Ngày lễ công cộng tại Trung Quốc 2049 🇨🇳
Trung Quốc có 22 ngày lễ công cộng in 2049. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Mid-Autumn Festival on 25. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Trung Quốc.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Chinese New Year's Eve | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Chinese New Year (Spring Festival) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | International Women's Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Chủ Nhật | Tomb-Sweeping Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Tomb-Sweeping Day (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Labor Day (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Labor Day (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Children's Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Dragon Boat Festival | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Army Day | Nửa ngày nghỉ | |
| Thứ Bảy | Mid-Autumn Festival | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Mid-Autumn Festival (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | National Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | National Day (observed) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | National Day (observed) | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Trung Quốc năm 2049
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- New Year's Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Chinese New Year's Eve — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Chinese New Year (Spring Festival) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Chinese New Year (Spring Festival) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- International Women's Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Tomb-Sweeping Day (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Labor Day (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Labor Day (observed) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Children's Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Dragon Boat Festival — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Mid-Autumn Festival (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- National Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- National Day (observed) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- National Day (observed) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Trung Quốc
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2049 sang 2050.
- Chinese New Year's Eve: →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Chinese New Year (Spring Festival): →
- Tomb-Sweeping Day: →
- Labor Day: →
- Labor Day (observed): →
- Dragon Boat Festival: →
- Mid-Autumn Festival: →
- National Day: →
- National Day: →
- National Day (observed): →