Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Nicosia, Síp 🇨🇾

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:12 75.4° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:25 284.4° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 13m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: 34.08°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.303 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Nicosia, Síp mặt trời mọc lúc 06:12 và lặn lúc 19:25, cho 13h 13m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Nicosia

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:55
67° ÉÉ
19:49
293° WNW
13m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:17 21:27 04:53 20:51 05:27 20:17 12:52 151.82
2
05:56
68° ÉÉ
19:48
292° WNW
13m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 39s 04:18 21:26 04:54 20:50 05:27 20:17 12:52 151.81
3
05:57
68° ÉÉ
19:47
292° WNW
13m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 40s 04:19 21:25 04:55 20:49 05:28 20:16 12:52 151.80
4
05:57
68° ÉÉ
19:46
292° WNW
13m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 42s 04:20 21:23 04:56 20:48 05:29 20:15 12:52 151.77
5
05:58
68° ÉÉ
19:45
291° WNW
13m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 43s 04:21 21:22 04:57 20:47 05:30 20:13 12:52 151.75
6
05:59
69° ÉÉ
19:44
291° WNW
13m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 44s 04:22 21:21 04:58 20:45 05:31 20:12 12:52 151.73
7
06:00
69° ÉÉ
19:43
291° WNW
13m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 46s 04:24 21:19 04:59 20:44 05:32 20:11 12:52 151.71
8
06:00
70° ÉÉ
19:42
290° WNW
13m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 47s 04:25 21:18 05:00 20:43 05:33 20:10 12:52 151.69
9
06:01
70° ÉÉ
19:41
290° WNW
13m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:26 21:16 05:01 20:42 05:33 20:09 12:52 151.67
10
06:02
70° ÉÉ
19:40
290° WNW
13m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 49s 04:27 21:15 05:01 20:41 05:34 20:08 12:51 151.65
11
06:03
71° ÉÉ
19:39
289° WNW
13m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 50s 04:28 21:14 05:02 20:39 05:35 20:07 12:51 151.61
12
06:04
71° ÉÉ
19:38
289° WNW
13m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 52s 04:29 21:12 05:03 20:38 05:36 20:06 12:51 151.59
13
06:04
71° ÉÉ
19:37
288° WNW
13m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 53s 04:30 21:11 05:04 20:37 05:37 20:04 12:51 151.56
14
06:05
72° ÉÉ
19:36
288° WNW
13m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 54s 04:31 21:09 05:05 20:35 05:38 20:03 12:51 151.54
15
06:06
72° ÉÉ
19:35
288° WNW
13m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 55s 04:32 21:08 05:06 20:34 05:38 20:02 12:51 151.51
16
06:07
72° ÉÉ
19:33
287° WNW
13m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 55s 04:33 21:06 05:07 20:33 05:39 20:01 12:50 151.49
17
06:07
73° ÉÉ
19:32
287° WNW
13m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 56s 04:35 21:05 05:08 20:31 05:40 20:00 12:50 151.45
18
06:08
73° ÉÉ
19:31
286° WNW
13m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 57s 04:36 21:03 05:09 20:30 05:41 19:58 12:50 151.42
19
06:09
74° ÉÉ
19:30
286° WNW
13m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 58s 04:37 21:02 05:10 20:29 05:42 19:57 12:50 151.39
20
06:10
74° ÉÉ
19:29
286° WNW
13m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s 04:38 21:00 05:11 20:27 05:42 19:56 12:50 151.36
21
06:10
74° ÉÉ
19:27
285° WNW
13m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 00s 04:39 20:59 05:12 20:26 05:43 19:54 12:49 151.34
22
06:11
75° ÉÉ
19:26
285° WNW
13m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 00s 04:40 20:57 05:13 20:24 05:44 19:53 12:49 151.31
23
06:12
75° ÉÉ
19:25
284° WNW
13m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 01s 04:41 20:56 05:14 20:23 05:45 19:52 12:49 151.27
24
06:13
76° ÉÉ
19:24
284° WNW
13m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 04:42 20:54 05:14 20:22 05:46 19:50 12:48 151.24
25
06:13
76° ÉÉ
19:22
284° WNW
13m 08Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 04:43 20:52 05:15 20:20 05:47 19:49 12:48 151.21
26
06:14
77° ÉÉ
19:21
283° WNW
13m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 03s 04:44 20:51 05:16 20:19 05:47 19:48 12:48 151.17
27
06:15
77° ÉÉ
19:20
283° WNW
13m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s 04:45 20:49 05:17 20:17 05:48 19:46 12:48 151.14
28
06:16
78° ÉÉ
19:18
282° WNW
13m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s 04:46 20:48 05:18 20:16 05:49 19:45 12:47 151.10
29
06:16
78° ÉÉ
19:17
282° WNW
13m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 04:47 20:46 05:19 20:14 05:50 19:44 12:47 151.07
30
06:17
78° ÉÉ
19:16
281° WNW
12m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 04:48 20:44 05:20 20:13 05:51 19:42 12:47 151.03
31
06:18
79° E
19:14
281° W
12m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 06s 04:49 20:43 05:21 20:11 05:51 19:41 12:46 151.00

Trong Nicosia, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Nicosia

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Nicosia

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Nicosia

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 22 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Nicosia

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Nicosia.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Nicosia?
Ở Nicosia, Síp, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Nicosia?
Mặt trời lặn ngày mai ở Nicosia lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Nicosia?
Độ dài ngày ngày mai ở Nicosia là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Nicosia là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Nicosia là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Nicosia là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Nicosia, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Nicosia?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí