Ngày lễ công cộng tại Trung Quốc 2001 🇨🇳
Trung Quốc có 19 ngày lễ công cộng in 2001. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Mid-Autumn Festival on 25. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Trung Quốc.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Hai Cuối tuần dài | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Day off (substituted from 01/20/2001) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Day off (substituted from 01/21/2001) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | International Women's Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Day off (substituted from 04/28/2001) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Day off (substituted from 04/29/2001) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Children's Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Tư | Army Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Day off (substituted from 09/29/2001) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Day off (substituted from 09/30/2001) | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Trung Quốc năm 2001
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- New Year's Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Chinese New Year (Spring Festival) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Chinese New Year (Spring Festival) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Day off (substituted from 01/20/2001) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Day off (substituted from 01/21/2001) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- International Women's Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Labor Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Labor Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Day off (substituted from 04/28/2001) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Day off (substituted from 04/29/2001) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Children's Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- National Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- National Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Day off (substituted from 09/29/2001) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Day off (substituted from 09/30/2001) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Trung Quốc
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2001 sang 2002.
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Labor Day: →
- Labor Day: →
- National Day: →
- National Day: →