Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Saint-Louis, Senegal 🇸🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:51 77.5° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:25 282.3° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 12h 33m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: 34.96°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.308 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Saint-Louis

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:33
114° EAA
18:45
246° VNA
11klst 11mín +0m 12s 06:16 20:02 06:43 19:35 07:10 19:09 13:09 147.10
2
07:34
114° EAA
18:45
246° VNA
11klst 11mín +0m 14s 06:17 20:02 06:43 19:36 07:10 19:09 13:09 147.10
3
07:34
114° EAA
18:46
246° VNA
11klst 11mín +0m 15s 06:17 20:03 06:44 19:36 07:10 19:10 13:10 147.10
4
07:34
113° EAA
18:47
247° VNA
11klst 12mín +0m 16s 06:17 20:03 06:44 19:37 07:11 19:10 13:10 147.10
5
07:35
113° EAA
18:47
247° VNA
11klst 12mín +0m 17s 06:18 20:04 06:44 19:38 07:11 19:11 13:11 147.10
6
07:35
113° EAA
18:48
247° VNA
11klst 12mín +0m 18s 06:18 20:05 06:45 19:38 07:11 19:11 13:11 147.10
7
07:35
113° EAA
18:48
247° VNA
11klst 13mín +0m 19s 06:18 20:05 06:45 19:39 07:12 19:12 13:12 147.11
8
07:35
113° EAA
18:49
247° VNA
11klst 13mín +0m 20s 06:19 20:06 06:45 19:39 07:12 19:13 13:12 147.11
9
07:36
113° EAA
18:50
247° VNA
11klst 13mín +0m 22s 06:19 20:06 06:46 19:40 07:12 19:13 13:12 147.11
10
07:36
113° EAA
18:50
247° VNA
11klst 14mín +0m 23s 06:19 20:07 06:46 19:40 07:12 19:14 13:13 147.12
11
07:36
112° EAA
18:51
248° VNA
11klst 14mín +0m 24s 06:20 20:07 06:46 19:41 07:13 19:14 13:13 147.13
12
07:36
112° EAA
18:51
248° VNA
11klst 15mín +0m 25s 06:20 20:08 06:46 19:41 07:13 19:15 13:14 147.13
13
07:36
112° EAA
18:52
248° VNA
11klst 15mín +0m 26s 06:20 20:08 06:46 19:42 07:13 19:16 13:14 147.14
14
07:37
112° EAA
18:53
248° VNA
11klst 15mín +0m 27s 06:20 20:09 06:47 19:42 07:13 19:16 13:14 147.15
15
07:37
112° EAA
18:53
248° VNA
11klst 16mín +0m 28s 06:21 20:09 06:47 19:43 07:13 19:17 13:15 147.16
16
07:37
112° EAA
18:54
248° VNA
11klst 16mín +0m 29s 06:21 20:10 06:47 19:44 07:13 19:17 13:15 147.17
17
07:37
111° EAA
18:54
249° VNA
11klst 17mín +0m 30s 06:21 20:10 06:47 19:44 07:13 19:18 13:15 147.18
18
07:37
111° EAA
18:55
249° VNA
11klst 17mín +0m 31s 06:21 20:11 06:47 19:45 07:14 19:18 13:16 147.19
19
07:37
111° EAA
18:56
249° VNA
11klst 18mín +0m 32s 06:21 20:11 06:47 19:45 07:14 19:19 13:16 147.20
20
07:37
111° EAA
18:56
249° VNA
11klst 19mín +0m 32s 06:21 20:12 06:48 19:46 07:14 19:19 13:16 147.21
21
07:37
110° EAA
18:57
250° VNA
11klst 19mín +0m 33s 06:22 20:12 06:48 19:46 07:14 19:20 13:17 147.23
22
07:37
110° EAA
18:57
250° VNA
11klst 20mín +0m 34s 06:22 20:13 06:48 19:47 07:14 19:20 13:17 147.24
23
07:37
110° EAA
18:58
250° VNA
11klst 20mín +0m 35s 06:22 20:13 06:48 19:47 07:14 19:21 13:17 147.25
24
07:37
110° EAA
18:58
250° VNA
11klst 21mín +0m 36s 06:22 20:13 06:48 19:48 07:14 19:21 13:17 147.27
25
07:37
110° EAA
18:59
251° VNA
11klst 22mín +0m 37s 06:22 20:14 06:48 19:48 07:14 19:22 13:18 147.28
26
07:37
109° EAA
18:59
251° VNA
11klst 22mín +0m 37s 06:22 20:14 06:48 19:48 07:14 19:23 13:18 147.30
27
07:37
109° EAA
19:00
251° VNA
11klst 23mín +0m 38s 06:22 20:15 06:48 19:49 07:14 19:23 13:18 147.31
28
07:37
109° EAA
19:00
251° VNA
11klst 23mín +0m 39s 06:22 20:15 06:48 19:49 07:13 19:23 13:18 147.33
29
07:36
108° EAA
19:01
252° VNA
11klst 24mín +0m 39s 06:22 20:16 06:47 19:50 07:13 19:24 13:18 147.35
30
07:36
108° EAA
19:01
252° VNA
11klst 25mín +0m 40s 06:22 20:16 06:47 19:50 07:13 19:24 13:19 147.37
31
07:36
108° EAA
19:02
252° VNA
11klst 25mín +0m 41s 06:22 20:16 06:47 19:51 07:13 19:25 13:19 147.38

Trong Saint-Louis, bình minh sớm nhất của January là vào ngày tháng 1 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của January là vào ngày tháng 1 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Saint-Louis

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Saint-Louis

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Saint-Louis

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Senegal:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 22 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Saint-Louis

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Saint-Louis.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Saint-Louis?
Ở Saint-Louis, Senegal, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Saint-Louis?
Mặt trời lặn hôm nay ở Saint-Louis lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Saint-Louis?
Độ dài ngày hôm nay ở Saint-Louis là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Saint-Louis là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Saint-Louis là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Saint-Louis là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Saint-Louis, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Saint-Louis?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí