Ngày lễ công cộng tại Maldives 2029 🇲🇻
Maldives có 18 ngày lễ công cộng in 2029. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Mawlid al-Nabi (estimated) on 25. thg 8. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Maldives.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Hai Cuối tuần dài | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Beginning of Ramadan (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Eid al-Fitr (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Fitr (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Eid al-Fitr (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Hajj Day (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Adha (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Eid al-Adha (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Adha (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Eid al-Adha (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Islamic New Year (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | National Day (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Mawlid al-Nabi (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Independence Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | The Day Maldives Embraced Islam (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Victory Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Republic Day | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Maldives năm 2029
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- New Year's Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Beginning of Ramadan (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Eid al-Fitr (estimated) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Eid al-Fitr (estimated) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Hajj Day (estimated) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Eid al-Adha (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Eid al-Adha (estimated) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Eid al-Adha (estimated) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Labor Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Islamic New Year (estimated) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- National Day (estimated) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Mawlid al-Nabi (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Independence Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Maldives
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2029 sang 2030.
- Beginning of Ramadan (estimated): →
- Eid al-Fitr (estimated): →
- Eid al-Fitr (estimated): →
- Eid al-Fitr (estimated): →
- Hajj Day (estimated): →
- Eid al-Adha (estimated): →
- Eid al-Adha (estimated): →
- Eid al-Adha (estimated): →
- Eid al-Adha (estimated): →
- Islamic New Year (estimated): →
- National Day (estimated): →
- Mawlid al-Nabi (estimated): →
- The Day Maldives Embraced Islam (estimated): →