Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Botshabelo, Nam Phi 🇿🇦

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:50 ↑ 94.5° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:14 ↑ 265.2° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 23m

Hướng mặt trời: Bắc

Độ cao của mặt trời: 64.01°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.780 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Botshabelo, Nam Phi mặt trời mọc lúc 05:50 và lặn lúc 18:14, cho 12h 23m giờ ban ngày — 2 phút dài hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Botshabelo

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:52
↑ 94° E
18:13
↑ 266° W
12m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 45s 04:32 19:34 05:00 19:05 05:27 18:38 12:02 149.76
2
05:50
↑ 94° E
18:14
↑ 265° W
12m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:30 19:34 04:58 19:06 05:26 18:38 12:02 149.72
3
05:49
↑ 95° E
18:15
↑ 265° W
12m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:29 19:35 04:57 19:07 05:25 18:39 12:02 149.68
4
05:48
↑ 95° E
18:15
↑ 264° W
12m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:28 19:36 04:56 19:07 05:24 18:39 12:01 149.64
5
05:47
↑ 96° E
18:16
↑ 264° W
12m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:26 19:36 04:55 19:08 05:23 18:40 12:01 149.59
6
05:46
↑ 96° E
18:16
↑ 264° W
12m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:25 19:37 04:53 19:09 05:21 18:41 12:01 149.55
7
05:45
↑ 97° E
18:17
↑ 263° W
12m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:24 19:38 04:52 19:09 05:20 18:41 12:01 149.51
8
05:43
↑ 97° E
18:17
↑ 263° W
12m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:22 19:38 04:51 19:10 05:19 18:42 12:00 149.47
9
05:42
↑ 98° E
18:18
↑ 262° W
12m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:21 19:39 04:50 19:11 05:18 18:42 12:00 149.43
10
05:41
↑ 98° E
18:19
↑ 262° W
12m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 04:20 19:40 04:49 19:11 05:17 18:43 12:00 149.41
11
05:40
↑ 98° E
18:19
↑ 261° W
12m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 43s 04:19 19:41 04:47 19:12 05:15 18:44 11:59 149.34
12
05:39
↑ 99° E
18:20
↑ 261° W
12m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 43s 04:17 19:41 04:46 19:13 05:14 18:44 11:59 149.30
13
05:38
↑ 99° E
18:20
↑ 260° W
12m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 43s 04:16 19:42 04:45 19:13 05:13 18:45 11:59 149.25
14
05:37
↑ 100° E
18:21
↑ 260° W
12m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 43s 04:15 19:43 04:44 19:14 05:12 18:46 11:59 149.21
15
05:36
↑ 100° E
18:22
↑ 260° W
12m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 43s 04:13 19:44 04:43 19:15 05:11 18:46 11:58 149.20
16
05:34
↑ 101° E
18:22
↑ 259° W
12m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 42s 04:12 19:45 04:41 19:15 05:10 18:47 11:58 149.12
17
05:33
↑ 101° E
18:23
↑ 259° WSZ
12m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 42s 04:11 19:46 04:40 19:16 05:09 18:48 11:58 149.08
18
05:32
↑ 102° ÉSE
18:24
↑ 258° WSZ
12m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 42s 04:10 19:46 04:39 19:17 05:08 18:48 11:58 149.04
19
05:31
↑ 102° ÉSE
18:24
↑ 258° WSZ
12m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 41s 04:09 19:47 04:38 19:18 05:06 18:49 11:58 149.00
20
05:30
↑ 102° ÉSE
18:25
↑ 258° WSZ
12m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 41s 04:07 19:48 04:37 19:19 05:05 18:50 11:57 148.95
21
05:29
↑ 103° ÉSE
18:26
↑ 257° WSZ
12m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 40s 04:06 19:49 04:36 19:19 05:04 18:51 11:57 148.91
22
05:28
↑ 103° ÉSE
18:26
↑ 257° WSZ
12m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 40s 04:05 19:50 04:35 19:20 05:03 18:51 11:57 148.87
23
05:27
↑ 104° ÉSE
18:27
↑ 256° WSZ
12m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 39s 04:04 19:51 04:33 19:21 05:02 18:52 11:57 148.83
24
05:26
↑ 104° ÉSE
18:28
↑ 256° WSZ
13m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 39s 04:02 19:52 04:32 19:22 05:01 18:53 11:57 148.79
25
05:25
↑ 104° ÉSE
18:28
↑ 256° WSZ
13m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 38s 04:01 19:53 04:31 19:23 05:00 18:53 11:57 148.75
26
05:24
↑ 105° ÉSE
18:29
↑ 255° WSZ
13m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 38s 04:00 19:54 04:30 19:23 04:59 18:54 11:57 148.71
27
05:24
↑ 105° ÉSE
18:30
↑ 255° WSZ
13m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 37s 03:59 19:54 04:29 19:24 04:58 18:55 11:56 148.69
28
05:23
↑ 106° ÉSE
18:30
↑ 254° WSZ
13m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 37s 03:58 19:55 04:28 19:25 04:57 18:56 11:56 148.63
29
05:22
↑ 106° ÉSE
18:31
↑ 254° WSZ
13m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 36s 03:57 19:56 04:27 19:26 04:56 18:57 11:56 148.59
30
05:21
↑ 106° ÉSE
18:32
↑ 254° WSZ
13m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 35s 03:56 19:57 04:26 19:27 04:56 18:57 11:56 148.55
31
05:20
↑ 107° ÉSE
18:33
↑ 253° WSZ
13m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 35s 03:55 19:58 04:25 19:28 04:55 18:58 11:56 148.52

Trong Botshabelo, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Botshabelo

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Botshabelo

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Botshabelo

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nam Phi:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 1 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Botshabelo

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Botshabelo.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Botshabelo?
Ở Botshabelo, Nam Phi, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Botshabelo?
Mặt trời lặn ngày mai ở Botshabelo lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Botshabelo?
Độ dài ngày ngày mai ở Botshabelo là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Botshabelo là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Botshabelo là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Botshabelo là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Botshabelo, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Botshabelo?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí