Ngày lễ công cộng tại Đài Loan 1998 🇹🇼
Đài Loan có 22 ngày lễ công cộng in 1998. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Constitution Day on 25. thg 12. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Đài Loan.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Founding Day of the Republic of China | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Founding Day of the Republic of China | Ngày lễ quốc gia | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Chinese New Year's Eve | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Chinese New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Chinese New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Chinese New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Chinese New Year (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Peace Memorial Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Revolutionary Martyrs Memorial Day | Ngày lễ quốc gia | |
| Thứ Bảy | Children's Day (observed); Women's Day (observed) | Ngày lễ không bắt buộc | |
| Chủ Nhật | Tomb-Sweeping Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Tomb-Sweeping Day (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Labor Day | Ngày lễ không bắt buộc | |
| Thứ Bảy | Dragon Boat Festival | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Armed Forces Day | Ngày lễ không bắt buộc | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Confucius' Birthday | Ngày lễ quốc gia | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Mid-Autumn Festival | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Taiwan Retrocession Day | Ngày lễ quốc gia | |
| Thứ Bảy | Late President Chiang Kai-shek's Birthday | Ngày lễ quốc gia | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Dr. Sun Yat-sen's Birthday | Ngày lễ quốc gia | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Constitution Day | Ngày lễ quốc gia |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Đài Loan năm 1998
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- Founding Day of the Republic of China — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Founding Day of the Republic of China — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Chinese New Year's Eve — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Chinese New Year — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Chinese New Year — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Tomb-Sweeping Day (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Labor Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Armed Forces Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Confucius' Birthday — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Mid-Autumn Festival — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Dr. Sun Yat-sen's Birthday — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Constitution Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Đài Loan
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 1998 sang 1999.
- Founding Day of the Republic of China: →
- Chinese New Year's Eve: →
- Chinese New Year: →
- Chinese New Year: →
- Chinese New Year: →
- Dragon Boat Festival: →
- Mid-Autumn Festival: →