Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Барысаў, Belarus 🇧🇾

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 04:39 46.8° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:40 313.1° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 17h 01m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -0.66°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.086 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Барысаў

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:37
46° Đông Bắc
21:42
314° Bắc Tây Bắc
17h 05m -1m 06s N/A N/A 01:55 00:24 03:41 22:37 13:09 152.08
2
04:37
46° Đông Bắc
21:41
313° Bắc Tây Bắc
17h 03m -1m 12s N/A N/A 01:57 00:22 03:42 22:36 13:09 152.08
3
04:38
47° Đông Bắc
21:41
313° Bắc Tây Bắc
17h 02m -1m 19s N/A N/A 02:00 00:19 03:43 22:36 13:10 152.09
4
04:39
47° Đông Bắc
21:40
313° Bắc Tây Bắc
17h 01m -1m 25s N/A N/A 02:03 00:17 03:44 22:35 13:10 152.09
5
04:40
47° Đông Bắc
21:40
313° Bắc Tây Bắc
16h 59m -1m 31s N/A N/A 02:06 00:14 03:45 22:34 13:10 152.09
6
04:41
47° Đông Bắc
21:39
313° Bắc Tây Bắc
16h 58m -1m 38s N/A N/A 02:09 00:12 03:46 22:33 13:10 152.09
7
04:42
47° Đông Bắc
21:38
312° Bắc Tây Bắc
16h 56m -1m 44s N/A N/A 02:12 00:09 03:48 22:32 13:10 152.09
8
04:43
48° Đông Bắc
21:37
312° Bắc Tây Bắc
16h 54m -1m 50s N/A N/A 02:15 00:06 03:49 22:31 13:11 152.09
9
04:44
48° Đông Bắc
21:37
312° Bắc Tây Bắc
16h 52m -1m 55s N/A N/A 02:18 00:04 03:50 22:30 13:11 152.09
10
04:45
48° Đông Bắc
21:36
312° Bắc Tây Bắc
16h 50m -2m 01s N/A N/A 02:21 23:58 03:52 22:29 13:11 152.08
11
04:46
48° Đông Bắc
21:35
311° Bắc Tây Bắc
16h 48m -2m 07s N/A N/A 02:24 23:55 03:53 22:28 13:11 152.08
12
04:48
49° Đông Bắc
21:34
311° Bắc Tây Bắc
16h 46m -2m 12s N/A N/A 02:27 23:52 03:55 22:26 13:11 152.08
13
04:49
49° Đông Bắc
21:33
311° Bắc Tây Bắc
16h 43m -2m 17s N/A N/A 02:30 23:49 03:57 22:25 13:11 152.07
14
04:50
49° Đông Bắc
21:32
310° Bắc Tây Bắc
16h 41m -2m 23s N/A N/A 02:34 23:46 03:58 22:23 13:11 152.06
15
04:52
50° Đông Bắc
21:31
310° Bắc Tây Bắc
16h 38m -2m 28s N/A N/A 02:37 23:44 04:00 22:22 13:11 152.06
16
04:53
50° Đông Bắc
21:29
310° Bắc Tây Bắc
16h 36m -2m 32s N/A N/A 02:40 23:41 04:02 22:20 13:12 152.05
17
04:54
50° Đông Bắc
21:28
309° Bắc Tây Bắc
16h 33m -2m 37s N/A N/A 02:43 23:38 04:03 22:19 13:12 152.04
18
04:56
51° Đông Bắc
21:27
309° Bắc Tây Bắc
16h 31m -2m 42s N/A N/A 02:46 23:35 04:05 22:17 13:12 152.03
19
04:57
51° Đông Bắc
21:25
309° Bắc Tây Bắc
16h 28m -2m 46s N/A N/A 02:49 23:32 04:07 22:15 13:12 152.02
20
04:59
51° Đông Bắc
21:24
308° Bắc Tây Bắc
16h 25m -2m 50s N/A N/A 02:52 23:29 04:09 22:14 13:12 152.01
21
05:00
52° Đông Bắc
21:23
308° Bắc Tây Bắc
16h 22m -2m 54s N/A N/A 02:55 23:26 04:10 22:12 13:12 152.00
22
05:02
52° Đông Bắc
21:21
308° Bắc Tây Bắc
16h 19m -2m 58s N/A N/A 03:02 23:23 04:12 22:10 13:12 151.98
23
05:03
53° Đông Bắc
21:20
307° Bắc Tây Bắc
16h 16m -3m 02s N/A N/A 03:02 23:20 04:14 22:08 13:12 151.97
24
05:05
53° Đông Bắc
21:18
307° Bắc Tây Bắc
16h 13m -3m 06s N/A N/A 03:05 23:17 04:16 22:06 13:12 151.96
25
05:06
54° Đông Bắc
21:17
306° Bắc Tây Bắc
16h 10m -3m 10s N/A N/A 03:08 23:14 04:18 22:04 13:12 151.94
26
05:08
54° Đông Bắc
21:15
306° Bắc Tây Bắc
16h 07m -3m 13s N/A N/A 03:11 23:11 04:20 22:03 13:12 151.93
27
05:10
54° Đông Bắc
21:13
305° Bắc Tây Bắc
16h 03m -3m 16s N/A N/A 03:14 23:08 04:22 22:01 13:12 151.92
28
05:11
55° Đông Bắc
21:12
305° Bắc Tây Bắc
16h 00m -3m 20s N/A N/A 03:17 23:05 04:24 21:58 13:12 151.89
29
05:13
55° Đông Bắc
21:10
304° Bắc Tây Bắc
15h 57m -3m 23s N/A N/A 03:20 23:02 04:26 21:56 13:12 151.88
30
05:15
56° Đông Bắc
21:08
304° Bắc Tây Bắc
15h 53m -3m 26s N/A N/A 03:23 22:59 04:28 21:54 13:12 151.86
31
05:16
56° Đông Bắc
21:06
304° Tây Tây Bắc
15h 50m -3m 28s N/A N/A 03:26 22:56 04:30 21:52 13:12 151.84

Trong Барысаў, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Барысаў

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Барысаў

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Барысаў

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Belarus:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 4 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Барысаў

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Барысаў.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Барысаў?
Ở Барысаў, Belarus, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Барысаў?
Mặt trời lặn hôm nay ở Барысаў lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Барысаў?
Độ dài ngày hôm nay ở Барысаў là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Барысаў là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Барысаў là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Барысаў là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Барысаў, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Барысаў?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí