Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Mörön, Mông Cổ 🇲🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12:40:43 GMT+8
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:23 ↑ 95.7° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:52 ↑ 264.1° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 28m

Hướng mặt trời: Nam

Độ cao của mặt trời: 36.1°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.706 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Mörön, Mông Cổ mặt trời mọc lúc 07:23 và lặn lúc 18:52, cho 11h 28m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Mörön

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:18
↑ 94° ESE
18:58
↑ 266° WNW
11h 39m -3m 39s 05:31 20:45 06:09 20:07 06:46 19:30 13:09 149.78
2
07:20
↑ 94° ESE
18:56
↑ 265° WNW
11h 35m -3m 39s 05:32 20:43 06:10 20:05 06:47 19:28 13:08 149.74
3
07:21
↑ 95° ESE
18:54
↑ 265° WNW
11h 32m -3m 39s 05:34 20:41 06:12 20:03 06:49 19:26 13:08 149.69
4
07:23
↑ 96° ESE
18:52
↑ 264° WNW
11h 28m -3m 38s 05:35 20:39 06:13 20:01 06:50 19:24 13:08 149.65
5
07:24
↑ 96° ESE
18:49
↑ 264° WNW
11h 24m -3m 38s 05:37 20:36 06:15 19:59 06:52 19:22 13:07 149.61
6
07:26
↑ 97° ESE
18:47
↑ 263° WNW
11h 21m -3m 38s 05:39 20:34 06:16 19:57 06:53 19:20 13:07 149.57
7
07:28
↑ 97° ESE
18:45
↑ 262° WNW
11h 17m -3m 38s 05:40 20:32 06:18 19:55 06:55 19:18 13:07 149.53
8
07:29
↑ 98° ESE
18:43
↑ 262° WNW
11h 13m -3m 38s 05:42 20:30 06:19 19:53 06:56 19:16 13:07 149.49
9
07:31
↑ 99° ESE
18:41
↑ 261° WNW
11h 10m -3m 37s 05:43 20:28 06:21 19:50 06:58 19:14 13:06 149.44
10
07:32
↑ 99° ESE
18:39
↑ 260° WNW
11h 06m -3m 37s 05:45 20:26 06:22 19:48 06:59 19:12 13:06 149.39
11
07:34
↑ 100° ESE
18:37
↑ 260° WNW
11h 03m -3m 37s 05:47 20:24 06:24 19:46 07:01 19:10 13:06 149.36
12
07:35
↑ 100° ESE
18:35
↑ 259° WNW
10h 59m -3m 36s 05:48 20:22 06:25 19:44 07:02 19:08 13:05 149.31
13
07:37
↑ 101° ESE
18:33
↑ 259° WNW
10h 55m -3m 36s 05:50 20:20 06:27 19:42 07:04 19:06 13:05 149.27
14
07:38
↑ 102° SE
18:31
↑ 258° W
10h 52m -3m 35s 05:51 20:18 06:28 19:40 07:05 19:04 13:05 149.23
15
07:40
↑ 102° SE
18:29
↑ 258° W
10h 48m -3m 35s 05:53 20:16 06:30 19:38 07:07 19:02 13:05 149.17
16
07:41
↑ 103° SE
18:27
↑ 257° W
10h 45m -3m 34s 05:54 20:14 06:31 19:37 07:08 19:00 13:05 149.14
17
07:43
↑ 103° SE
18:25
↑ 256° W
10h 41m -3m 34s 05:56 20:12 06:33 19:35 07:10 18:58 13:04 149.10
18
07:45
↑ 104° SE
18:23
↑ 256° W
10h 37m -3m 33s 05:57 20:10 06:34 19:33 07:11 18:56 13:04 149.06
19
07:46
↑ 104° SE
18:21
↑ 255° W
10h 34m -3m 33s 05:59 20:08 06:36 19:31 07:13 18:54 13:04 149.01
20
07:48
↑ 105° SE
18:19
↑ 255° W
10h 30m -3m 32s 06:00 20:06 06:37 19:29 07:15 18:52 13:04 148.97
21
07:49
↑ 106° SE
18:17
↑ 254° W
10h 27m -3m 31s 06:02 20:04 06:39 19:27 07:16 18:50 13:04 148.93
22
07:51
↑ 106° SE
18:15
↑ 254° W
10h 23m -3m 31s 06:03 20:02 06:40 19:25 07:18 18:48 13:03 148.89
23
07:53
↑ 107° SE
18:13
↑ 253° W
10h 20m -3m 30s 06:05 20:01 06:42 19:24 07:19 18:46 13:03 148.84
24
07:54
↑ 107° SE
18:11
↑ 252° W
10h 16m -3m 29s 06:06 19:59 06:43 19:22 07:21 18:45 13:03 148.80
25
07:56
↑ 108° SE
18:09
↑ 252° W
10h 13m -3m 28s 06:08 19:57 06:45 19:20 07:22 18:43 13:03 148.76
26
07:57
↑ 108° SE
18:07
↑ 251° W
10h 09m -3m 27s 06:09 19:55 06:46 19:18 07:24 18:41 13:03 148.72
27
08:01
↑ 109° SE
18:06
↑ 251° W
10h 04m -5m 04s 06:11 19:54 06:48 19:17 07:25 18:39 13:03 148.69
28
08:01
↑ 109° SE
18:04
↑ 250° W
10h 03m -1m 47s 06:12 19:52 06:49 19:15 07:27 18:38 13:03 148.64
29
08:02
↑ 110° SE
18:02
↑ 250° W
9h 59m -3m 24s 06:14 19:51 06:51 19:13 07:28 18:36 13:03 148.60
30
08:04
↑ 110° SE
18:00
↑ 249° W
9h 56m -3m 22s 06:15 19:49 06:52 19:12 07:30 18:34 13:02 148.56
31
08:06
↑ 111° SE
17:59
↑ 249° W
9h 52m -3m 21s 06:17 19:47 06:54 19:10 07:31 18:33 13:02 148.53

Trong Mörön, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Mörön

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Mörön

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Mörön

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Mông Cổ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Mörön

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Mörön.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Mörön?
Ở Mörön, Mông Cổ, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Mörön?
Mặt trời lặn ngày mai ở Mörön lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Mörön?
Độ dài ngày ngày mai ở Mörön là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Mörön là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Mörön là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Mörön là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Mörön, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Mörön?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí