Thời gian hiện tại trong Hàn Quốc 🇰🇷

121234567891011
07:08:10 KST
Thứ Hai, 19 tháng 10 2026

Thành phố thủ đô: Seoul

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: KR

Mã ISO Alpha-3: KOR

Các múi giờ: KST

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Hàn Quốc

Thành phốThời gian hiện tại
An Đông Mon 07:08:10
Asan Mon 07:08:10
Busan Mon 07:08:10
Changnyeong Mon 07:08:10
Changwon Mon 07:08:10
Chinju Mon 07:08:10
Chuncheon Mon 07:08:10
Chungju Mon 07:08:10
Daejeon Mon 07:08:10
Donghae Mon 07:08:10
Đàegu Mon 07:08:10
Gangneung Mon 07:08:10
Gimcheon Mon 07:08:10
Gongju Mon 07:08:10
Goyang-si Mon 07:08:10
Gumi Mon 07:08:10
Gunpo Mon 07:08:10
Gunsan Mon 07:08:10
Guri-si Mon 07:08:10
Gwangju Mon 07:08:10
Gwangmyeong Mon 07:08:10
Gyeongsan-si Mon 07:08:10
Hanam Mon 07:08:10
Hongch’ŏn Mon 07:08:10
Hongseong Mon 07:08:10
Hwado Mon 07:08:10
Icheon-si Mon 07:08:10
Iksan Mon 07:08:10
Incheon Mon 07:08:10
Jeongeup Mon 07:08:10
Koch'ang Mon 07:08:10
Kwangyang Mon 07:08:10
Kyosai Mon 07:08:10
Kyungju Mon 07:08:10
Masan Mon 07:08:10
Mokpo Mon 07:08:10
Muan Mon 07:08:10
Mungyeong Mon 07:08:10
Naesŏ Mon 07:08:10
Namyangju Mon 07:08:10
Nangen Mon 07:08:10
Osan Mon 07:08:10
Pyeongtaek Mon 07:08:10
Sangju Mon 07:08:10
Sejong Mon 07:08:10
Seogwipo Mon 07:08:10
Seosan Mon 07:08:10
Seoul Mon 07:08:10
Sinhyeon Mon 07:08:10
Sokcho Mon 07:08:10
Suncheon Mon 07:08:10
Suwon Mon 07:08:10
Thành phố Jeju Mon 07:08:10
Thành phố Seongnam Mon 07:08:10
Uijeongbu-si Mon 07:08:10
Ulsan Mon 07:08:10
Ungsang Mon 07:08:10
Wabu Mon 07:08:10
Wanju Mon 07:08:10
Wonju Mon 07:08:10
Yangju Mon 07:08:10
Yangp'yŏng Mon 07:08:10
Yangsan Mon 07:08:10
Yeongju Mon 07:08:10
Yeosu Mon 07:08:10

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Hàn Quốc

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Seoul Mon 07:08:10
ROK Mon 07:08:10

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Hàn Quốc

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Hàn Quốc và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Hàn Quốc (74 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
An Đông
↑ 6:35 AM
↓ 5:43 PM
Asan
↑ 6:42 AM
↓ 5:50 PM
Busan
↑ 6:33 AM
↓ 5:44 PM
Changnyeong
↑ 6:35 AM
↓ 5:45 PM
Changwon
↑ 6:34 AM
↓ 5:45 PM
Cheonan
↑ 6:42 AM
↓ 5:49 PM
Chinju
↑ 6:36 AM
↓ 5:47 PM
Chuncheon
↑ 6:41 AM
↓ 5:46 PM
Chungju
↑ 6:39 AM
↓ 5:46 PM
Daejeon
↑ 6:40 AM
↓ 5:49 PM
Donghae
↑ 6:35 AM
↓ 5:41 PM
Đàegu
↑ 6:35 AM
↓ 5:45 PM
Gangneung
↑ 6:36 AM
↓ 5:42 PM
Gimcheon
↑ 6:37 AM
↓ 5:46 PM
Gongju
↑ 6:42 AM
↓ 5:50 PM
Goyang-si
↑ 6:44 AM
↓ 5:50 PM
Gumi
↑ 6:36 AM
↓ 5:45 PM
Gunpo
↑ 6:43 AM
↓ 5:50 PM
Gunsan
↑ 6:43 AM
↓ 5:52 PM
Guri-si
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Gwangju
↑ 6:41 AM
↓ 5:52 PM
Gwangmyeong
↑ 6:44 AM
↓ 5:50 PM
Gyeongsan-si
↑ 6:34 AM
↓ 5:44 PM
Hanam
↑ 6:42 AM
↓ 5:48 PM
Hongch’ŏn
↑ 6:40 AM
↓ 5:46 PM
Hongseong
↑ 6:44 AM
↓ 5:52 PM
Hwado
↑ 6:42 AM
↓ 5:48 PM
Hwaseong-si
↑ 6:44 AM
↓ 5:50 PM
Icheon-si
↑ 6:41 AM
↓ 5:48 PM
Iksan
↑ 6:42 AM
↓ 5:51 PM
Incheon
↑ 6:44 AM
↓ 5:51 PM
Jeongeup
↑ 6:42 AM
↓ 5:52 PM
Jeonju
↑ 6:41 AM
↓ 5:50 PM
Kimhae
↑ 6:33 AM
↓ 5:44 PM
Koch'ang
↑ 6:42 AM
↓ 5:53 PM
Kwangyang
↑ 6:38 AM
↓ 5:50 PM
Kyosai
↑ 6:34 AM
↓ 5:46 PM
Kyungju
↑ 6:33 AM
↓ 5:42 PM
Masan
↑ 6:41 AM
↓ 5:52 PM
Mokpo
↑ 6:43 AM
↓ 5:55 PM
Muan
↑ 6:43 AM
↓ 5:54 PM
Mungyeong
↑ 6:37 AM
↓ 5:45 PM
Naesŏ
↑ 6:35 AM
↓ 5:46 PM
Namyangju
↑ 6:42 AM
↓ 5:48 PM
Nangen
↑ 6:39 AM
↓ 5:50 PM
Osan
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Pohang
↑ 6:32 AM
↓ 5:41 PM
Pyeongtaek
↑ 6:42 AM
↓ 5:49 PM
Sangju
↑ 6:37 AM
↓ 5:46 PM
Sejong
↑ 6:41 AM
↓ 5:49 PM
Seogwipo
↑ 6:41 AM
↓ 5:55 PM
Seosan
↑ 6:45 AM
↓ 5:52 PM
Seoul
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Sinhyeon
↑ 6:34 AM
↓ 5:46 PM
Sokcho
↑ 6:38 AM
↓ 5:42 PM
Suncheon
↑ 6:39 AM
↓ 5:50 PM
Suwon
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Thành phố Ansan
↑ 6:44 AM
↓ 5:50 PM
Thành phố Anyang
↑ 6:43 AM
↓ 5:50 PM
Thành phố Bucheon
↑ 6:44 AM
↓ 5:50 PM
Thành phố Cheongju
↑ 6:40 AM
↓ 5:48 PM
Thành phố Jeju
↑ 6:41 AM
↓ 5:55 PM
Thành phố Seongnam
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Uijeongbu-si
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Ulsan
↑ 6:32 AM
↓ 5:42 PM
Ungsang
↑ 6:32 AM
↓ 5:43 PM
Wabu
↑ 6:42 AM
↓ 5:48 PM
Wanju
↑ 6:41 AM
↓ 5:50 PM
Wonju
↑ 6:39 AM
↓ 5:46 PM
Yangju
↑ 6:43 AM
↓ 5:49 PM
Yangp'yŏng
↑ 6:41 AM
↓ 5:47 PM
Yangsan
↑ 6:33 AM
↓ 5:43 PM
Yeongju
↑ 6:36 AM
↓ 5:44 PM
Yeosu
↑ 6:38 AM
↓ 5:50 PM

Thời tiết hiện tại ở Hàn Quốc (74 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Hàn Quốc

Dân số 51,635,256
Diện tích 98,480 km²
Mã số ISO Numeric 410
Mã FIPS KS
Tên miền cấp cao nhất .kr
Tiền tệ Thắng (KRW)
Mã vùng điện thoại +82
Mã quốc gia +82
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ KO-KR (ko-KR), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇰🇵 Triều Tiên

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Hàn Quốc

Năm nay, Hàn Quốc tổ chức 21 ngày lễ công cộng, với 21 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Christmas Day vào ngày 25 Dec. Ngày lễ gần đây nhất là Hangul Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Hàn Quốc để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Hàn Quốc — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Hàn Quốc.

Hàn Quốc có bao nhiêu múi giờ?
Hàn Quốc trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Hàn Quốc là gì?
Seoul là thủ đô của Hàn Quốc.Thủ đô sử dụng múi giờ Asia/Seoul — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Hàn Quốc có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Hàn Quốc có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Hàn Quốc được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 74 thành phố trên khắp Hàn Quốc. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Hàn Quốc là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Hàn Quốc phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí