Ngày lễ công cộng tại Trung Quốc 2014 🇨🇳
Trung Quốc có 23 ngày lễ công cộng in 2014. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Mid-Autumn Festival on 25. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Trung Quốc.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Tư | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Chinese New Year (Spring Festival) (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Chinese New Year (Spring Festival) (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Day off (substituted from 01/26/2014) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Day off (substituted from 02/08/2014) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | International Women's Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Bảy | Tomb-Sweeping Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Tomb-Sweeping Day (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Day off (substituted from 05/04/2014) | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Youth Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Chủ Nhật | Children's Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Dragon Boat Festival | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Army Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Mid-Autumn Festival | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Day off (substituted from 09/28/2014) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Day off (substituted from 10/11/2014) | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Trung Quốc năm 2014
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- Chinese New Year (Spring Festival) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Chinese New Year (Spring Festival) (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Chinese New Year (Spring Festival) (observed) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Day off (substituted from 02/08/2014) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Tomb-Sweeping Day (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Labor Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Day off (substituted from 05/04/2014) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Dragon Boat Festival — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Army Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Mid-Autumn Festival — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- National Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- National Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Day off (substituted from 09/28/2014) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Day off (substituted from 10/11/2014) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Trung Quốc
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2014 sang 2015.
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival) (observed): →
- Chinese New Year (Spring Festival) (observed): →
- Tomb-Sweeping Day (observed): →
- Dragon Boat Festival: →
- Mid-Autumn Festival: →
- National Day: →
- National Day: →