Tháng 2 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Pinar del Río, Cu Ba 🇨🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:20 84.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:43 275.8° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 23m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -43.06°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.689 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 2 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Pinar del Río

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:13
108° דרום-מזרח
18:23
252° מערב-צפון מערב
11שעה 09דקה +1m 01s 05:56 19:40 06:23 19:13 06:49 18:47 12:48 147.41
2
07:13
108° דרום-מזרח
18:23
252° מערב-צפון מערב
11שעה 10דקה +1m 01s 05:56 19:40 06:22 19:14 06:49 18:47 12:48 147.42
3
07:12
108° דרום-מזרח
18:24
253° מערב-צפון מערב
11שעה 11דקה +1m 02s 05:56 19:41 06:22 19:14 06:49 18:48 12:48 147.45
4
07:12
107° דרום-מזרח
18:25
253° מערב-צפון מערב
11שעה 12דקה +1m 03s 05:55 19:41 06:22 19:15 06:48 18:48 12:48 147.47
5
07:12
107° דרום-מזרח
18:25
253° מערב-צפון מערב
11שעה 13דקה +1m 04s 05:55 19:42 06:21 19:16 06:48 18:49 12:48 147.49
6
07:11
106° דרום-מזרח
18:26
254° מערב-צפון מערב
11שעה 14דקה +1m 05s 05:55 19:42 06:21 19:16 06:48 18:50 12:48 147.52
7
07:11
106° דרום-מזרח
18:27
254° מערב-צפון מערב
11שעה 15דקה +1m 05s 05:54 19:43 06:21 19:17 06:47 18:50 12:48 147.54
8
07:10
106° דרום-מזרח
18:27
254° מערב-צפון מערב
11שעה 16דקה +1m 06s 05:54 19:43 06:20 19:17 06:47 18:51 12:48 147.57
9
07:10
106° דרום-מזרח
18:28
255° מערב-צפון מערב
11שעה 18דקה +1m 07s 05:53 19:44 06:20 19:18 06:46 18:51 12:48 147.60
10
07:09
105° דרום-מזרח
18:28
255° מערב-צפון מערב
11שעה 19דקה +1m 07s 05:53 19:44 06:19 19:18 06:46 18:52 12:49 147.63
11
07:08
105° דרום-מזרח
18:29
255° מערב-צפון מערב
11שעה 20דקה +1m 08s 05:52 19:45 06:19 19:19 06:45 18:52 12:49 147.65
12
07:08
104° דרום-מזרח
18:29
256° מערב-צפון מערב
11שעה 21דקה +1m 09s 05:52 19:45 06:18 19:19 06:44 18:53 12:49 147.68
13
07:07
104° דרום-מזרח
18:30
256° מערב-צפון מערב
11שעה 22דקה +1m 09s 05:51 19:46 06:18 19:20 06:44 18:53 12:49 147.71
14
07:07
104° דרום-מזרח
18:31
256° מערב-צפון מערב
11שעה 23דקה +1m 10s 05:51 19:46 06:17 19:20 06:43 18:54 12:48 147.74
15
07:06
103° דרום-מזרח
18:31
257° מערב-צפון מערב
11שעה 25דקה +1m 10s 05:50 19:47 06:16 19:21 06:43 18:54 12:48 147.77
16
07:05
103° דרום-מזרח
18:32
257° מערב-צפון מערב
11שעה 26דקה +1m 11s 05:50 19:47 06:16 19:21 06:42 18:55 12:48 147.80
17
07:05
102° דרום-מזרח
18:32
258° מערב-צפון מערב
11שעה 27דקה +1m 11s 05:49 19:48 06:15 19:22 06:41 18:55 12:48 147.83
18
07:04
102° דרום-מזרח
18:33
258° מערב-צפון מערב
11שעה 28דקה +1m 12s 05:49 19:48 06:15 19:22 06:41 18:56 12:48 147.86
19
07:03
102° דרום-מזרח
18:33
258° מערב-צפון מערב
11שעה 29דקה +1m 12s 05:48 19:49 06:14 19:22 06:40 18:56 12:48 147.89
20
07:03
101° דרום-מזרח
18:34
259° צפון-צפון מערב
11שעה 31דקה +1m 13s 05:47 19:49 06:13 19:23 06:39 18:57 12:48 147.92
21
07:02
101° מזרח-דרום מזרח
18:34
259° צפון-צפון מערב
11שעה 32דקה +1m 13s 05:47 19:49 06:13 19:23 06:39 18:57 12:48 147.96
22
07:01
101° מזרח-דרום מזרח
18:35
260° צפון-צפון מערב
11שעה 33דקה +1m 13s 05:46 19:50 06:12 19:24 06:38 18:58 12:48 147.99
23
07:00
100° מזרח-דרום מזרח
18:35
260° צפון-צפון מערב
11שעה 34דקה +1m 14s 05:45 19:50 06:11 19:24 06:37 18:58 12:48 148.02
24
07:00
100° מזרח-דרום מזרח
18:36
260° צפון-צפון מערב
11שעה 35דקה +1m 14s 05:45 19:51 06:11 19:25 06:37 18:59 12:48 148.05
25
06:59
99° מזרח-דרום מזרח
18:36
261° צפון-צפון מערב
11שעה 37דקה +1m 14s 05:44 19:51 06:10 19:25 06:36 18:59 12:47 148.09
26
06:58
99° מזרח-דרום מזרח
18:37
261° צפון-צפון מערב
11שעה 38דקה +1m 15s 05:43 19:51 06:09 19:25 06:35 19:00 12:47 148.12
27
06:57
99° מזרח-דרום מזרח
18:37
262° צפון-צפון מערב
11שעה 39דקה +1m 15s 05:42 19:52 06:08 19:26 06:34 19:00 12:47 148.15
28
06:56
98° מזרח-דרום מזרח
18:37
262° צפון-צפון מערב
11שעה 41דקה +1m 15s 05:42 19:52 06:08 19:26 06:33 19:00 12:47 148.19

Trong Pinar del Río, bình minh sớm nhất của February là vào ngày tháng 2 28 hoặc hoàng hôn muộn nhất của February là vào ngày tháng 2 26 đến 28.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Pinar del Río

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Pinar del Río

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Pinar del Río

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 9 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Pinar del Río

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Pinar del Río.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Pinar del Río?
Ở Pinar del Río, Cu Ba, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Pinar del Río?
Mặt trời lặn hôm nay ở Pinar del Río lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Pinar del Río?
Độ dài ngày hôm nay ở Pinar del Río là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Pinar del Río là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Pinar del Río là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Pinar del Río là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Pinar del Río, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Pinar del Río?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí