Mặt trăng mọc, lặn & các pha mặt trăng tại Liuzhou, Trung Quốc
Tối nay tại Liuzhou, Mặt Trăng ở Trăng tròn với độ chiếu sáng 9982.1%; kỳ trăng tròn tiếp theo là 27 thg 9 2026, 00:48.
Thời gian hiện tại (Địa phương): 16:53:47
Pha mặt trăng: Dưới đường chân trời
Độ sáng: 9982.1%
Hướng mặt trăng: 79.48° Đông
Độ cao của mặt trăng: -18.34°
Khoảng cách đến mặt trăng: 382,717 km
Mặt trăng mọc tiếp theo: Today, 18:14
Mặt trăng lặn tiếp theo: N/A
Trăng mới tiếp theo: 10 thg 10 2026, 23:50
Trăng tròn tiếp theo: 27 thg 9 2026, 00:48
Lịch trình mặt trăng mọc, lặn và pha mặt trăng tại Liuzhou, tháng 9 2026
Cuộn sang phải để xem thêm
| thá | Mặt trăng | Mặt trăng mọc/lặn | Qua đường kinh tuyến | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mặt trăng mọc | Mặt trăng lặn | Mặt trăng mọc | Thời gian | Khoảng cách (km) | Độ sáng | ||
| 1 |
09:57
↑
(286° Tây Tây Bắc)
|
21:26
↑
(72° Đông Đông Bắc)
|
03:20
(
78.3°
)
|
372,086 | 82.8% | ||
| 2 |
11:00
↑
(292° Tây Tây Bắc)
|
22:08
↑
(66° Đông Đông Bắc)
|
04:10
(
84.0°
)
|
369,225 | 73.7% | ||
| 3 |
12:05
↑
(297° Tây Tây Bắc)
|
22:57
↑
(62° Đông Đông Bắc)
|
05:04
(
88.8°
)
|
366,777 | 63.2% | ||
| 4 |
Trăng Quý III vào 15:51
|
13:11
↑
(300° Tây Tây Bắc)
|
23:53
↑
(60° Đông Đông Bắc)
|
06:02
(
87.8°
)
|
364,748 | 52.0% | |
| 5 |
-
|
14:16
↑
(301° Tây Tây Bắc)
|
07:04
(
86.2°
)
|
363,179 | 40.5% | ||
| 6 |
00:56
↑
(59° Đông Đông Bắc)
|
15:16
↑
(300° Tây Tây Bắc)
|
08:07
(
86.7°
)
|
362,175 | 29.5% | ||
| 7 |
02:03
↑
(61° Đông Đông Bắc)
|
16:10
↑
(296° Tây Tây Bắc)
|
09:09
(
89.2°
)
|
361,899 | 19.5% | ||
| 8 |
03:11
↑
(66° Đông Đông Bắc)
|
16:57
↑
(291° Tây Tây Bắc)
|
10:07
(
86.6°
)
|
362,537 | 11.2% | ||
| 9 |
04:17
↑
(71° Đông Đông Bắc)
|
17:39
↑
(285° Tây Tây Bắc)
|
11:01
(
81.1°
)
|
364,237 | 5.0% | ||
| 10 |
05:20
↑
(78° Đông Đông Bắc)
|
18:15
↑
(278° Tây)
|
11:51
(
74.7°
)
|
367,057 | 1.2% | ||
| 11 |
Trăng mới vào 11:26
|
06:20
↑
(85° Đông)
|
18:50
↑
(271° Tây)
|
12:38
(
68.0°
)
|
370,920 | 0.0% | |
| 12 |
07:19
↑
(93° Đông)
|
19:23
↑
(264° Tây)
|
13:24
(
61.3°
)
|
375,614 | 1.3% | ||
| 13 |
08:16
↑
(100° Đông)
|
19:56
↑
(257° Tây Tây Nam)
|
14:09
(
55.0°
)
|
380,807 | 4.9% | ||
| 14 |
09:12
↑
(106° Đông Đông Nam)
|
20:31
↑
(251° Tây Tây Nam)
|
14:54
(
49.3°
)
|
386,092 | 10.3% | ||
| 15 |
10:09
↑
(112° Đông Đông Nam)
|
21:09
↑
(246° Tây Tây Nam)
|
15:41
(
44.5°
)
|
391,035 | 17.3% | ||
| 16 |
11:06
↑
(116° Đông Đông Nam)
|
21:50
↑
(242° Tây Tây Nam)
|
16:29
(
40.7°
)
|
395,222 | 25.4% | ||
| 17 |
12:02
↑
(119° Đông Đông Nam)
|
22:35
↑
(240° Tây Tây Nam)
|
17:19
(
38.2°
)
|
398,302 | 34.2% | ||
| 18 |
12:57
↑
(121° Đông Đông Nam)
|
23:24
↑
(239° Tây Tây Nam)
|
18:11
(
37.0°
)
|
400,022 | 43.5% | ||
| 19 |
Trăng Quý I vào 04:43
|
- |
13:48
↑
(121° Đông Đông Nam)
|
19:02
(
37.2°
)
|
400,250 | 53.0% | |
| 20 |
00:17
↑
(239° Tây Tây Nam)
|
14:36
↑
(120° Đông Đông Nam)
|
19:53
(
38.8°
)
|
398,983 | 62.3% | ||
| 21 |
01:11
↑
(241° Tây Tây Nam)
|
15:20
↑
(117° Đông Đông Nam)
|
20:42
(
41.7°
)
|
396,350 | 71.3% | ||
| 22 |
02:07
↑
(245° Tây Tây Nam)
|
15:59
↑
(113° Đông Đông Nam)
|
21:29
(
45.7°
)
|
392,592 | 79.6% | ||
| 23 |
03:03
↑
(250° Tây Tây Nam)
|
16:35
↑
(107° Đông Đông Nam)
|
22:15
(
50.7°
)
|
388,039 | 87.0% | ||
| 24 |
03:59
↑
(255° Tây Tây Nam)
|
17:09
↑
(101° Đông Đông Nam)
|
22:59
(
56.5°
)
|
383,077 | 93.0% | ||
| 25 |
04:55
↑
(262° Tây)
|
17:41
↑
(95° Đông)
|
23:43
(
62.8°
)
|
378,109 | 97.3% | ||
| 26 |
05:51
↑
(269° Tây)
|
18:14
↑
(88° Đông)
|
Không vượt qua kinh tuyến
(
N/A
)
|
N/A | 99.6% | ||
| 27 |
Trăng tròn vào 00:48
|
06:48
↑
(276° Tây)
|
18:48
↑
(80° Đông)
|
00:28
(
69.4°
)
|
373,513 | 99.7% | |
| 28 |
07:48
↑
(283° Tây Tây Bắc)
|
19:25
↑
(74° Đông Đông Bắc)
|
01:15
(
75.9°
)
|
369,595 | 97.2% | ||
| 29 |
08:50
↑
(290° Tây Tây Bắc)
|
20:06
↑
(68° Đông Đông Bắc)
|
02:04
(
82.0°
)
|
366,556 | 92.4% | ||
| 30 |
09:56
↑
(295° Tây Tây Bắc)
|
20:54
↑
(63° Đông Đông Bắc)
|
02:58
(
87.3°
)
|
364,475 | 85.3% | ||
|
* Tất cả thời gian đều là giờ địa phương của Liuzhou. Thời gian mặt trăng mọc và lặn được tính dựa trên trung tâm hình học của mặt trăng và tính đến khúc xạ khí quyển của Trái Đất. Ngày dựa trên lịch Gregory. Độ sáng được tính vào trưa mặt trăng (hoặc trưa địa phương nếu qua đường kinh tuyến không rơi vào ngày này). Bảng có thể hiển thị "-" cho giờ mọc hoặc lặn của mặt trăng nếu sự kiện không xảy ra vào ngày địa phương đó, hoặc nếu mặt trăng nằm vòng quanh cực (luôn trên hoặc luôn dưới đường chân trời). Hai lần mọc hoặc lặn mặt trăng trong cùng một ngày có thể xảy ra do chuyển động quỹ đạo của mặt trăng và định nghĩa về ngày địa phương. |
|||||||
Các pha Mặt trăng tại Liuzhou — Câu hỏi thường gặp
Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên pha Mặt trăng thực tế tối nay tại Liuzhou.