Ngày lễ công cộng tại Hàn Quốc 2025 🇰🇷
Hàn Quốc có 20 ngày lễ công cộng in 2025. Ngày lễ công cộng tiếp theo là The day preceding Chuseok on 24. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Hàn Quốc.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Tư | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Temporary Public Holiday | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | The day preceding Korean New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Korean New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | The second day of Korean New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Independence Movement Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Alternative holiday for Independence Movement Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Workers' Day | Ngày lễ ngân hàng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Buddha's Birthday; Children's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Alternative holiday for Buddha's Birthday; Alternative holiday for Children's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Presidential Election Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Memorial Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Liberation Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | National Foundation Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | The day preceding Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | The second day of Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Alternative holiday for Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Hangul Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Christmas Day | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Hàn Quốc năm 2025
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- Temporary Public Holiday — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- The day preceding Korean New Year — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- The second day of Korean New Year — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Alternative holiday for Independence Movement Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Workers' Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Buddha's Birthday; Children's Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Alternative holiday for Buddha's Birthday; Alternative holiday for Children's Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Presidential Election Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Memorial Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Liberation Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- National Foundation Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Chuseok — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- The second day of Chuseok — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Hangul Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Christmas Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Hàn Quốc
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2025 sang 2026.
- The day preceding Korean New Year: →
- Korean New Year: →
- The second day of Korean New Year: →
- Alternative holiday for Independence Movement Day: →
- The day preceding Chuseok: →
- Chuseok: →
- The second day of Chuseok: →