Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Железнодорожный, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:20 ↑ 91.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:16 ↑ 268.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 55m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: -34.22°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.971 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Железнодорожный, Nga mặt trời mọc lúc 06:20 và lặn lúc 18:16, cho 11h 55m giờ ban ngày — 5 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Железнодорожный

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:32
↑ 74° E
19:21
↑ 286° NW
13گھنٹے 49منٹ -4m 29s 03:06 21:46 04:03 20:50 04:52 20:01 12:28 150.98
2
05:34
↑ 75° E
19:19
↑ 285° NW
13گھنٹے 44منٹ -4m 29s 03:09 21:42 04:06 20:47 04:54 19:58 12:27 150.95
3
05:36
↑ 75° E
19:16
↑ 284° NW
13گھنٹے 40منٹ -4m 30s 03:12 21:39 04:08 20:44 04:56 19:56 12:27 150.91
4
05:38
↑ 76° E
19:14
↑ 284° NW
13گھنٹے 35منٹ -4m 30s 03:16 21:35 04:11 20:41 04:59 19:53 12:27 150.88
5
05:40
↑ 77° E
19:11
↑ 283° NW
13گھنٹے 31منٹ -4m 30s 03:19 21:31 04:13 20:38 05:01 19:50 12:26 150.84
6
05:42
↑ 77° E
19:09
↑ 282° NW
13گھنٹے 26منٹ -4m 31s 03:22 21:28 04:15 20:35 05:03 19:48 12:26 150.81
7
05:44
↑ 78° E
19:06
↑ 282° NW
13گھنٹے 22منٹ -4m 31s 03:25 21:24 04:18 20:31 05:05 19:45 12:26 150.77
8
05:46
↑ 79° E
19:03
↑ 281° WNW
13گھنٹے 17منٹ -4m 31s 03:27 21:20 04:20 20:28 05:07 19:42 12:25 150.73
9
05:48
↑ 79° ESE
19:01
↑ 280° WNW
13گھنٹے 13منٹ -4m 32s 03:30 21:17 04:22 20:25 05:09 19:39 12:25 150.70
10
05:50
↑ 80° ESE
18:58
↑ 280° WNW
13گھنٹے 08منٹ -4m 32s 03:33 21:13 04:25 20:22 05:11 19:37 12:25 150.66
11
05:51
↑ 81° ESE
18:55
↑ 279° WNW
13گھنٹے 04منٹ -4m 32s 03:36 21:10 04:27 20:20 05:13 19:34 12:24 150.62
12
05:53
↑ 81° ESE
18:53
↑ 278° WNW
12گھنٹے 59منٹ -4m 32s 03:39 21:07 04:29 20:17 05:15 19:31 12:24 150.58
13
05:55
↑ 82° ESE
18:50
↑ 278° WNW
12گھنٹے 54منٹ -4m 32s 03:41 21:03 04:31 20:14 05:17 19:28 12:24 150.54
14
05:57
↑ 83° ESE
18:48
↑ 277° WNW
12گھنٹے 50منٹ -4m 33s 03:44 21:00 04:34 20:11 05:19 19:26 12:23 150.50
15
05:59
↑ 83° ESE
18:45
↑ 276° WNW
12گھنٹے 45منٹ -4m 33s 03:47 20:56 04:36 20:08 05:21 19:23 12:23 150.46
16
06:01
↑ 84° ESE
18:42
↑ 276° WNW
12گھنٹے 41منٹ -4m 33s 03:49 20:53 04:38 20:05 05:23 19:20 12:22 150.42
17
06:03
↑ 85° ESE
18:40
↑ 275° WNW
12گھنٹے 36منٹ -4m 33s 03:52 20:50 04:40 20:02 05:25 19:18 12:22 150.38
18
06:05
↑ 86° ESE
18:37
↑ 274° WNW
12گھنٹے 32منٹ -4m 33s 03:54 20:47 04:43 19:59 05:27 19:15 12:22 150.34
19
06:07
↑ 86° ESE
18:34
↑ 274° WNW
12گھنٹے 27منٹ -4m 33s 03:57 20:44 04:45 19:56 05:29 19:12 12:21 150.29
20
06:09
↑ 87° ESE
18:32
↑ 273° WNW
12گھنٹے 22منٹ -4m 33s 03:59 20:40 04:47 19:53 05:31 19:09 12:21 150.25
21
06:11
↑ 88° ESE
18:29
↑ 272° WNW
12گھنٹے 18منٹ -4m 34s 04:02 20:37 04:49 19:51 05:33 19:07 12:21 150.21
22
06:13
↑ 88° ESE
18:27
↑ 271° WNW
12گھنٹے 13منٹ -4m 34s 04:04 20:34 04:51 19:48 05:35 19:04 12:20 150.17
23
06:15
↑ 89° ESE
18:24
↑ 271° WNW
12گھنٹے 09منٹ -4m 34s 04:07 20:31 04:53 19:45 05:37 19:01 12:20 150.13
24
06:17
↑ 90° ESE
18:21
↑ 270° WNW
12گھنٹے 04منٹ -4m 34s 04:09 20:28 04:55 19:42 05:39 18:59 12:20 150.08
25
06:19
↑ 90° ESE
18:19
↑ 269° WNW
12گھنٹے 00منٹ -4m 34s 04:11 20:25 04:57 19:39 05:41 18:56 12:19 150.04
26
06:20
↑ 91° ESE
18:16
↑ 269° WNW
11گھنٹے 55منٹ -4m 34s 04:14 20:22 05:00 19:37 05:43 18:53 12:19 150.00
27
06:22
↑ 92° ESE
18:13
↑ 268° WNW
11گھنٹے 51منٹ -4m 34s 04:16 20:19 05:02 19:34 05:45 18:51 12:19 149.96
28
06:24
↑ 92° ESE
18:11
↑ 267° WNW
11گھنٹے 46منٹ -4m 34s 04:18 20:16 05:04 19:31 05:47 18:48 12:18 149.90
29
06:26
↑ 93° ESE
18:08
↑ 267° WNW
11گھنٹے 41منٹ -4m 34s 04:21 20:13 05:06 19:28 05:49 18:46 12:18 149.86
30
06:28
↑ 94° ESE
18:06
↑ 266° WNW
11گھنٹے 37منٹ -4m 34s 04:23 20:10 05:08 19:26 05:51 18:43 12:18 149.82

Trong Железнодорожный, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Железнодорожный

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Железнодорожный

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Железнодорожный

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 26 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Железнодорожный

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Железнодорожный.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Железнодорожный?
Ở Железнодорожный, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Железнодорожный?
Mặt trời lặn hôm nay ở Железнодорожный lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Железнодорожный?
Độ dài ngày hôm nay ở Железнодорожный là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Железнодорожный là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Железнодорожный là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Железнодорожный là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Железнодорожный, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Железнодорожный?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí