Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Longyearbyen, Svalbard và Jan Mayen 🇸🇯

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 10:40 ↑ 165.0° Nam Đông Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 12:40 ↑ 194.3° Nam Tây Nam

Thời gian ban ngày: 1h 59m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: -3.68°

Khoảng cách đến mặt trời: 148.757 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Longyearbyen, Svalbard và Jan Mayen mặt trời mọc lúc 10:40 và lặn lúc 12:40, cho 1h 59m giờ ban ngày — 45 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Longyearbyen

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:33
↑ 102° OZO
17:57
↑ 257° WZW
10h 24m -15m 11s N.v.t. N.v.t. 03:29 21:56 05:48 19:40 12:47 149.76
2
07:40
↑ 104° OZO
17:49
↑ 255° WZW
10h 08m -15m 16s N.v.t. N.v.t. 03:40 21:45 05:56 19:33 12:46 149.72
3
07:48
↑ 106° OZO
17:41
↑ 253° WZW
9h 53m -15m 23s N.v.t. N.v.t. 03:50 21:35 06:03 19:25 12:46 149.68
4
07:55
↑ 108° OZO
17:33
↑ 251° WZW
9h 37m -15m 31s N.v.t. N.v.t. 04:00 21:25 06:10 19:17 12:46 149.64
5
08:03
↑ 110° OZO
17:25
↑ 249° WZW
9h 22m -15m 40s N.v.t. N.v.t. 04:09 21:15 06:17 19:09 12:46 149.59
6
08:10
↑ 112° OZO
17:17
↑ 247° WZW
9h 06m -15m 50s N.v.t. N.v.t. 04:18 21:06 06:25 19:02 12:45 149.55
7
08:18
↑ 114° OZO
17:08
↑ 245° WZW
8h 50m -16m 01s N.v.t. N.v.t. 04:27 20:57 06:32 18:54 12:45 149.51
8
08:26
↑ 116° OZO
17:00
↑ 243° WZW
8h 34m -16m 15s N.v.t. N.v.t. 04:35 20:48 06:39 18:47 12:45 149.47
9
08:34
↑ 118° OZO
16:52
↑ 241° WZW
8h 17m -16m 29s N.v.t. 23:52 04:43 20:40 06:46 18:39 12:44 149.43
10
08:42
↑ 120° OZO
16:43
↑ 239° WZW
8h 00m -16m 46s 02:02 23:28 04:51 20:31 06:53 18:32 12:44 149.41
11
08:50
↑ 122° OZO
16:34
↑ 237° WZW
7h 43m -17m 05s 02:02 23:08 04:59 20:23 07:00 18:24 12:44 149.34
12
08:59
↑ 125° ZO
16:25
↑ 235° ZW
7h 26m -17m 27s 02:21 22:52 05:07 20:15 07:07 18:17 12:44 149.30
13
09:08
↑ 127° ZO
16:16
↑ 232° ZW
7h 08m -17m 52s 02:37 22:38 05:14 20:07 07:14 18:09 12:43 149.25
14
09:17
↑ 129° ZO
16:07
↑ 230° ZW
6h 49m -18m 20s 02:50 22:25 05:22 19:59 07:21 18:02 12:43 149.21
15
09:26
↑ 132° ZO
15:57
↑ 228° ZW
6h 31m -18m 53s 03:03 22:13 05:29 19:52 07:28 17:54 12:43 149.20
16
09:35
↑ 134° ZO
15:47
↑ 225° ZW
6h 11m -19m 31s 03:14 22:02 05:36 19:44 07:35 17:47 12:43 149.12
17
09:45
↑ 136° ZO
15:37
↑ 223° ZW
5h 51m -20m 15s 03:25 21:52 05:43 19:37 07:42 17:39 12:42 149.08
18
09:56
↑ 139° ZO
15:26
↑ 220° ZW
5h 30m -21m 09s 03:35 21:42 05:50 19:30 07:49 17:32 12:42 149.04
19
10:07
↑ 142° ZO
15:15
↑ 218° ZW
5h 07m -22m 13s 03:45 21:32 05:57 19:23 07:57 17:24 12:42 149.00
20
10:18
↑ 145° ZO
15:03
↑ 215° ZW
4h 44m -23m 34s 03:54 21:23 06:04 19:16 08:04 17:17 12:42 148.95
21
10:31
↑ 148° ZZO
14:50
↑ 211° ZWZ
4h 19m -25m 16s 04:03 21:14 06:11 19:09 08:11 17:09 12:42 148.91
22
10:44
↑ 151° ZZO
14:36
↑ 208° ZWZ
3h 51m -27m 32s 04:11 21:06 06:18 19:02 08:19 17:01 12:41 148.87
23
11:00
↑ 155° ZZO
14:20
↑ 204° ZWZ
3h 20m -30m 44s 04:19 20:58 06:24 18:55 08:26 16:54 12:41 148.83
24
11:17
↑ 160° ZZO
14:02
↑ 200° ZWZ
2h 45m -35m 44s 04:27 20:50 06:31 18:48 08:34 16:46 12:41 148.79
25
10:40
↑ 165° ZZO
12:40
↑ 194° ZWZ
1h 59m -45m 08s 03:35 19:42 05:37 17:41 07:41 15:38 11:41 148.75
26
11:18
↑ 174° Z
11:59
↑ 184° Z
0h 41m -78m 30s 03:42 19:35 05:44 17:35 07:49 15:30 11:41 148.71
27
N.v.t.
N.v.t.
0h 00m -41m 24s 03:49 19:28 05:50 17:28 07:57 15:22 11:41 148.69
28
N.v.t.
N.v.t.
0h 00m +0m 00s 03:56 19:21 05:57 17:22 08:05 15:14 11:41 148.63
29
N.v.t.
N.v.t.
0h 00m +0m 00s 04:03 19:14 06:03 17:15 08:13 15:05 11:41 148.59
30
N.v.t.
N.v.t.
0h 00m +0m 00s 04:10 19:07 06:09 17:09 08:22 14:57 11:41 148.55
31
N.v.t.
N.v.t.
0h 00m +0m 00s 04:16 19:01 06:16 17:03 08:30 14:48 11:41 148.52

Trong Longyearbyen, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Longyearbyen

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Longyearbyen

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Longyearbyen

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 25 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Longyearbyen

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Longyearbyen.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Longyearbyen?
Ở Longyearbyen, Svalbard và Jan Mayen, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Longyearbyen?
Mặt trời lặn hôm nay ở Longyearbyen lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Longyearbyen?
Độ dài ngày hôm nay ở Longyearbyen là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Longyearbyen là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Longyearbyen là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Longyearbyen là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Longyearbyen, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Longyearbyen?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí