Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Lower Hutt, New Zealand 🇳🇿

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:35 64.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 17:18 295.8° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 9h 43m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: -38.6°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.945 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Lower Hutt

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:47
59° ENE
17:01
301° WNW
9時 14分 +0m 33s 06:07 18:41 06:40 18:07 07:15 17:33 12:24 152.08
2
07:46
59° ENE
17:01
300° WNW
9時 14分 +0m 36s 06:07 18:41 06:40 18:07 07:15 17:33 12:24 152.08
3
07:46
60° ENE
17:02
300° WNW
9時 15分 +0m 39s 06:07 18:41 06:40 18:08 07:15 17:34 12:24 152.08
4
07:46
60° ENE
17:02
300° WNW
9時 16分 +0m 43s 06:07 18:42 06:40 18:08 07:15 17:34 12:24 152.09
5
07:46
60° ENE
17:03
300° WNW
9時 16分 +0m 46s 06:07 18:42 06:40 18:09 07:14 17:35 12:24 152.09
6
07:46
60° ENE
17:04
300° WNW
9時 17分 +0m 50s 06:06 18:43 06:40 18:09 07:14 17:35 12:25 152.09
7
07:45
60° ENE
17:04
300° WNW
9時 18分 +0m 53s 06:06 18:43 06:40 18:10 07:14 17:36 12:25 152.09
8
07:45
60° ENE
17:05
300° WNW
9時 19分 +0m 56s 06:06 18:44 06:39 18:11 07:14 17:36 12:25 152.09
9
07:45
60° ENE
17:05
300° WNW
9時 20分 +0m 59s 06:06 18:44 06:39 18:11 07:13 17:37 12:25 152.09
10
07:44
60° ENE
17:06
299° WNW
9時 21分 +1m 03s 06:06 18:45 06:39 18:12 07:13 17:38 12:25 152.08
11
07:44
61° ENE
17:07
299° WNW
9時 22分 +1m 06s 06:05 18:46 06:38 18:12 07:13 17:38 12:25 152.08
12
07:44
61° ENE
17:08
299° WNW
9時 23分 +1m 09s 06:05 18:46 06:38 18:13 07:12 17:39 12:25 152.07
13
07:43
61° ENE
17:08
299° WNW
9時 25分 +1m 12s 06:05 18:47 06:38 18:14 07:12 17:40 12:26 152.07
14
07:43
61° ENE
17:09
299° WNW
9時 26分 +1m 15s 06:04 18:47 06:37 18:14 07:11 17:40 12:26 152.06
15
07:42
62° ENE
17:10
298° WNW
9時 27分 +1m 18s 06:04 18:48 06:37 18:15 07:11 17:41 12:26 152.06
16
07:41
62° ENE
17:11
298° WNW
9時 29分 +1m 21s 06:03 18:49 06:36 18:16 07:10 17:42 12:26 152.05
17
07:41
62° ENE
17:11
298° WNW
9時 30分 +1m 23s 06:03 18:49 06:36 18:16 07:10 17:42 12:26 152.04
18
07:40
62° ENE
17:12
298° WNW
9時 31分 +1m 26s 06:02 18:50 06:35 18:17 07:09 17:43 12:26 152.03
19
07:40
62° ENE
17:13
297° WNW
9時 33分 +1m 29s 06:02 18:51 06:35 18:18 07:09 17:44 12:26 152.02
20
07:39
63° ENE
17:14
297° WNW
9時 34分 +1m 32s 06:01 18:51 06:34 18:18 07:08 17:45 12:26 152.01
21
07:38
63° ENE
17:15
297° WNW
9時 36分 +1m 34s 06:01 18:52 06:34 18:19 07:07 17:45 12:26 152.00
22
07:37
63° ENE
17:16
297° WNW
9時 38分 +1m 37s 06:00 18:53 06:33 18:20 07:07 17:46 12:26 151.99
23
07:37
64° ENE
17:16
296° WNW
9時 39分 +1m 39s 06:00 18:53 06:32 18:21 07:06 17:47 12:26 151.97
24
07:36
64° ENE
17:17
296° WNW
9時 41分 +1m 41s 05:59 18:54 06:32 18:21 07:05 17:48 12:26 151.95
25
07:35
64° ENE
17:18
296° WNW
9時 43分 +1m 44s 05:58 18:55 06:31 18:22 07:04 17:49 12:26 151.94
26
07:34
64° ENE
17:19
296° WNW
9時 45分 +1m 46s 05:58 18:56 06:30 18:23 07:04 17:50 12:26 151.92
27
07:33
65° ENE
17:20
295° WNW
9時 46分 +1m 48s 05:57 18:56 06:29 18:24 07:03 17:50 12:26 151.92
28
07:32
65° ENE
17:21
295° WNW
9時 48分 +1m 50s 05:56 18:57 06:29 18:25 07:02 17:51 12:26 151.90
29
07:31
65° ENE
17:22
294° WNW
9時 50分 +1m 53s 05:55 18:58 06:28 18:25 07:01 17:52 12:26 151.88
30
07:30
66° ENE
17:23
294° WNW
9時 52分 +1m 55s 05:54 18:59 06:27 18:26 07:00 17:53 12:26 151.86
31
07:29
66° ENE
17:24
294° WNW
9時 54分 +1m 57s 05:54 18:59 06:26 18:27 06:59 17:54 12:26 151.84

Trong Lower Hutt, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Lower Hutt

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Lower Hutt

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Lower Hutt

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong New Zealand:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 25 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Lower Hutt

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Lower Hutt.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Lower Hutt?
Ở Lower Hutt, New Zealand, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Lower Hutt?
Mặt trời lặn hôm nay ở Lower Hutt lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Lower Hutt?
Độ dài ngày hôm nay ở Lower Hutt là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Lower Hutt là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Lower Hutt là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Lower Hutt là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Lower Hutt, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Lower Hutt?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí