Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Hetauda, Nepal 🇳🇵

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:09 64.0° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:57 296.1° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 47m

Hướng mặt trời: Nam Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 84.22°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.770 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Hetauda

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:13
63° K.K.Ç
19:03
297° Kuzey Batı
13h 50m -0m 19s 03:41 20:36 04:14 20:02 04:46 19:30 12:08 152.08
2
05:13
63° K.K.Ç
19:03
297° Kuzey Batı
13h 50m -0m 21s 03:41 20:36 04:15 20:02 04:46 19:30 12:08 152.08
3
05:14
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 49m -0m 24s 03:41 20:36 04:15 20:02 04:47 19:30 12:09 152.08
4
05:14
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 49m -0m 26s 03:42 20:35 04:16 20:02 04:47 19:30 12:09 152.09
5
05:15
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 48m -0m 28s 03:42 20:35 04:16 20:02 04:48 19:30 12:09 152.09
6
05:15
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 48m -0m 29s 03:43 20:35 04:17 20:02 04:48 19:30 12:09 152.09
7
05:15
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 47m -0m 31s 03:44 20:35 04:17 20:01 04:49 19:30 12:09 152.09
8
05:16
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 47m -0m 33s 03:44 20:34 04:18 20:01 04:49 19:30 12:09 152.09
9
05:16
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 46m -0m 35s 03:45 20:34 04:18 20:01 04:50 19:30 12:10 152.09
10
05:17
64° K.K.Ç
19:03
296° Kuzey Batı
13h 45m -0m 37s 03:45 20:34 04:19 20:01 04:50 19:29 12:10 152.08
11
05:17
64° K.K.Ç
19:02
296° Kuzey Batı
13h 45m -0m 39s 03:46 20:33 04:19 20:00 04:51 19:29 12:10 152.08
12
05:18
65° K.K.Ç
19:02
295° Kuzey Batı
13h 44m -0m 41s 03:47 20:33 04:20 20:00 04:51 19:29 12:10 152.08
13
05:18
65° K.K.Ç
19:02
295° Kuzey Batı
13h 43m -0m 43s 03:47 20:33 04:20 20:00 04:52 19:29 12:10 152.07
14
05:19
65° K.K.Ç
19:02
295° Kuzey Batı
13h 43m -0m 44s 03:48 20:32 04:21 19:59 04:52 19:28 12:10 152.07
15
05:19
65° K.K.Ç
19:01
295° Kuzey Batı
13h 42m -0m 46s 03:49 20:32 04:21 19:59 04:53 19:28 12:10 152.06
16
05:20
65° K.K.Ç
19:01
295° Kuzey Batı
13h 41m -0m 48s 03:49 20:31 04:22 19:59 04:53 19:28 12:10 152.05
17
05:20
66° K.K.Ç
19:01
294° Kuzey Batı
13h 40m -0m 49s 03:50 20:31 04:23 19:58 04:54 19:27 12:11 152.04
18
05:21
66° K.K.Ç
19:00
294° Kuzey Batı
13h 39m -0m 51s 03:51 20:30 04:23 19:58 04:54 19:27 12:11 152.03
19
05:21
66° K.K.Ç
19:00
294° Kuzey Batı
13h 38m -0m 53s 03:51 20:30 04:24 19:57 04:55 19:26 12:11 152.02
20
05:22
66° K.K.Ç
19:00
294° Kuzey Batı
13h 38m -0m 54s 03:52 20:29 04:25 19:57 04:55 19:26 12:11 152.01
21
05:22
66° K.K.Ç
18:59
294° Kuzey Batı
13h 37m -0m 56s 03:53 20:28 04:25 19:56 04:56 19:25 12:11 152.00
22
05:23
66° K.K.Ç
18:59
293° Kuzey Batı
13h 36m -0m 57s 03:54 20:28 04:26 19:56 04:56 19:25 12:11 151.99
23
05:23
67° K.K.Ç
18:58
293° Kuzey Batı
13h 35m -0m 59s 03:54 20:27 04:26 19:55 04:57 19:24 12:11 151.97
24
05:24
67° K.K.Ç
18:58
293° Kuzey Batı
13h 34m -1m 00s 03:55 20:26 04:27 19:54 04:58 19:24 12:11 151.96
25
05:24
67° K.K.Ç
18:57
293° Kuzey Batı
13h 33m -1m 02s 03:56 20:26 04:28 19:54 04:58 19:23 12:11 151.95
26
05:25
68° K.K.Ç
18:57
292° Kuzey Batı
13h 32m -1m 03s 03:57 20:25 04:28 19:53 04:59 19:23 12:11 151.93
27
05:25
68° K.K.Ç
18:56
292° Kuzey Batı
13h 30m -1m 04s 03:57 20:24 04:29 19:52 04:59 19:22 12:11 151.92
28
05:26
68° K.K.Ç
18:56
292° Kuzey Batı
13h 29m -1m 06s 03:58 20:23 04:30 19:52 05:00 19:22 12:11 151.90
29
05:26
68° K.K.Ç
18:55
292° Kuzey Batı
13h 28m -1m 07s 03:59 20:22 04:30 19:51 05:01 19:21 12:11 151.88
30
05:27
68° K.K.Ç
18:54
291° Kuzey Batı
13h 27m -1m 08s 04:00 20:22 04:31 19:50 05:01 19:20 12:11 151.86
31
05:27
69° K.K.Ç
18:54
291° Kuzey Batı
13h 26m -1m 09s 04:00 20:21 04:32 19:49 05:02 19:20 12:11 151.85

Trong Hetauda, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 đến 10.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Hetauda

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Hetauda

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Hetauda

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nepal:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 5 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Hetauda

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Hetauda.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Hetauda?
Ở Hetauda, Nepal, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Hetauda?
Mặt trời lặn hôm nay ở Hetauda lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Hetauda?
Độ dài ngày hôm nay ở Hetauda là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Hetauda là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Hetauda là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Hetauda là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Hetauda, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Hetauda?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí