Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Waterbury, Hoa Kỳ 🇺🇸

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng thiên văn

Mặt trời mọc hôm nay: 06:25 81.8° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:13 277.9° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 47m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -15.89°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.725 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Waterbury

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:22
58° ÉÉ
20:29
302° WNW
15m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 37s 03:12 22:39 04:04 21:47 04:47 21:04 12:56 152.08
2
05:22
58° ÉÉ
20:29
302° WNW
15m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 41s 03:13 22:38 04:05 21:47 04:48 21:04 12:56 152.08
3
05:23
58° ÉÉ
20:29
302° WNW
15m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 44s 03:14 22:38 04:05 21:46 04:48 21:03 12:56 152.08
4
05:23
58° ÉÉ
20:29
302° WNW
15m 05Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 48s 03:15 22:37 04:06 21:46 04:49 21:03 12:56 152.09
5
05:24
58° ÉÉ
20:28
302° WNW
15m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 51s 03:16 22:36 04:07 21:46 04:50 21:03 12:56 152.09
6
05:25
58° ÉÉ
20:28
302° WNW
15m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 55s 03:17 22:36 04:08 21:45 04:50 21:02 12:56 152.09
7
05:25
58° ÉÉ
20:28
302° WNW
15m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 58s 03:18 22:35 04:08 21:45 04:51 21:02 12:57 152.09
8
05:26
58° ÉÉ
20:27
301° WNW
15m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 02s 03:19 22:34 04:09 21:44 04:52 21:02 12:57 152.09
9
05:27
59° ÉÉ
20:27
301° WNW
15m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 05s 03:20 22:33 04:10 21:43 04:53 21:01 12:57 152.09
10
05:27
59° ÉÉ
20:27
301° WNW
14m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 08s 03:21 22:32 04:11 21:43 04:53 21:01 12:57 152.08
11
05:28
59° ÉÉ
20:26
301° WNW
14m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 12s 03:22 22:31 04:12 21:42 04:54 21:00 12:57 152.08
12
05:29
59° ÉÉ
20:26
301° WNW
14m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 15s 03:24 22:30 04:13 21:41 04:55 20:59 12:57 152.07
13
05:30
59° ÉÉ
20:25
300° WNW
14m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 18s 03:25 22:29 04:14 21:40 04:56 20:59 12:57 152.07
14
05:30
60° ÉÉ
20:25
300° WNW
14m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 21s 03:26 22:28 04:15 21:40 04:57 20:58 12:58 152.06
15
05:31
60° ÉÉ
20:24
300° WNW
14m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 24s 03:28 22:27 04:16 21:39 04:58 20:57 12:58 152.06
16
05:32
60° ÉÉ
20:23
300° WNW
14m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 27s 03:29 22:26 04:17 21:38 04:58 20:57 12:58 152.05
17
05:33
60° ÉÉ
20:23
300° WNW
14m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 30s 03:30 22:24 04:18 21:37 04:59 20:56 12:58 152.04
18
05:34
61° ÉÉ
20:22
299° WNW
14m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 33s 03:32 22:23 04:19 21:36 05:00 20:55 12:58 152.03
19
05:34
61° ÉÉ
20:21
299° WNW
14m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 35s 03:33 22:22 04:20 21:35 05:01 20:54 12:58 152.02
20
05:35
61° ÉÉ
20:20
299° WNW
14m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 38s 03:35 22:20 04:22 21:34 05:02 20:53 12:58 152.01
21
05:36
61° ÉÉ
20:20
298° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 41s 03:36 22:19 04:23 21:33 05:03 20:52 12:58 152.00
22
05:37
62° ÉÉ
20:19
298° WNW
14m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 43s 03:38 22:18 04:24 21:32 05:04 20:52 12:58 151.99
23
05:38
62° ÉÉ
20:18
298° WNW
14m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 46s 03:39 22:16 04:25 21:31 05:05 20:51 12:58 151.97
24
05:39
62° ÉÉ
20:17
298° WNW
14m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 03:41 22:15 04:26 21:29 05:06 20:50 12:58 151.96
25
05:40
63° ÉÉ
20:16
297° WNW
14m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 50s 03:42 22:13 04:27 21:28 05:07 20:49 12:58 151.94
26
05:41
63° ÉÉ
20:15
297° WNW
14m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 53s 03:44 22:12 04:29 21:27 05:08 20:48 12:58 151.93
27
05:42
63° ÉÉ
20:14
297° WNW
14m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 55s 03:45 22:10 04:30 21:26 05:09 20:46 12:58 151.91
28
05:43
64° ÉÉ
20:13
296° WNW
14m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 57s 03:47 22:08 04:31 21:24 05:10 20:45 12:58 151.90
29
05:44
64° ÉÉ
20:12
296° WNW
14m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s 03:48 22:07 04:32 21:23 05:12 20:44 12:58 151.88
30
05:45
64° ÉÉ
20:11
296° WNW
14m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 01s 03:50 22:05 04:34 21:22 05:13 20:43 12:58 151.86
31
05:46
64° ÉÉ
20:10
295° WNW
14m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 03s 03:52 22:03 04:35 21:20 05:14 20:42 12:58 151.85

Trong Waterbury, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 đến 04.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Waterbury

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Waterbury

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Waterbury

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 8 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Waterbury

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Waterbury.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Waterbury?
Ở Waterbury, Hoa Kỳ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Waterbury?
Mặt trời lặn hôm nay ở Waterbury lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Waterbury?
Độ dài ngày hôm nay ở Waterbury là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Waterbury là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Waterbury là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Waterbury là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Waterbury, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Waterbury?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí