Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Nicosia, Síp 🇨🇾

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:41 61.9° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:02 298.0° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 21m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: 1.51°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.084 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Nicosia

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:35
61° ÉÉ
20:04
299° WNW
14m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 28s 03:48 21:51 04:28 21:11 05:05 20:34 12:50 152.08
2
05:36
61° ÉÉ
20:04
299° WNW
14m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 30s 03:49 21:51 04:29 21:11 05:06 20:34 12:50 152.08
3
05:36
61° ÉÉ
20:04
299° WNW
14m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 33s 03:49 21:51 04:30 21:11 05:06 20:34 12:50 152.08
4
05:37
61° ÉÉ
20:04
299° WNW
14m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 36s 03:50 21:51 04:30 21:10 05:07 20:34 12:50 152.09
5
05:37
61° ÉÉ
20:04
299° WNW
14m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 03:51 21:50 04:31 21:10 05:07 20:34 12:51 152.09
6
05:38
61° ÉÉ
20:04
299° WNW
14m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 41s 03:51 21:50 04:31 21:10 05:08 20:34 12:51 152.09
7
05:38
61° ÉÉ
20:03
299° WNW
14m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 44s 03:52 21:49 04:32 21:10 05:08 20:33 12:51 152.09
8
05:39
62° ÉÉ
20:03
298° WNW
14m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 47s 03:53 21:49 04:33 21:09 05:09 20:33 12:51 152.09
9
05:39
62° ÉÉ
20:03
298° WNW
14m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 49s 03:54 21:48 04:33 21:09 05:09 20:33 12:51 152.09
10
05:40
62° ÉÉ
20:03
298° WNW
14m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 52s 03:54 21:48 04:34 21:08 05:10 20:32 12:51 152.08
11
05:41
62° ÉÉ
20:02
298° WNW
14m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 55s 03:55 21:47 04:35 21:08 05:11 20:32 12:51 152.08
12
05:41
62° ÉÉ
20:02
298° WNW
14m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 57s 03:56 21:47 04:35 21:07 05:11 20:32 12:52 152.07
13
05:42
62° ÉÉ
20:02
298° WNW
14m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 59s 03:57 21:46 04:36 21:07 05:12 20:31 12:52 152.07
14
05:42
62° ÉÉ
20:01
297° WNW
14m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 02s 03:58 21:45 04:37 21:06 05:13 20:31 12:52 152.07
15
05:43
63° ÉÉ
20:01
297° WNW
14m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 04s 03:59 21:44 04:38 21:06 05:13 20:30 12:52 152.06
16
05:44
63° ÉÉ
20:00
297° WNW
14m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 07s 04:00 21:44 04:39 21:05 05:14 20:30 12:52 152.05
17
05:44
63° ÉÉ
20:00
297° WNW
14m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 09s 04:01 21:43 04:39 21:04 05:15 20:29 12:52 152.04
18
05:45
63° ÉÉ
19:59
296° WNW
14m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 11s 04:02 21:42 04:40 21:04 05:16 20:29 12:52 152.03
19
05:46
64° ÉÉ
19:59
296° WNW
14m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 13s 04:03 21:41 04:41 21:03 05:16 20:28 12:52 152.03
20
05:46
64° ÉÉ
19:58
296° WNW
14m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 15s 04:04 21:40 04:42 21:02 05:17 20:27 12:52 152.01
21
05:47
64° ÉÉ
19:57
296° WNW
14m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 18s 04:05 21:39 04:43 21:01 05:18 20:27 12:52 152.00
22
05:48
64° ÉÉ
19:57
296° WNW
14m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 20s 04:06 21:38 04:44 21:01 05:19 20:26 12:52 151.99
23
05:48
64° ÉÉ
19:56
295° WNW
14m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 22s 04:07 21:37 04:45 21:00 05:19 20:25 12:52 151.97
24
05:49
65° ÉÉ
19:55
295° WNW
14m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 24s 04:08 21:36 04:46 20:59 05:20 20:24 12:53 151.96
25
05:50
65° ÉÉ
19:55
295° WNW
14m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 25s 04:09 21:35 04:46 20:58 05:21 20:24 12:53 151.94
26
05:51
65° ÉÉ
19:54
294° WNW
14m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 27s 04:10 21:34 04:47 20:57 05:22 20:23 12:53 151.93
27
05:51
66° ÉÉ
19:53
294° WNW
14m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 29s 04:11 21:33 04:48 20:56 05:23 20:22 12:53 151.91
28
05:52
66° ÉÉ
19:52
294° WNW
14m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 31s 04:12 21:32 04:49 20:55 05:23 20:21 12:53 151.90
29
05:53
66° ÉÉ
19:52
294° WNW
13m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 33s 04:13 21:31 04:50 20:54 05:24 20:20 12:53 151.88
30
05:54
66° ÉÉ
19:51
293° WNW
13m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 34s 04:15 21:29 04:51 20:53 05:25 20:19 12:52 151.87
31
05:54
67° ÉÉ
19:50
293° WNW
13m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 36s 04:16 21:28 04:52 20:52 05:26 20:18 12:52 151.84

Trong Nicosia, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 đến 06.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Nicosia

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Nicosia

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Nicosia

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 10 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Nicosia

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Nicosia.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Nicosia?
Ở Nicosia, Síp, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Nicosia?
Mặt trời lặn ngày mai ở Nicosia lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Nicosia?
Độ dài ngày ngày mai ở Nicosia là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Nicosia là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Nicosia là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Nicosia là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Nicosia, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Nicosia?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí