Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bamako, Mali 🇲🇱

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:20 77.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:49 282.7° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 12h 28m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: 10.93°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.403 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Bamako, Mali mặt trời mọc lúc 06:20 và lặn lúc 18:49, cho 12h 28m giờ ban ngày — 1 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bamako

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:18
71° ÉÉ
18:58
288° WNW
12m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 30s 05:02 20:13 05:29 19:47 05:55 19:21 12:38 151.83
2
06:18
72° ÉÉ
18:57
288° WNW
12m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 31s 05:02 20:13 05:29 19:46 05:55 19:20 12:38 151.81
3
06:18
72° ÉÉ
18:57
288° WNW
12m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 31s 05:03 20:13 05:29 19:46 05:55 19:20 12:38 151.79
4
06:18
72° ÉÉ
18:57
288° WNW
12m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 32s 05:03 20:12 05:29 19:46 05:56 19:20 12:38 151.77
5
06:18
72° ÉÉ
18:56
287° WNW
12m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 32s 05:03 20:11 05:30 19:45 05:56 19:19 12:38 151.75
6
06:19
73° ÉÉ
18:56
287° WNW
12m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 33s 05:04 20:11 05:30 19:45 05:56 19:19 12:37 151.74
7
06:19
73° ÉÉ
18:56
287° WNW
12m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 33s 05:04 20:10 05:30 19:44 05:56 19:18 12:37 151.72
8
06:19
73° ÉÉ
18:55
287° WNW
12m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 34s 05:04 20:10 05:30 19:44 05:56 19:18 12:37 151.69
9
06:19
74° ÉÉ
18:55
286° WNW
12m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 34s 05:04 20:09 05:31 19:43 05:57 19:17 12:37 151.66
10
06:19
74° ÉÉ
18:54
286° WNW
12m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 34s 05:05 20:09 05:31 19:43 05:57 19:17 12:37 151.65
11
06:19
74° ÉÉ
18:54
286° WNW
12m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 35s 05:05 20:08 05:31 19:42 05:57 19:16 12:37 151.62
12
06:20
74° ÉÉ
18:53
285° WNW
12m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 35s 05:05 20:08 05:31 19:42 05:57 19:16 12:37 151.60
13
06:20
75° ÉÉ
18:53
285° WNW
12m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 35s 05:06 20:07 05:32 19:41 05:57 19:15 12:36 151.57
14
06:20
75° ÉÉ
18:52
285° WNW
12m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 36s 05:06 20:06 05:32 19:40 05:57 19:15 12:36 151.55
15
06:20
75° ÉÉ
18:52
284° WNW
12m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 36s 05:06 20:06 05:32 19:40 05:57 19:14 12:36 151.51
16
06:20
76° ÉÉ
18:51
284° WNW
12m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 36s 05:06 20:05 05:32 19:39 05:58 19:14 12:36 151.49
17
06:20
76° ÉÉ
18:51
284° WNW
12m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 37s 05:06 20:04 05:32 19:39 05:58 19:13 12:36 151.46
18
06:20
76° ÉÉ
18:50
283° WNW
12m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 37s 05:07 20:04 05:32 19:38 05:58 19:13 12:35 151.44
19
06:20
77° ÉÉ
18:50
283° WNW
12m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 37s 05:07 20:03 05:33 19:37 05:58 19:12 12:35 151.41
20
06:20
77° ÉÉ
18:49
283° WNW
12m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 37s 05:07 20:02 05:33 19:37 05:58 19:11 12:35 151.38
21
06:20
77° ÉÉ
18:49
282° WNW
12m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 38s 05:07 20:02 05:33 19:36 05:58 19:11 12:35 151.34
22
06:20
78° ÉÉ
18:48
282° WNW
12m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 38s 05:07 20:01 05:33 19:36 05:58 19:10 12:35 151.31
23
06:21
78° ÉÉ
18:48
282° WNW
12m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 38s 05:08 20:00 05:33 19:35 05:58 19:10 12:34 151.28
24
06:21
78° ÉÉ
18:47
281° WNW
12m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 38s 05:08 20:00 05:33 19:34 05:58 19:09 12:34 151.25
25
06:21
79° E
18:46
281° W
12m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 05:08 19:59 05:33 19:34 05:59 19:08 12:34 151.22
26
06:21
79° E
18:46
281° W
12m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 05:08 19:58 05:34 19:33 05:59 19:08 12:33 151.18
27
06:21
80° E
18:45
280° W
12m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 05:08 19:57 05:34 19:32 05:59 19:07 12:33 151.15
28
06:21
80° E
18:45
280° W
12m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 05:08 19:57 05:34 19:32 05:59 19:06 12:33 151.12
29
06:21
80° E
18:44
280° W
12m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 05:09 19:56 05:34 19:31 05:59 19:06 12:33 151.08
30
06:21
81° E
18:43
279° W
12m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 40s 05:09 19:55 05:34 19:30 05:59 19:05 12:32 151.05
31
06:21
81° E
18:43
279° W
12m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 40s 05:09 19:55 05:34 19:29 05:59 19:05 12:32 151.02

Trong Bamako, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 đến 05 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Bamako

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Bamako

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Bamako

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Mali:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 19 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Bamako

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Bamako.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Bamako?
Ở Bamako, Mali, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Bamako?
Mặt trời lặn ngày mai ở Bamako lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Bamako?
Độ dài ngày ngày mai ở Bamako là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Bamako là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Bamako là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Bamako là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Bamako, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Bamako?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí