Thời gian hiện tại trong Kyrgyzstan 🇰🇬
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Kyrgyzstan
- Bishkek Wed 23:25:49
| Thành phố | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Bishkek | Wed 23:25:49 |
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Kyrgyzstan
- Asia/Bishkek Wed 23:25:49
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Asia/Bishkek | Wed 23:25:49 |
Mặt Trời mọc và lặn ở Kyrgyzstan (5 Vị trí)
-
Bishkek
5:34 AM8:22 PM
-
Jalal-Abad
5:46 AM8:23 PM
-
Karakol
5:20 AM8:06 PM
-
Osh
5:48 AM8:22 PM
-
Tokmok
5:31 AM8:19 PM
| Thành phố | ↑ Mặt trời mọc | ↓ Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| Bishkek |
5:34 AM
|
8:22 PM
|
| Jalal-Abad |
5:46 AM
|
8:23 PM
|
| Karakol |
5:20 AM
|
8:06 PM
|
| Osh |
5:48 AM
|
8:22 PM
|
| Tokmok |
5:31 AM
|
8:19 PM
|
Thời tiết hiện tại ở Kyrgyzstan (5 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về Kyrgyzstan
| Dân số | 6,315,800 |
| Diện tích | 198,500 km² |
| Mã số ISO Numeric | 417 |
| Mã FIPS | KG |
| Tên miền cấp cao nhất | .kg |
| Tiền tệ | Som (KGS) |
| Mã vùng điện thoại | +996 |
| Mã quốc gia | +996 |
| Định dạng mã bưu chính | ###### |
| Biểu thức chính quy mã bưu chính | ^(\d{6})$ |
| Ngôn ngữ | KY (ky), RU (ru), UZ (uz) |
| Các quốc gia lân cận | 🇰🇿 Kazakhstan, 🇹🇯 Tajikistan, 🇨🇳 Trung Quốc, 🇺🇿 Uzbekistan |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong Kyrgyzstan
Năm nay, Kyrgyzstan tổ chức 15 ngày lễ công cộng, với 16 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Kurman Ait (estimated) vào ngày 27 May. Ngày lễ gần đây nhất là Victory Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Kyrgyzstan để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- Kurman Ait (estimated) • Wednesday
- Independence Day • Monday
- Days of History and Commemoration of Ancestors • Saturday
- Days of History and Commemoration of Ancestors • Sunday
- New Year's Eve • Thursday
- New Year's Day • Friday
- Christmas Day • Thursday
- Fatherland Defender's Day • Tuesday
- International Women's Day • Monday
- Orozo Ait (estimated) • Tuesday