Mặt trăng mọc, lặn & các pha mặt trăng tại Birigui, Brazil

Tối nay tại Birigui, Mặt Trăng ở Trăng Quý II với độ chiếu sáng 6131.8%; kỳ trăng tròn tiếp theo là 26 thg 10 2026, 01:11.

🌗 Trăng Quý II

121234567891011
10:50:49 GMT-3
Thứ Sáu, 2 tháng 10, 2026

Thời gian hiện tại (Địa phương): 10:50:49

Pha mặt trăng: Dưới đường chân trời

Độ sáng: 6131.8%

Hướng mặt trăng: 298.61° Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trăng: -3.74°

Khoảng cách đến mặt trăng: 369,953 km


Mặt trăng mọc tiếp theo: Tomorrow, 00:43

Mặt trăng lặn tiếp theo: N/A


Trăng mới tiếp theo: 10 thg 10 2026, 12:50

Trăng tròn tiếp theo: 26 thg 10 2026, 01:11

Lịch trình mặt trăng mọc, lặn và pha mặt trăng tại Birigui, tháng 10 2026

Cuộn sang phải để xem thêm

thá Mặt trăng Mặt trăng mọc/lặn Qua đường kinh tuyến
Mặt trăng mọc Mặt trăng lặn Mặt trăng mọc Thời gian Khoảng cách (km) Độ sáng
1  
09:28
↑ (300° Tây Tây Bắc)
23:41
↑ (60° Đông Đông Bắc)
04:02
( 41.3° )
365,194 71.6%
2
-
10:29
↑ (300° Tây Tây Bắc)
  05:05
( 40.0° )
365,261 60.8%
3
Trăng Quý III vào 10:24
00:43
↑ (60° Đông Đông Bắc)
11:33
↑ (299° Tây Tây Bắc)
  06:08
( 40.7° )
365,786 49.4%
4
01:40
↑ (62° Đông Đông Bắc)
12:39
↑ (296° Tây Tây Bắc)
  07:08
( 43.4° )
366,684 38.1%
5
02:29
↑ (67° Đông Đông Bắc)
13:43
↑ (291° Tây Tây Bắc)
  08:04
( 47.7° )
367,946 27.4%
6
03:13
↑ (72° Đông Đông Bắc)
14:45
↑ (285° Tây Tây Bắc)
  08:56
( 53.1° )
369,618 18.1%
7
03:52
↑ (79° Đông Đông Bắc)
15:43
↑ (278° Tây)
  09:45
( 59.3° )
371,767 10.4%
8
04:28
↑ (86° Đông)
16:39
↑ (271° Tây)
  10:31
( 65.9° )
374,440 4.7%
9
05:03
↑ (92° Đông)
17:34
↑ (264° Tây)
  11:16
( 72.4° )
377,632 1.3%
10
Trăng mới vào 12:50
05:37
↑ (99° Đông)
18:29
↑ (258° Tây Tây Nam)
  12:00
( 78.7° )
381,254 0.1%
11
06:12
↑ (105° Đông Đông Nam)
19:24
↑ (252° Tây Tây Nam)
  12:46
( 84.4° )
385,131 1.2%
12
06:50
↑ (111° Đông Đông Nam)
20:20
↑ (247° Tây Tây Nam)
  13:33
( 89.2° )
389,009 4.2%
13
07:31
↑ (115° Đông Đông Nam)
21:16
↑ (243° Tây Tây Nam)
  14:22
( 87.0° )
392,577 9.0%
14
08:15
↑ (118° Đông Đông Nam)
22:11
↑ (241° Tây Tây Nam)
  15:12
( 84.5° )
395,508 15.3%
15
09:04
↑ (120° Đông Đông Nam)
23:04
↑ (240° Tây Tây Nam)
  16:04
( 83.4° )
397,496 22.8%
16
09:55
↑ (120° Đông Đông Nam)
23:54
↑ (241° Tây Tây Nam)
  16:55
( 83.6° )
398,298 31.2%
17   -
10:48
↑ (118° Đông Đông Nam)
17:45
( 85.3° )
397,763 40.2%
18
Trăng Quý I vào 13:12
 
00:40
↑ (243° Tây Tây Nam)
11:42
↑ (116° Đông Đông Nam)
18:34
( 88.2° )
395,856 49.6%
19  
01:21
↑ (246° Tây Tây Nam)
12:36
↑ (112° Đông Đông Nam)
19:20
( 87.8° )
392,661 59.2%
20  
02:00
↑ (251° Tây Tây Nam)
13:30
↑ (107° Đông Đông Nam)
20:05
( 82.9° )
388,382 68.5%
21  
02:35
↑ (256° Tây Tây Nam)
14:23
↑ (101° Đông)
20:49
( 77.2° )
383,335 77.3%
22  
03:10
↑ (262° Tây)
15:17
↑ (94° Đông)
21:33
( 71.0° )
377,922 85.3%
23  
03:44
↑ (269° Tây)
16:12
↑ (87° Đông)
22:18
( 64.4° )
372,600 91.9%
24  
04:18
↑ (276° Tây)
17:09
↑ (80° Đông)
23:05
( 57.9° )
367,832 96.8%
25  
04:56
↑ (283° Tây Tây Bắc)
18:09
↑ (74° Đông Đông Bắc)
23:56
( 51.7° )
364,023 99.5%
26
Trăng tròn vào 01:11
 
05:37
↑ (289° Tây Tây Bắc)
19:14
↑ (68° Đông Đông Bắc)
Không vượt qua kinh tuyến
( N/A )
N/A 99.6%
27  
06:25
↑ (295° Tây Tây Bắc)
20:21
↑ (63° Đông Đông Bắc)
00:51
( 46.4° )
361,459 96.9%
28  
07:19
↑ (298° Tây Tây Bắc)
21:30
↑ (60° Đông Đông Bắc)
01:51
( 42.4° )
360,265 91.6%
29  
08:20
↑ (300° Tây Tây Bắc)
22:35
↑ (60° Đông Đông Bắc)
02:55
( 40.4° )
360,387 84.0%
30  
09:25
↑ (300° Tây Tây Bắc)
23:35
↑ (62° Đông Đông Bắc)
04:00
( 40.5° )
361,634 74.6%
31
-
10:32
↑ (297° Tây Tây Bắc)
  05:02
( 42.6° )
363,738 63.9%
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 2 tháng 10, 2026

Các pha Mặt trăng tại Birigui — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên pha Mặt trăng thực tế tối nay tại Birigui.

Pha mặt trăng hiện tại ở Birigui là gì?
Mặt trăng hiện đang ở pha một giai đoạn trung gian, với không xác định phần trăm đĩa sáng được chiếu sáng khi nhìn từ Birigui, Brazil. Pha thay đổi liên tục trong chu kỳ giao hội ~29,5 ngày, tiến triển khoảng 12,2° mỗi ngày.
Mặt trăng mọc lúc mấy giờ tối nay ở Birigui?
Ở Birigui, mặt trăng mọc tối nay lúc N/A giờ địa phương, và mặt trăng lặn lúc N/A. Thời gian chính xác dịch chuyển muộn hơn khoảng 50 phút mỗi ngày.
Tại sao mặt trăng trông khác nhau mỗi đêm?
Những gì bạn thấy là mặt trăng phản chiếu ánh sáng mặt trời từ các góc khác nhau khi nó quay quanh Trái Đất. Từ Trăng non (0%% được chiếu sáng), nó lớn dần qua Trăng bán nguyệt đầu (50%%) và Trăng tròn (100%%) đến Trăng bán nguyệt cuối (50%%) rồi quay lại. Mây che phủ, khoảng cách của mặt trăng (cận điểm/viễn điểm) và khúc xạ khí quyển đều làm thay đổi tinh tế cách nó xuất hiện.
Khi nào là trăng tròn tiếp theo có thể nhìn thấy từ Birigui?
Trăng tròn tiếp theo là vào một ngày sắp tới. Trăng tròn mọc vào khoảng hoàng hôn và lặn vào khoảng bình minh; nếu thời tiết thuận lợi, bất kỳ đường chân trời phía đông thoáng đãng nào ở Birigui cũng sẽ cho tầm nhìn rõ ràng khi trăng mọc.
Khi nào là kỳ trăng non tiếp theo cho Birigui?
Kỳ trăng non tiếp theo sẽ diễn ra vào một ngày sắp tới. Trăng non không thể nhìn thấy vì mặt trăng nằm giữa Trái Đất và mặt trời; đây cũng là thời điểm tốt nhất để ngắm sao, vì bầu trời tối suốt đêm.
Tại sao mặt trăng đôi khi có màu cam ở đường chân trời?
Khi mặt trăng (hoặc mặt trời) ở gần đường chân trời, ánh sáng của nó đi qua nhiều khí quyển hơn so với khi ở trên cao. Các phân tử không khí tán xạ các bước sóng xanh lam đi, để lại các bước sóng đỏ/cam ấm hơn đến mắt. Bụi và độ ẩm làm tăng cường hiệu ứng này.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí