Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Ibb, Yemen 🇾🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
21:07:06 GMT+3
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:53 ↑ 94.3° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:50 ↑ 265.5° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 57m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: -48.14°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.681 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Ibb, Yemen mặt trời mọc lúc 05:53 và lặn lúc 17:50, cho 11h 57m giờ ban ngày — 1 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Ibb

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:52
↑ 93° מזרח-דרום מזרח
17:52
↑ 267° צפון-צפון מערב
11שעה 59דקה -0m 46s 04:41 19:03 05:06 18:39 05:31 18:14 11:53 149.77
2
05:53
↑ 94° מזרח-דרום מזרח
17:52
↑ 266° צפון-צפון מערב
11שעה 59דקה -0m 46s 04:41 19:03 05:06 18:38 05:31 18:13 11:52 149.73
3
05:53
↑ 94° מזרח-דרום מזרח
17:51
↑ 266° צפון-צפון מערב
11שעה 58דקה -0m 46s 04:42 19:02 05:06 18:37 05:31 18:13 11:52 149.69
4
05:53
↑ 94° מזרח-דרום מזרח
17:50
↑ 266° צפון-צפון מערב
11שעה 57דקה -0m 45s 04:42 19:01 05:06 18:37 05:31 18:12 11:52 149.65
5
05:53
↑ 95° מזרח-דרום מזרח
17:50
↑ 265° צפון-צפון מערב
11שעה 56דקה -0m 45s 04:42 19:01 05:06 18:36 05:31 18:11 11:51 149.60
6
05:53
↑ 95° מזרח-דרום מזרח
17:49
↑ 265° צפון-צפון מערב
11שעה 56דקה -0m 45s 04:42 19:00 05:06 18:35 05:31 18:11 11:51 149.56
7
05:53
↑ 95° מזרח-דרום מזרח
17:48
↑ 264° צפון-צפון מערב
11שעה 55דקה -0m 45s 04:42 18:59 05:06 18:35 05:31 18:10 11:51 149.52
8
05:53
↑ 96° מזרח-דרום מזרח
17:48
↑ 264° צפון-צפון מערב
11שעה 54דקה -0m 45s 04:42 18:59 05:07 18:34 05:31 18:09 11:50 149.48
9
05:53
↑ 96° מזרח-דרום מזרח
17:47
↑ 264° צפון-צפון מערב
11שעה 53דקה -0m 45s 04:42 18:58 05:07 18:33 05:31 18:09 11:50 149.43
10
05:53
↑ 97° מזרח-דרום מזרח
17:46
↑ 263° צפון-צפון מערב
11שעה 53דקה -0m 45s 04:42 18:57 05:07 18:33 05:31 18:08 11:50 149.41
11
05:53
↑ 97° מזרח-דרום מזרח
17:46
↑ 263° צפון-צפון מערב
11שעה 52דקה -0m 45s 04:42 18:57 05:07 18:32 05:31 18:07 11:50 149.35
12
05:53
↑ 97° מזרח-דרום מזרח
17:45
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 51דקה -0m 45s 04:42 18:56 05:07 18:32 05:32 18:07 11:49 149.31
13
05:54
↑ 98° מזרח-דרום מזרח
17:44
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 50דקה -0m 44s 04:42 18:56 05:07 18:31 05:32 18:06 11:49 149.26
14
05:54
↑ 98° מזרח-דרום מזרח
17:44
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 50דקה -0m 44s 04:42 18:55 05:07 18:30 05:32 18:06 11:49 149.22
15
05:54
↑ 98° מזרח-דרום מזרח
17:43
↑ 261° צפון-צפון מערב
11שעה 49דקה -0m 44s 04:42 18:55 05:07 18:30 05:32 18:05 11:49 149.20
16
05:54
↑ 99° מזרח-דרום מזרח
17:43
↑ 261° צפון-צפון מערב
11שעה 48דקה -0m 44s 04:42 18:54 05:07 18:29 05:32 18:04 11:48 149.13
17
05:54
↑ 99° מזרח-דרום מזרח
17:42
↑ 260° צפון-צפון מערב
11שעה 47דקה -0m 44s 04:43 18:54 05:07 18:29 05:32 18:04 11:48 149.09
18
05:54
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
17:41
↑ 260° צפון-צפון מערב
11שעה 47דקה -0m 43s 04:43 18:53 05:07 18:28 05:32 18:03 11:48 149.05
19
05:54
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
17:41
↑ 260° צפון-צפון מערב
11שעה 46דקה -0m 43s 04:43 18:53 05:08 18:28 05:32 18:03 11:48 149.00
20
05:55
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
17:40
↑ 259° צפון-צפון מערב
11שעה 45דקה -0m 43s 04:43 18:52 05:08 18:27 05:33 18:02 11:48 148.96
21
05:55
↑ 101° מזרח-דרום מזרח
17:40
↑ 259° צפון-צפון מערב
11שעה 44דקה -0m 43s 04:43 18:52 05:08 18:27 05:33 18:02 11:47 148.92
22
05:55
↑ 101° מזרח-דרום מזרח
17:39
↑ 259° מערב-צפון מערב
11שעה 44דקה -0m 43s 04:43 18:51 05:08 18:26 05:33 18:01 11:47 148.88
23
05:55
↑ 102° דרום-מזרח
17:39
↑ 258° מערב-צפון מערב
11שעה 43דקה -0m 42s 04:43 18:51 05:08 18:26 05:33 18:01 11:47 148.84
24
05:55
↑ 102° דרום-מזרח
17:38
↑ 258° מערב-צפון מערב
11שעה 42דקה -0m 42s 04:43 18:50 05:08 18:25 05:33 18:00 11:47 148.79
25
05:56
↑ 102° דרום-מזרח
17:38
↑ 258° מערב-צפון מערב
11שעה 42דקה -0m 42s 04:44 18:50 05:09 18:25 05:34 18:00 11:47 148.75
26
05:56
↑ 103° דרום-מזרח
17:37
↑ 257° מערב-צפון מערב
11שעה 41דקה -0m 41s 04:44 18:50 05:09 18:25 05:34 17:59 11:47 148.71
27
05:56
↑ 103° דרום-מזרח
17:37
↑ 257° מערב-צפון מערב
11שעה 40דקה -0m 41s 04:44 18:49 05:09 18:24 05:34 17:59 11:47 148.66
28
05:56
↑ 103° דרום-מזרח
17:36
↑ 256° מערב-צפון מערב
11שעה 39דקה -0m 41s 04:44 18:49 05:09 18:24 05:34 17:59 11:47 148.63
29
05:57
↑ 104° דרום-מזרח
17:36
↑ 256° מערב-צפון מערב
11שעה 39דקה -0m 41s 04:44 18:49 05:09 18:23 05:34 17:58 11:46 148.59
30
05:57
↑ 104° דרום-מזרח
17:36
↑ 256° מערב-צפון מערב
11שעה 38דקה -0m 40s 04:44 18:48 05:10 18:23 05:35 17:58 11:46 148.56
31
05:57
↑ 104° דרום-מזרח
17:35
↑ 256° מערב-צפון מערב
11שעה 37דקה -0m 40s 04:45 18:48 05:10 18:23 05:35 17:58 11:46 148.53

Trong Ibb, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Ibb

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Ibb

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Ibb

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Yemen:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Ibb

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Ibb.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Ibb?
Ở Ibb, Yemen, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Ibb?
Mặt trời lặn ngày mai ở Ibb lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Ibb?
Độ dài ngày ngày mai ở Ibb là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Ibb là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Ibb là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Ibb là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Ibb, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Ibb?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí