Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Al Qatif, Ả Rập Xê Út 🇸🇦

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
08:49:29 GMT+3
Thứ Ba, 29 tháng 9 2026

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:32 ↑ 92.7° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:27 ↑ 267.1° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 55m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 41.57°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.871 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Al Qatif, Ả Rập Xê Út mặt trời mọc lúc 05:32 và lặn lúc 17:27, cho 11h 55m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Al Qatif

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:19
↑ 80° ESE
17:59
↑ 280° WNW
12h 40m -1m 29s 04:00 19:19 04:28 18:51 04:55 18:23 11:40 150.98
2
05:20
↑ 81° ESE
17:58
↑ 279° WNW
12h 38m -1m 29s 04:00 19:18 04:28 18:50 04:56 18:22 11:39 150.95
3
05:20
↑ 81° ESE
17:57
↑ 279° WNW
12h 37m -1m 30s 04:01 19:16 04:29 18:49 04:56 18:21 11:39 150.91
4
05:21
↑ 82° ESE
17:56
↑ 278° WNW
12h 35m -1m 30s 04:01 19:15 04:29 18:47 04:57 18:20 11:39 150.88
5
05:21
↑ 82° ESE
17:55
↑ 278° WNW
12h 34m -1m 30s 04:02 19:14 04:30 18:46 04:57 18:19 11:38 150.84
6
05:21
↑ 82° ESE
17:54
↑ 277° WNW
12h 32m -1m 31s 04:02 19:13 04:30 18:45 04:58 18:18 11:38 150.81
7
05:22
↑ 83° ESE
17:53
↑ 277° WNW
12h 31m -1m 31s 04:03 19:12 04:31 18:44 04:58 18:17 11:38 150.77
8
05:22
↑ 83° ESE
17:52
↑ 277° WNW
12h 29m -1m 31s 04:04 19:10 04:31 18:43 04:58 18:16 11:37 150.73
9
05:23
↑ 84° ESE
17:51
↑ 276° WNW
12h 27m -1m 31s 04:04 19:09 04:32 18:42 04:59 18:14 11:37 150.70
10
05:23
↑ 84° ESE
17:50
↑ 276° WNW
12h 26m -1m 31s 04:05 19:08 04:32 18:40 04:59 18:13 11:37 150.66
11
05:23
↑ 84° ESE
17:48
↑ 275° WNW
12h 24m -1m 32s 04:05 19:07 04:33 18:39 05:00 18:12 11:36 150.62
12
05:24
↑ 85° ESE
17:47
↑ 275° WNW
12h 23m -1m 32s 04:06 19:05 04:33 18:38 05:00 18:11 11:36 150.58
13
05:24
↑ 85° ESE
17:46
↑ 274° WNW
12h 21m -1m 32s 04:06 19:04 04:34 18:37 05:01 18:10 11:36 150.54
14
05:25
↑ 86° ESE
17:45
↑ 274° WNW
12h 20m -1m 32s 04:07 19:03 04:34 18:36 05:01 18:09 11:35 150.50
15
05:25
↑ 86° ESE
17:44
↑ 274° WNW
12h 18m -1m 32s 04:07 19:02 04:35 18:34 05:02 18:08 11:35 150.46
16
05:26
↑ 87° ESE
17:43
↑ 273° WNW
12h 17m -1m 32s 04:08 19:01 04:35 18:33 05:02 18:06 11:35 150.42
17
05:26
↑ 87° ESE
17:42
↑ 273° WNW
12h 15m -1m 32s 04:08 18:59 04:35 18:32 05:02 18:05 11:34 150.38
18
05:26
↑ 88° ESE
17:41
↑ 272° WNW
12h 14m -1m 33s 04:09 18:58 04:36 18:31 05:03 18:04 11:34 150.34
19
05:27
↑ 88° ESE
17:39
↑ 272° WNW
12h 12m -1m 33s 04:09 18:57 04:36 18:30 05:03 18:03 11:33 150.29
20
05:27
↑ 88° ESE
17:38
↑ 271° WNW
12h 11m -1m 33s 04:10 18:56 04:37 18:29 05:04 18:02 11:33 150.25
21
05:28
↑ 89° ESE
17:37
↑ 271° WNW
12h 09m -1m 33s 04:10 18:55 04:37 18:27 05:04 18:01 11:33 150.21
22
05:28
↑ 89° ESE
17:36
↑ 271° WNW
12h 07m -1m 33s 04:11 18:53 04:38 18:26 05:05 18:00 11:32 150.17
23
05:29
↑ 90° ESE
17:35
↑ 270° WNW
12h 06m -1m 33s 04:11 18:52 04:38 18:25 05:05 17:58 11:32 150.13
24
05:29
↑ 90° ESE
17:34
↑ 270° WNW
12h 04m -1m 33s 04:12 18:51 04:39 18:24 05:05 17:57 11:32 150.08
25
05:29
↑ 90° ESE
17:33
↑ 269° WNW
12h 03m -1m 33s 04:12 18:50 04:39 18:23 05:06 17:56 11:31 150.04
26
05:30
↑ 91° ESE
17:31
↑ 269° WNW
12h 01m -1m 33s 04:13 18:49 04:40 18:22 05:06 17:55 11:31 150.00
27
05:30
↑ 91° ESE
17:30
↑ 268° WNW
12h 00m -1m 33s 04:13 18:48 04:40 18:21 05:07 17:54 11:31 149.96
28
05:31
↑ 92° ESE
17:29
↑ 268° WNW
11h 58m -1m 33s 04:13 18:46 04:40 18:20 05:07 17:53 11:30 149.90
29
05:31
↑ 92° ESE
17:28
↑ 268° WNW
11h 57m -1m 33s 04:14 18:45 04:41 18:18 05:08 17:52 11:30 149.86
30
05:32
↑ 93° ESE
17:27
↑ 267° WNW
11h 55m -1m 33s 04:14 18:44 04:41 18:17 05:08 17:51 11:30 149.82

Trong Al Qatif, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Al Qatif

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Al Qatif

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Al Qatif

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ả Rập Xê Út:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 29 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Al Qatif

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Al Qatif.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Al Qatif?
Ở Al Qatif, Ả Rập Xê Út, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Al Qatif?
Mặt trời lặn ngày mai ở Al Qatif lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Al Qatif?
Độ dài ngày ngày mai ở Al Qatif là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Al Qatif là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Al Qatif là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Al Qatif là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Al Qatif, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Al Qatif?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí