 01:48

Lịch trình mặt trăng mọc, lặn và pha mặt trăng tại 生駒, tháng 9 2026

Cuộn sang phải để xem thêm

thá Mặt trăng Mặt trăng mọc/lặn Qua đường kinh tuyến
Mặt trăng mọc Mặt trăng lặn Mặt trăng mọc Thời gian Khoảng cách (km) Độ sáng
1  
09:22
↑ (287° Tây Tây Bắc)
20:21
↑ (70° Đông Đông Bắc)
02:31
( 67.3° )
372,656 83.2%
2  
10:30
↑ (294° Tây Tây Bắc)
20:57
↑ (64° Đông Đông Bắc)
03:21
( 73.1° )
369,651 74.1%
3  
11:41
↑ (299° Tây Tây Bắc)
21:40
↑ (59° Đông Đông Bắc)
04:14
( 78.0° )
367,078 63.7%
4
Trăng Quý III vào 16:51
 
12:51
↑ (303° Tây Tây Bắc)
22:33
↑ (56° Đông Bắc)
05:13
( 81.5° )
364,947 52.5%
5  
13:58
↑ (305° Bắc Tây Bắc)
23:34
↑ (56° Đông Bắc)
06:14
( 83.2° )
363,307 41.0%
6
-
14:57
↑ (303° Tây Tây Bắc)
  07:17
( 82.9° )
362,263 29.9%
7
00:43
↑ (58° Đông Đông Bắc)
15:48
↑ (300° Tây Tây Bắc)
  08:19
( 80.5° )
361,974 19.9%
8
01:56
↑ (62° Đông Đông Bắc)
16:30
↑ (294° Tây Tây Bắc)
  09:18
( 76.4° )
362,621 11.5%
9
03:09
↑ (69° Đông Đông Bắc)
17:05
↑ (287° Tây Tây Bắc)
  10:12
( 71.0° )
364,348 5.2%
10
04:19
↑ (76° Đông Đông Bắc)
17:36
↑ (280° Tây)
  11:02
( 64.7° )
367,207 1.3%
11
Trăng mới vào 12:26
05:26
↑ (84° Đông)
18:03
↑ (272° Tây)
  11:50
( 58.0° )
371,123 0.0%
12
06:31
↑ (92° Đông)
18:30
↑ (264° Tây)
  12:35
( 51.3° )
375,881 1.2%
13
07:35
↑ (100° Đông)
18:57
↑ (256° Tây Tây Nam)
  13:20
( 45.0° )
381,153 4.7%
14
08:38
↑ (108° Đông Đông Nam)
19:26
↑ (250° Tây Tây Nam)
  14:06
( 39.2° )
386,531 10.1%
15
09:40
↑ (114° Đông Đông Nam)
19:58
↑ (244° Tây Tây Nam)
  14:52
( 34.3° )
391,579 17.0%
16
10:42
↑ (119° Đông Đông Nam)
20:34
↑ (239° Tây Tây Nam)
  15:41
( 30.5° )
395,881 25.0%
17
11:43
↑ (123° Đông Đông Nam)
21:16
↑ (236° Tây Nam)
  16:31
( 27.9° )
399,081 33.8%
18
12:40
↑ (125° Nam Đông Nam)
22:03
↑ (235° Tây Nam)
  17:22
( 26.6° )
400,921 43.1%
19
Trăng Quý I vào 05:43
13:32
↑ (125° Nam Đông Nam)
22:56
↑ (235° Tây Nam)
  18:13
( 26.7° )
401,258 52.6%
20
14:18
↑ (123° Đông Đông Nam)
23:53
↑ (238° Tây Tây Nam)
  19:04
( 28.2° )
400,082 62.0%
21   -
14:58
↑ (120° Đông Đông Nam)
19:53
( 31.0° )
397,509 71.0%
22  
00:53
↑ (242° Tây Tây Nam)
15:33
↑ (116° Đông Đông Nam)
20:40
( 34.9° )
393,774 79.3%
23  
01:54
↑ (247° Tây Tây Nam)
16:04
↑ (110° Đông Đông Nam)
21:26
( 39.9° )
389,200 86.7%
24  
02:56
↑ (253° Tây Tây Nam)
16:32
↑ (103° Đông Đông Nam)
22:11
( 45.6° )
384,169 92.8%
25  
03:57
↑ (260° Tây)
16:58
↑ (96° Đông)
22:55
( 51.8° )
379,088 97.2%
26  
05:00
↑ (268° Tây)
17:25
↑ (88° Đông)
23:39
( 58.4° )
374,339 99.6%
27
Trăng tròn vào 01:48
 
06:04
↑ (276° Tây)
17:52
↑ (80° Đông)
Không vượt qua kinh tuyến
( N/A )
N/A 99.7%
28  
07:10
↑ (284° Tây Tây Bắc)
18:22
↑ (73° Đông Đông Bắc)
00:26
( 64.9° )
370,242 97.4%
29  
08:19
↑ (291° Tây Tây Bắc)
18:57
↑ (66° Đông Đông Bắc)
01:16
( 71.1° )
367,017 92.6%
30  
09:30
↑ (298° Tây Tây Bắc)
19:39
↑ (60° Đông Đông Bắc)
02:09
( 76.4° )
364,761 85.6%
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 26 tháng 9, 2026

Các pha Mặt trăng tại 生駒 — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên pha Mặt trăng thực tế tối nay tại 生駒.

Pha mặt trăng hiện tại ở 生駒 là gì?
Mặt trăng hiện đang ở pha một giai đoạn trung gian, với không xác định phần trăm đĩa sáng được chiếu sáng khi nhìn từ 生駒, Nhật Bản. Pha thay đổi liên tục trong chu kỳ giao hội ~29,5 ngày, tiến triển khoảng 12,2° mỗi ngày.
Mặt trăng mọc lúc mấy giờ tối nay ở 生駒?
Ở 生駒, mặt trăng mọc tối nay lúc N/A giờ địa phương, và mặt trăng lặn lúc N/A. Thời gian chính xác dịch chuyển muộn hơn khoảng 50 phút mỗi ngày.
Tại sao mặt trăng trông khác nhau mỗi đêm?
Những gì bạn thấy là mặt trăng phản chiếu ánh sáng mặt trời từ các góc khác nhau khi nó quay quanh Trái Đất. Từ Trăng non (0%% được chiếu sáng), nó lớn dần qua Trăng bán nguyệt đầu (50%%) và Trăng tròn (100%%) đến Trăng bán nguyệt cuối (50%%) rồi quay lại. Mây che phủ, khoảng cách của mặt trăng (cận điểm/viễn điểm) và khúc xạ khí quyển đều làm thay đổi tinh tế cách nó xuất hiện.
Khi nào là trăng tròn tiếp theo có thể nhìn thấy từ 生駒?
Trăng tròn tiếp theo là vào một ngày sắp tới. Trăng tròn mọc vào khoảng hoàng hôn và lặn vào khoảng bình minh; nếu thời tiết thuận lợi, bất kỳ đường chân trời phía đông thoáng đãng nào ở 生駒 cũng sẽ cho tầm nhìn rõ ràng khi trăng mọc.
Khi nào là kỳ trăng non tiếp theo cho 生駒?
Kỳ trăng non tiếp theo sẽ diễn ra vào một ngày sắp tới. Trăng non không thể nhìn thấy vì mặt trăng nằm giữa Trái Đất và mặt trời; đây cũng là thời điểm tốt nhất để ngắm sao, vì bầu trời tối suốt đêm.
Tại sao mặt trăng đôi khi có màu cam ở đường chân trời?
Khi mặt trăng (hoặc mặt trời) ở gần đường chân trời, ánh sáng của nó đi qua nhiều khí quyển hơn so với khi ở trên cao. Các phân tử không khí tán xạ các bước sóng xanh lam đi, để lại các bước sóng đỏ/cam ấm hơn đến mắt. Bụi và độ ẩm làm tăng cường hiệu ứng này.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí