Mặt trăng mọc, lặn & các pha mặt trăng tại Kırıkkale, Thổ Nhĩ Kỳ

Tối nay tại Kırıkkale, Mặt Trăng ở Trăng Khuyết Trăng Tròn với độ chiếu sáng 557.7%; kỳ trăng tròn tiếp theo là 26 thg 10 2026, 07:11.

🌒 Trăng Khuyết Trăng Tròn

121234567891011
1:38:35 GMT+3
Thứ Ba, 13 tháng 10, 2026

Thời gian hiện tại (Địa phương): 1:38:35

Pha mặt trăng: Dưới đường chân trời

Độ sáng: 557.7%

Hướng mặt trăng: 337.82° Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trăng: -70.81°

Khoảng cách đến mặt trăng: 402,317 km


Mặt trăng mọc tiếp theo: Today, 09:50

Mặt trăng lặn tiếp theo: N/A


Trăng mới tiếp theo: 9 thg 11 2026, 10:02

Trăng tròn tiếp theo: 26 thg 10 2026, 07:11

Lịch trình mặt trăng mọc, lặn và pha mặt trăng tại Kırıkkale, tháng 10 2026

Cuộn sang phải để xem thêm

thá Mặt trăng Mặt trăng mọc/lặn Qua đường kinh tuyến
Mặt trăng mọc Mặt trăng lặn Mặt trăng mọc Thời gian Khoảng cách (km) Độ sáng
1  
12:10
↑ (306° Bắc Tây Bắc)
21:15
↑ (54° Đông Bắc)
04:13
( 76.0° )
363,364 74.2%
2  
13:18
↑ (307° Bắc Tây Bắc)
22:16
↑ (53° Đông Bắc)
05:15
( 77.8° )
363,118 63.6%
3
Trăng Quý III vào 16:24
 
14:16
↑ (306° Bắc Tây Bắc)
23:25
↑ (55° Đông Bắc)
06:18
( 77.5° )
363,575 52.2%
4
-
15:03
↑ (302° Tây Tây Bắc)
  07:19
( 75.3° )
364,632 40.8%
5
00:39
↑ (60° Đông Đông Bắc)
15:41
↑ (296° Tây Tây Bắc)
  08:16
( 71.3° )
366,237 30.0%
6
01:54
↑ (67° Đông Đông Bắc)
16:12
↑ (289° Tây Tây Bắc)
  09:09
( 66.1° )
368,386 20.3%
7
03:06
↑ (74° Đông Đông Bắc)
16:38
↑ (281° Tây)
  09:59
( 60.0° )
371,098 12.1%
8
04:16
↑ (83° Đông)
17:02
↑ (273° Tây)
  10:45
( 53.6° )
374,377 5.9%
9
05:24
↑ (92° Đông)
17:25
↑ (264° Tây)
  11:30
( 47.0° )
378,184 1.9%
10
Trăng mới vào 18:50
06:31
↑ (100° Đông)
17:48
↑ (256° Tây Tây Nam)
  12:15
( 40.7° )
382,407 0.2%
11
07:37
↑ (108° Đông Đông Nam)
18:13
↑ (249° Tây Tây Nam)
  13:00
( 34.9° )
386,856 0.7%
12
08:44
↑ (115° Đông Đông Nam)
18:41
↑ (243° Tây Tây Nam)
  13:46
( 29.9° )
391,266 3.3%
13
09:50
↑ (121° Đông Đông Nam)
19:14
↑ (238° Tây Tây Nam)
  14:35
( 25.9° )
395,322 7.7%
14
10:53
↑ (125° Nam Đông Nam)
19:53
↑ (234° Tây Nam)
  15:25
( 23.1° )
398,691 13.6%
15
11:52
↑ (127° Nam Đông Nam)
20:39
↑ (232° Tây Nam)
  16:16
( 21.7° )
401,055 20.9%
16
12:46
↑ (128° Nam Đông Nam)
21:31
↑ (232° Tây Nam)
  17:08
( 21.6° )
402,155 29.1%
17
13:31
↑ (126° Nam Đông Nam)
22:29
↑ (235° Tây Nam)
  17:58
( 22.9° )
401,820 37.9%
18
Trăng Quý I vào 19:12
14:09
↑ (123° Đông Đông Nam)
23:30
↑ (239° Tây Tây Nam)
  18:47
( 25.5° )
399,988 47.3%
19   -
14:42
↑ (118° Đông Đông Nam)
19:34
( 29.2° )
396,720 56.8%
20  
00:33
↑ (244° Tây Tây Nam)
15:09
↑ (112° Đông Đông Nam)
20:19
( 33.9° )
392,199 66.2%
21  
01:37
↑ (251° Tây Tây Nam)
15:34
↑ (105° Đông Đông Nam)
21:03
( 39.4° )
386,724 75.2%
22  
02:42
↑ (258° Tây Tây Nam)
15:57
↑ (98° Đông)
21:47
( 45.5° )
380,698 83.4%
23  
03:47
↑ (266° Tây)
16:20
↑ (89° Đông)
22:32
( 51.9° )
374,595 90.4%
24  
04:55
↑ (275° Tây)
16:44
↑ (81° Đông)
23:18
( 58.5° )
368,920 95.8%
25  
06:05
↑ (284° Tây Tây Bắc)
17:10
↑ (73° Đông Đông Bắc)
Không vượt qua kinh tuyến
( N/A )
N/A 99.0%
26
Trăng tròn vào 07:11
 
07:19
↑ (292° Tây Tây Bắc)
17:41
↑ (65° Đông Đông Bắc)
00:08
( 64.8° )
364,148 99.8%
27  
08:36
↑ (299° Tây Tây Bắc)
18:20
↑ (59° Đông Đông Bắc)
01:02
( 70.4° )
360,657 97.8%
28  
09:53
↑ (304° Bắc Tây Bắc)
19:08
↑ (55° Đông Bắc)
02:02
( 74.7° )
358,671 93.2%
29  
11:06
↑ (307° Bắc Tây Bắc)
20:07
↑ (53° Đông Bắc)
03:05
( 77.2° )
358,228 86.1%
30  
12:10
↑ (306° Bắc Tây Bắc)
21:16
↑ (54° Đông Bắc)
04:09
( 77.6° )
359,190 77.1%
31  
13:01
↑ (303° Tây Tây Bắc)
22:30
↑ (59° Đông Đông Bắc)
05:13
( 76.0° )
361,301 66.7%
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 13 tháng 10, 2026

Các pha Mặt trăng tại Kırıkkale — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên pha Mặt trăng thực tế tối nay tại Kırıkkale.

Pha mặt trăng hiện tại ở Kırıkkale là gì?
Mặt trăng hiện đang ở pha một giai đoạn trung gian, với không xác định phần trăm đĩa sáng được chiếu sáng khi nhìn từ Kırıkkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Pha thay đổi liên tục trong chu kỳ giao hội ~29,5 ngày, tiến triển khoảng 12,2° mỗi ngày.
Mặt trăng mọc lúc mấy giờ tối nay ở Kırıkkale?
Ở Kırıkkale, mặt trăng mọc tối nay lúc N/A giờ địa phương, và mặt trăng lặn lúc N/A. Thời gian chính xác dịch chuyển muộn hơn khoảng 50 phút mỗi ngày.
Tại sao mặt trăng trông khác nhau mỗi đêm?
Những gì bạn thấy là mặt trăng phản chiếu ánh sáng mặt trời từ các góc khác nhau khi nó quay quanh Trái Đất. Từ Trăng non (0%% được chiếu sáng), nó lớn dần qua Trăng bán nguyệt đầu (50%%) và Trăng tròn (100%%) đến Trăng bán nguyệt cuối (50%%) rồi quay lại. Mây che phủ, khoảng cách của mặt trăng (cận điểm/viễn điểm) và khúc xạ khí quyển đều làm thay đổi tinh tế cách nó xuất hiện.
Khi nào là trăng tròn tiếp theo có thể nhìn thấy từ Kırıkkale?
Trăng tròn tiếp theo là vào một ngày sắp tới. Trăng tròn mọc vào khoảng hoàng hôn và lặn vào khoảng bình minh; nếu thời tiết thuận lợi, bất kỳ đường chân trời phía đông thoáng đãng nào ở Kırıkkale cũng sẽ cho tầm nhìn rõ ràng khi trăng mọc.
Khi nào là kỳ trăng non tiếp theo cho Kırıkkale?
Kỳ trăng non tiếp theo sẽ diễn ra vào một ngày sắp tới. Trăng non không thể nhìn thấy vì mặt trăng nằm giữa Trái Đất và mặt trời; đây cũng là thời điểm tốt nhất để ngắm sao, vì bầu trời tối suốt đêm.
Tại sao mặt trăng đôi khi có màu cam ở đường chân trời?
Khi mặt trăng (hoặc mặt trời) ở gần đường chân trời, ánh sáng của nó đi qua nhiều khí quyển hơn so với khi ở trên cao. Các phân tử không khí tán xạ các bước sóng xanh lam đi, để lại các bước sóng đỏ/cam ấm hơn đến mắt. Bụi và độ ẩm làm tăng cường hiệu ứng này.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí