Ngày lễ công cộng tại Kyrgyzstan 1981 🇰🇬
Kyrgyzstan có 15 ngày lễ công cộng in 1981. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Independence Day on 31. thg 8. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Kyrgyzstan.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Christmas Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Fatherland Defender's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | International Women's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Nooruz Mairamy | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | International Workers' Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Constitution Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Victory Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Orozo Ait (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Orozo Ait (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Independence Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Kurman Ait (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Days of History and Commemoration of Ancestors | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Days of History and Commemoration of Ancestors | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | New Year's Eve | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Kyrgyzstan năm 1981
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- New Year's Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Fatherland Defender's Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- International Workers' Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Constitution Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Independence Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Kurman Ait (estimated) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- New Year's Eve — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Kyrgyzstan
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 1981 sang 1982.
- Orozo Ait (estimated): →
- Orozo Ait (estimated): →
- Kurman Ait (estimated): →
- Days of History and Commemoration of Ancestors: →