Thời gian hiện tại trong Hàn Quốc 🇰🇷

121234567891011
06:11:27 KST
Thứ Sáu, 5 tháng 6 2026

Thành phố thủ đô: Seoul

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: KR

Mã ISO Alpha-3: KOR

Các múi giờ: KST

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Hàn Quốc

Thành phốThời gian hiện tại
Asan Fri 06:11:27
Busan Fri 06:11:27
Changwon Fri 06:11:27
Chinju Fri 06:11:27
Chuncheon Fri 06:11:27
Chungju Fri 06:11:27
Daejeon Fri 06:11:27
Donghae Fri 06:11:27
Đàegu Fri 06:11:27
Goyang-si Fri 06:11:27
Gumi Fri 06:11:27
Gunpo Fri 06:11:27
Gunsan Fri 06:11:27
Guri-si Fri 06:11:27
Gwangju Fri 06:11:27
Gwangmyeong Fri 06:11:27
Gyeongsan-si Fri 06:11:27
Hanam Fri 06:11:27
Hwado Fri 06:11:27
Icheon-si Fri 06:11:27
Iksan Fri 06:11:27
Incheon Fri 06:11:27
Jeongeup Fri 06:11:27
Koch'ang Fri 06:11:27
Kyosai Fri 06:11:27
Kyungju Fri 06:11:27
Masan Fri 06:11:27
Mokpo Fri 06:11:27
Mungyeong Fri 06:11:27
Naesŏ Fri 06:11:27
Nangen Fri 06:11:27
Osan Fri 06:11:27
Pyeongtaek Fri 06:11:27
Sejong Fri 06:11:27
Seoul Fri 06:11:27
Sinhyeon Fri 06:11:27
Suncheon Fri 06:11:27
Suwon Fri 06:11:27
Thành phố Jeju Fri 06:11:27
Thành phố Seongnam Fri 06:11:27
Tôi biết Fri 06:11:27
Uijeongbu-si Fri 06:11:27
Ulsan Fri 06:11:27
Ungsang Fri 06:11:27
Wabu Fri 06:11:27
Yangp'yŏng Fri 06:11:27
Yangsan Fri 06:11:27
Yeosu Fri 06:11:27
강릉 Fri 06:11:27
공주 Fri 06:11:27
광양 Fri 06:11:27
김천 Fri 06:11:27
남양주 Fri 06:11:27
무안 Fri 06:11:27
상주 Fri 06:11:27
서귀포 Fri 06:11:27
서산 Fri 06:11:27
속초 Fri 06:11:27
안동 Fri 06:11:27
양주 Fri 06:11:27
영주 Fri 06:11:27
완주 Fri 06:11:27
창녕 Fri 06:11:27
홍성 Fri 06:11:27
홍천 Fri 06:11:27

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Hàn Quốc

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Seoul Fri 06:11:27
ROK Fri 06:11:27

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Hàn Quốc

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Hàn Quốc và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Hàn Quốc (74 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Asan
5:13 AM
7:47 PM
Busan
N/A
N/A
Changwon
N/A
N/A
Cheonan
5:13 AM
7:46 PM
Chinju
5:13 AM
7:38 PM
Chuncheon
N/A
N/A
Chungju
N/A
N/A
Daejeon
5:13 AM
7:44 PM
Donghae
N/A
N/A
Đàegu
N/A
N/A
Goyang-si
5:11 AM
7:50 PM
Gumi
N/A
N/A
Gunpo
5:12 AM
7:49 PM
Gunsan
5:17 AM
7:46 PM
Guri-si
N/A
N/A
Gwangju
5:18 AM
7:43 PM
Gwangmyeong
5:12 AM
7:49 PM
Gyeongsan-si
N/A
N/A
Hanam
N/A
N/A
Hwado
N/A
N/A
Hwaseong-si
5:13 AM
7:49 PM
Icheon-si
N/A
N/A
Iksan
5:16 AM
7:45 PM
Incheon
5:12 AM
7:50 PM
Jeongeup
5:17 AM
7:44 PM
Jeonju
5:15 AM
7:44 PM
Kimhae
N/A
N/A
Koch'ang
5:18 AM
7:44 PM
Kyosai
5:12 AM
7:35 PM
Kyungju
N/A
N/A
Masan
5:18 AM
7:43 PM
Mokpo
5:21 AM
7:44 PM
Mungyeong
N/A
N/A
Naesŏ
N/A
N/A
Nangen
5:15 AM
7:42 PM
Osan
5:12 AM
7:48 PM
Pohang
N/A
N/A
Pyeongtaek
5:12 AM
7:47 PM
Sejong
5:13 AM
7:45 PM
Seoul
5:11 AM
7:49 PM
Sinhyeon
5:12 AM
7:35 PM
Suncheon
5:16 AM
7:40 PM
Suwon
5:12 AM
7:48 PM
Thành phố Ansan
5:12 AM
7:49 PM
Thành phố Anyang
5:12 AM
7:49 PM
Thành phố Bucheon
5:12 AM
7:50 PM
Thành phố Cheongju
5:12 AM
7:45 PM
Thành phố Jeju
5:24 AM
7:40 PM
Thành phố Seongnam
N/A
N/A
Tôi biết
N/A
N/A
Uijeongbu-si
N/A
N/A
Ulsan
N/A
N/A
Ungsang
N/A
N/A
Wabu
N/A
N/A
Yangp'yŏng
N/A
N/A
Yangsan
N/A
N/A
Yeosu
5:16 AM
7:39 PM
강릉
N/A
N/A
공주
5:14 AM
7:46 PM
광양
5:16 AM
7:40 PM
김천
N/A
N/A
남양주
N/A
N/A
무안
5:20 AM
7:44 PM
상주
N/A
N/A
서귀포
5:24 AM
7:39 PM
서산
5:15 AM
7:49 PM
속초
N/A
N/A
안동
N/A
N/A
양주
N/A
N/A
영주
N/A
N/A
완주
5:15 AM
7:44 PM
창녕
N/A
N/A
홍성
5:15 AM
7:48 PM
홍천
N/A
N/A

Thời tiết hiện tại ở Hàn Quốc (74 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Hàn Quốc

Dân số 51,635,256
Diện tích 98,480 km²
Mã số ISO Numeric 410
Mã FIPS KS
Tên miền cấp cao nhất .kr
Tiền tệ Thắng (KRW)
Mã vùng điện thoại +82
Mã quốc gia +82
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ KO-KR (ko-KR), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇰🇵 Triều Tiên

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Hàn Quốc

Năm nay, Hàn Quốc tổ chức 20 ngày lễ công cộng, với 20 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Memorial Day vào ngày 06 Jun. Ngày lễ gần đây nhất là Local Election Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Hàn Quốc để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Hàn Quốc — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Hàn Quốc.

Hàn Quốc có bao nhiêu múi giờ?
Hàn Quốc trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Hàn Quốc là gì?
Seoul là thủ đô của Hàn Quốc.Thủ đô sử dụng múi giờ Asia/Seoul — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Hàn Quốc có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Hàn Quốc có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Hàn Quốc được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 74 thành phố trên khắp Hàn Quốc. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Hàn Quốc là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Hàn Quốc phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí