Ngày lễ công cộng tại Libya 2033 🇱🇾

Libya có 17 ngày lễ công cộng in 2033. Ngày lễ công cộng tiếp theo là National Environmental Sanitation Day on 14. thg 8. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Libya.

Ngày Ngày Tên ngày lễ Danh mục
Chủ Nhật Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Anniversary of the February 17 Revolution Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Day of Arafah (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Eid al-Adha (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Eid al-Adha (estimated) Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Eid al-Adha (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Islamic New Year (estimated) Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Labor Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Prophet's Birthday (estimated) Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật National Environmental Sanitation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Martyrs' Day Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Liberation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Eid al-Fitr (estimated); Independence Day Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng

Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Libya năm 2033

Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.

  • Eid al-Fitr (estimated) (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Eid al-Fitr (estimated) (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Anniversary of the February 17 Revolution (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Day of Arafah (estimated) (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Eid al-Adha (estimated) (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Islamic New Year (estimated) (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Prophet's Birthday (estimated) (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Martyrs' Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Eid al-Fitr (estimated) (Thứ Sáu) — cuối tuần dài

Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Libya

Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2033 sang 2034.

  • Eid al-Fitr (estimated):
  • Eid al-Fitr (estimated):
  • Eid al-Fitr (estimated):
  • Day of Arafah (estimated):
  • Eid al-Adha (estimated):
  • Eid al-Adha (estimated):
  • Eid al-Adha (estimated):
  • Islamic New Year (estimated):
  • Prophet's Birthday (estimated):
  • Eid al-Fitr (estimated):
  • Eid al-Fitr (estimated):

Câu hỏi thường gặp

Libya có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 2033?
Libya có 17 ngày lễ công cộng in 2033. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở Libya là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại Libya là National Environmental Sanitation Day on 14. thg 8.
Ngày lễ công cộng ở Libya có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 2033.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí