Ngày lễ công cộng tại Tunisia 2065 🇹🇳
Tunisia có 20 ngày lễ công cộng in 2065. Ngày lễ công cộng tiếp theo là New Year's Day on 1. thg 1. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Tunisia.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Fitr (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Eid al-Fitr Holiday (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Eid al-Fitr Holiday (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Revolution and Youth Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Arafat Day (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Adha (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Eid al-Adha Holiday (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Adha Holiday (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Independence Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Islamic New Year (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Martyrs' Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Labor Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Prophet's Birthday (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Bảy | Republic Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Women's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Evacuation Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Eid al-Fitr (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Eid al-Fitr Holiday (estimated) | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Eid al-Fitr Holiday (estimated) | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Tunisia năm 2065
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- New Year's Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Eid al-Fitr (estimated) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Eid al-Fitr Holiday (estimated) — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Arafat Day (estimated) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Eid al-Adha (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Eid al-Adha Holiday (estimated) — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Independence Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Islamic New Year (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Martyrs' Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Labor Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Prophet's Birthday (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Women's Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Evacuation Day — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- Eid al-Fitr (estimated) — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Eid al-Fitr Holiday (estimated) — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Tunisia
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2065 sang 2066.
- Eid al-Fitr (estimated): →
- Eid al-Fitr Holiday (estimated): →
- Eid al-Fitr Holiday (estimated): →
- Arafat Day (estimated): →
- Eid al-Adha (estimated): →
- Eid al-Adha Holiday (estimated): →
- Eid al-Adha Holiday (estimated): →
- Islamic New Year (estimated): →
- Prophet's Birthday (estimated): →
- Eid al-Fitr (estimated): →
- Eid al-Fitr Holiday (estimated): →
- Eid al-Fitr Holiday (estimated): →