Tháng 2 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Djelfa, Algérie 🇩🇿

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng thiên văn

Mặt trời mọc hôm nay: 06:25 83.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:02 276.8° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 36m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -17.76°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.672 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 2 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Djelfa

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:45
110° ÉSE
18:15
250° WSZ
10m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 06:18 19:42 06:48 19:12 07:18 18:42 13:00 147.41
2
07:44
110° ÉSE
18:16
250° WSZ
10m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 45s 06:18 19:43 06:47 19:13 07:17 18:43 13:00 147.44
3
07:43
110° ÉSE
18:17
250° WSZ
10m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 46s 06:17 19:44 06:47 19:14 07:17 18:44 13:00 147.46
4
07:43
109° ÉSE
18:18
251° WSZ
10m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 48s 06:16 19:45 06:46 19:15 07:16 18:45 13:00 147.48
5
07:42
109° ÉSE
18:19
251° WSZ
10m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 49s 06:16 19:46 06:45 19:16 07:15 18:46 13:00 147.51
6
07:41
108° ÉSE
18:20
252° WSZ
10m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 50s 06:15 19:47 06:44 19:17 07:14 18:47 13:00 147.53
7
07:40
108° ÉSE
18:21
252° WSZ
10m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 51s 06:14 19:47 06:44 19:18 07:13 18:48 13:01 147.56
8
07:39
108° ÉSE
18:22
252° WSZ
10m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 53s 06:13 19:48 06:43 19:19 07:13 18:49 13:01 147.58
9
07:38
107° ÉSE
18:23
253° WSZ
10m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 54s 06:13 19:49 06:42 19:20 07:12 18:50 13:01 147.61
10
07:37
107° ÉSE
18:24
253° WSZ
10m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 55s 06:12 19:50 06:41 19:21 07:11 18:51 13:01 147.64
11
07:36
106° ÉSE
18:25
254° WSZ
10m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 56s 06:11 19:51 06:40 19:21 07:10 18:52 13:01 147.66
12
07:35
106° ÉSE
18:26
254° WSZ
10m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 57s 06:10 19:52 06:39 19:22 07:09 18:53 13:01 147.69
13
07:34
106° ÉSE
18:27
254° WSZ
10m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 58s 06:09 19:53 06:39 19:23 07:08 18:54 13:01 147.72
14
07:33
105° ÉSE
18:28
255° WSZ
10m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 58s 06:08 19:53 06:38 19:24 07:07 18:55 13:01 147.75
15
07:32
105° ÉSE
18:29
255° WSZ
10m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 59s 06:07 19:54 06:37 19:25 07:06 18:56 13:01 147.78
16
07:31
104° ÉSE
18:30
256° WSZ
10m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 00s 06:06 19:55 06:36 19:26 07:05 18:56 13:01 147.81
17
07:30
104° ÉSE
18:31
256° WSZ
11m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 01s 06:05 19:56 06:35 19:27 07:04 18:57 13:00 147.84
18
07:29
104° ÉSE
18:32
257° WSZ
11m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 02s 06:04 19:57 06:34 19:28 07:03 18:58 13:00 147.87
19
07:28
103° ÉSE
18:33
257° WSZ
11m 05Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 02s 06:03 19:58 06:33 19:28 07:02 18:59 13:00 147.90
20
07:27
103° ÉSE
18:34
258° WSZ
11m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 03s 06:02 19:59 06:32 19:29 07:01 19:00 13:00 147.94
21
07:26
102° ÉSE
18:35
258° WSZ
11m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 04s 06:01 19:59 06:30 19:30 07:00 19:01 13:00 147.97
22
07:25
102° ÉSE
18:36
258° WSZ
11m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 04s 06:00 20:00 06:29 19:31 06:59 19:02 13:00 148.00
23
07:23
101° ÉSE
18:37
259° W
11m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 05s 05:59 20:01 06:28 19:32 06:57 19:03 13:00 148.03
24
07:22
101° E
18:38
259° W
11m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 05s 05:58 20:02 06:27 19:33 06:56 19:04 13:00 148.06
25
07:21
100° E
18:39
260° W
11m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 06s 05:57 20:03 06:26 19:34 06:55 19:04 13:00 148.10
26
07:20
100° E
18:39
260° W
11m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 06s 05:56 20:04 06:25 19:34 06:54 19:05 12:59 148.13
27
07:19
100° E
18:40
261° W
11m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 07s 05:54 20:04 06:24 19:35 06:53 19:06 12:59 148.17
28
07:17
99° E
18:41
261° W
11m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 07s 05:53 20:05 06:22 19:36 06:51 19:07 12:59 148.20

Trong Djelfa, bình minh sớm nhất của February là vào ngày tháng 2 28 hoặc hoàng hôn muộn nhất của February là vào ngày tháng 2 28.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Djelfa

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Djelfa

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Djelfa

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Algérie:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 9 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Djelfa

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Djelfa.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Djelfa?
Ở Djelfa, Algérie, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Djelfa?
Mặt trời lặn hôm nay ở Djelfa lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Djelfa?
Độ dài ngày hôm nay ở Djelfa là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Djelfa là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Djelfa là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Djelfa là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Djelfa, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Djelfa?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí