Ngày lễ công cộng tại Trung Quốc 2053 🇨🇳

Trung Quốc có 17 ngày lễ công cộng in 2053. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Mid-Autumn Festival on 25. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Trung Quốc.

Ngày Ngày Tên ngày lễ Danh mục
Thứ Tư New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Chinese New Year's Eve Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Chinese New Year (Spring Festival) Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Chinese New Year (Spring Festival) Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Chinese New Year (Spring Festival) Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy International Women's Day Nửa ngày nghỉ
Thứ Sáu Cuối tuần dài Tomb-Sweeping Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Labor Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Labor Day Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Youth Day Nửa ngày nghỉ
Chủ Nhật Children's Day Nửa ngày nghỉ
Thứ Sáu Cuối tuần dài Dragon Boat Festival Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Army Day Nửa ngày nghỉ
Thứ Sáu Cuối tuần dài Mid-Autumn Festival Ngày lễ công cộng
Thứ Tư National Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ National Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài National Day Ngày lễ công cộng

Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Trung Quốc năm 2053

Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.

  • Chinese New Year's Eve (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Chinese New Year (Spring Festival) (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Chinese New Year (Spring Festival) (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Tomb-Sweeping Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Labor Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Labor Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Dragon Boat Festival (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Army Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Mid-Autumn Festival (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • National Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • National Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài

Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Trung Quốc

Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2053 sang 2054.

  • Chinese New Year's Eve:
  • Chinese New Year (Spring Festival):
  • Chinese New Year (Spring Festival):
  • Chinese New Year (Spring Festival):
  • Tomb-Sweeping Day:
  • Labor Day:
  • Dragon Boat Festival:
  • Mid-Autumn Festival:
  • National Day:
  • National Day:

Câu hỏi thường gặp

Trung Quốc có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 2053?
Trung Quốc có 17 ngày lễ công cộng in 2053. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở Trung Quốc là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại Trung Quốc là Mid-Autumn Festival on 25. thg 9.
Ngày lễ công cộng ở Trung Quốc có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 2053.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí