Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại ลำปาง, Thái Lan 🇹🇭

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:45 65.3° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:57 294.7° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 12m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: -43.86°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.895 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại ลำปาง

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:12
93° Đông
18:10
267° Tây
11h 58m -1m 01s 05:00 19:23 05:25 18:58 05:50 18:32 12:11 149.77
2
06:12
93° Đông
18:09
266° Tây
11h 57m -1m 01s 05:00 19:22 05:25 18:57 05:50 18:32 12:11 149.75
3
06:13
94° Đông
18:09
266° Tây
11h 55m -1m 01s 05:00 19:21 05:25 18:56 05:50 18:31 12:11 149.70
4
06:13
94° Đông
18:08
266° Tây
11h 54m -1m 01s 05:00 19:20 05:25 18:55 05:51 18:30 12:10 149.64
5
06:13
95° Đông
18:07
265° Tây
11h 53m -1m 01s 05:00 19:20 05:26 18:54 05:51 18:29 12:10 149.60
6
06:13
95° Đông
18:06
265° Tây
11h 52m -1m 00s 05:00 19:19 05:26 18:53 05:51 18:28 12:10 149.56
7
06:13
95° Đông
18:05
264° Tây
11h 51m -1m 00s 05:01 19:18 05:26 18:53 05:51 18:28 12:10 149.54
8
06:14
96° Đông
18:04
264° Tây
11h 50m -1m 00s 05:01 19:17 05:26 18:52 05:51 18:27 12:09 149.49
9
06:14
96° Đông
18:04
264° Tây
11h 49m -1m 00s 05:01 19:16 05:26 18:51 05:52 18:26 12:09 149.43
10
06:14
97° Đông
18:03
263° Tây
11h 48m -1m 00s 05:01 19:16 05:27 18:50 05:52 18:25 12:09 149.39
11
06:14
97° Đông
18:02
263° Tây
11h 47m -1m 00s 05:01 19:15 05:27 18:50 05:52 18:24 12:08 149.37
12
06:15
97° Đông
18:01
262° Tây
11h 46m -1m 00s 05:02 19:14 05:27 18:49 05:52 18:24 12:08 149.30
13
06:15
98° Đông
18:01
262° Tây
11h 45m -0m 59s 05:02 19:14 05:27 18:48 05:52 18:23 12:08 149.28
14
06:15
98° Đông
18:00
262° Tây
11h 44m -0m 59s 05:02 19:13 05:27 18:48 05:53 18:22 12:08 149.22
15
06:15
99° Đông
17:59
261° Tây
11h 43m -0m 59s 05:02 19:12 05:28 18:47 05:53 18:22 12:07 149.19
16
06:16
99° Đông
17:58
261° Tây
11h 42m -0m 59s 05:02 19:12 05:28 18:46 05:53 18:21 12:07 149.13
17
06:16
99° Đông
17:58
260° Tây
11h 41m -0m 58s 05:03 19:11 05:28 18:46 05:53 18:20 12:07 149.09
18
06:16
100° Đông
17:57
260° Tây
11h 40m -0m 58s 05:03 19:10 05:28 18:45 05:54 18:20 12:07 149.07
19
06:16
100° Đông
17:56
260° Tây
11h 39m -0m 58s 05:03 19:10 05:29 18:44 05:54 18:19 12:07 149.01
20
06:17
100° Đông
17:56
259° Tây
11h 39m -0m 58s 05:03 19:09 05:29 18:44 05:54 18:18 12:06 148.96
21
06:17
101° Đông
17:55
259° Tây
11h 38m -0m 57s 05:04 19:08 05:29 18:43 05:54 18:18 12:06 148.93
22
06:17
101° Đông Đông Nam
17:54
258° Tây Tây Nam
11h 37m -0m 57s 05:04 19:08 05:29 18:42 05:55 18:17 12:06 148.88
23
06:18
102° Đông Đông Nam
17:54
258° Tây Tây Nam
11h 36m -0m 57s 05:04 19:07 05:30 18:42 05:55 18:16 12:06 148.84
24
06:18
102° Đông Đông Nam
17:53
258° Tây Tây Nam
11h 35m -0m 56s 05:04 19:07 05:30 18:41 05:55 18:16 12:06 148.81
25
06:18
102° Đông Đông Nam
17:53
257° Tây Tây Nam
11h 34m -0m 56s 05:05 19:06 05:30 18:41 05:56 18:15 12:06 148.75
26
06:19
103° Đông Đông Nam
17:52
257° Tây Tây Nam
11h 33m -0m 56s 05:05 19:06 05:30 18:40 05:56 18:15 12:06 148.73
27
06:19
103° Đông Đông Nam
17:51
257° Tây Tây Nam
11h 32m -0m 55s 05:05 19:05 05:31 18:40 05:56 18:14 12:05 148.69
28
06:19
104° Đông Đông Nam
17:51
256° Tây Tây Nam
11h 31m -0m 55s 05:06 19:05 05:31 18:39 05:57 18:14 12:05 148.65
29
06:20
104° Đông Đông Nam
17:50
256° Tây Tây Nam
11h 30m -0m 54s 05:06 19:04 05:31 18:39 05:57 18:13 12:05 148.59
30
06:20
104° Đông Đông Nam
17:50
256° Tây Tây Nam
11h 29m -0m 54s 05:06 19:04 05:32 18:38 05:57 18:13 12:05 148.56
31
06:21
104° Đông Đông Nam
17:49
255° Tây Tây Nam
11h 28m -0m 54s 05:06 19:04 05:32 18:38 05:58 18:12 12:05 148.54

Trong ลำปาง, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho ลำปาง

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho ลำปาง

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại ลำปาง

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Thái Lan:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 11 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — ลำปาง

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại ลำปาง.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở ลำปาง?
Ở ลำปาง, Thái Lan, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở ลำปาง?
Mặt trời lặn hôm nay ở ลำปาง lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở ลำปาง?
Độ dài ngày hôm nay ở ลำปาง là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở ลำปาง là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở ลำปาง là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở ลำปาง là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở ลำปาง, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở ลำปาง?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí