Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Paysandú, Uruguay 🇺🇾

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 07:46 63.8° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 17:54 296.2° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 10h 07m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: 26.15°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.733 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Paysandú

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:24
72° Đông Đông Bắc
18:13
288° Tây Tây Bắc
10h 48m -1m 38s 06:01 19:37 06:30 19:08 06:59 18:39 12:49 150.72
2
07:25
72° Đông Đông Bắc
18:12
288° Tây Tây Bắc
10h 46m -1m 37s 06:01 19:36 06:30 19:07 06:59 18:38 12:49 150.77
3
07:26
72° Đông Đông Bắc
18:11
288° Tây Tây Bắc
10h 45m -1m 36s 06:02 19:35 06:31 19:06 07:00 18:37 12:49 150.78
4
07:27
71° Đông Đông Bắc
18:10
289° Tây Tây Bắc
10h 43m -1m 35s 06:03 19:34 06:31 19:05 07:01 18:36 12:49 150.84
5
07:27
71° Đông Đông Bắc
18:09
289° Tây Tây Bắc
10h 42m -1m 34s 06:03 19:33 06:32 19:05 07:01 18:35 12:49 150.87
6
07:28
71° Đông Đông Bắc
18:09
289° Tây Tây Bắc
10h 40m -1m 33s 06:04 19:33 06:33 19:04 07:02 18:35 12:48 150.91
7
07:29
70° Đông Đông Bắc
18:08
290° Tây Tây Bắc
10h 39m -1m 32s 06:04 19:32 06:33 19:03 07:02 18:34 12:48 150.96
8
07:29
70° Đông Đông Bắc
18:07
290° Tây Tây Bắc
10h 37m -1m 30s 06:05 19:31 06:34 19:02 07:03 18:33 12:48 150.99
9
07:30
70° Đông Đông Bắc
18:06
290° Tây Tây Bắc
10h 36m -1m 29s 06:06 19:31 06:35 19:02 07:04 18:32 12:48 151.01
10
07:31
70° Đông Đông Bắc
18:05
291° Tây Tây Bắc
10h 34m -1m 28s 06:06 19:30 06:35 19:01 07:04 18:32 12:48 151.05
11
07:31
69° Đông Đông Bắc
18:05
291° Tây Tây Bắc
10h 33m -1m 26s 06:07 19:29 06:36 19:00 07:05 18:31 12:48 151.08
12
07:32
69° Đông Đông Bắc
18:04
291° Tây Tây Bắc
10h 31m -1m 25s 06:07 19:29 06:36 19:00 07:06 18:30 12:48 151.11
13
07:33
68° Đông Đông Bắc
18:03
292° Tây Tây Bắc
10h 30m -1m 23s 06:08 19:28 06:37 18:59 07:06 18:30 12:48 151.15
14
07:34
68° Đông Đông Bắc
18:02
292° Tây Tây Bắc
10h 28m -1m 22s 06:08 19:28 06:38 18:59 07:07 18:29 12:48 151.20
15
07:34
68° Đông Đông Bắc
18:02
292° Tây Tây Bắc
10h 27m -1m 20s 06:09 19:27 06:38 18:58 07:08 18:28 12:48 151.22
16
07:35
68° Đông Đông Bắc
18:01
292° Tây Tây Bắc
10h 26m -1m 19s 06:10 19:27 06:39 18:57 07:08 18:28 12:48 151.26
17
07:36
67° Đông Đông Bắc
18:01
293° Tây Tây Bắc
10h 24m -1m 17s 06:10 19:26 06:39 18:57 07:09 18:27 12:48 151.28
18
07:36
67° Đông Đông Bắc
18:00
293° Tây Tây Bắc
10h 23m -1m 15s 06:11 19:26 06:40 18:56 07:10 18:27 12:48 151.32
19
07:37
67° Đông Đông Bắc
17:59
293° Tây Tây Bắc
10h 22m -1m 14s 06:11 19:25 06:40 18:56 07:10 18:26 12:48 151.34
20
07:38
67° Đông Đông Bắc
17:59
294° Tây Tây Bắc
10h 21m -1m 12s 06:12 19:25 06:41 18:55 07:11 18:26 12:48 151.37
21
07:38
66° Đông Đông Bắc
17:58
294° Tây Tây Bắc
10h 20m -1m 10s 06:12 19:24 06:42 18:55 07:11 18:25 12:48 151.40
22
07:39
66° Đông Đông Bắc
17:58
294° Tây Tây Bắc
10h 18m -1m 08s 06:13 19:24 06:42 18:55 07:12 18:25 12:48 151.42
23
07:40
66° Đông Đông Bắc
17:57
294° Tây Tây Bắc
10h 17m -1m 07s 06:13 19:24 06:43 18:54 07:13 18:24 12:49 151.46
24
07:40
66° Đông Đông Bắc
17:57
294° Tây Tây Bắc
10h 16m -1m 05s 06:14 19:23 06:43 18:54 07:13 18:24 12:49 151.49
25
07:41
66° Đông Đông Bắc
17:57
295° Tây Tây Bắc
10h 15m -1m 03s 06:14 19:23 06:44 18:54 07:14 18:24 12:49 151.50
26
07:41
65° Đông Đông Bắc
17:56
295° Tây Tây Bắc
10h 14m -1m 01s 06:15 19:23 06:44 18:53 07:14 18:23 12:49 151.53
27
07:42
65° Đông Đông Bắc
17:56
295° Tây Tây Bắc
10h 13m -0m 59s 06:15 19:22 06:45 18:53 07:15 18:23 12:49 151.57
28
07:43
65° Đông Đông Bắc
17:55
295° Tây Tây Bắc
10h 12m -0m 57s 06:16 19:22 06:45 18:53 07:16 18:23 12:49 151.59
29
07:43
65° Đông Đông Bắc
17:55
295° Tây Tây Bắc
10h 11m -0m 55s 06:16 19:22 06:46 18:52 07:16 18:22 12:49 151.61
30
07:44
64° Đông Đông Bắc
17:55
296° Tây Tây Bắc
10h 10m -0m 53s 06:17 19:22 06:47 18:52 07:17 18:22 12:49 151.63
31
07:44
64° Đông Đông Bắc
17:54
296° Tây Tây Bắc
10h 10m -0m 51s 06:17 19:22 06:47 18:52 07:17 18:22 12:49 151.66

Trong Paysandú, bình minh sớm nhất của May là vào ngày tháng 5 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của May là vào ngày tháng 5 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Paysandú

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Paysandú

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Paysandú

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Uruguay:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 3 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Paysandú

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Paysandú.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Paysandú?
Ở Paysandú, Uruguay, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Paysandú?
Mặt trời lặn hôm nay ở Paysandú lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Paysandú?
Độ dài ngày hôm nay ở Paysandú là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Paysandú là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Paysandú là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Paysandú là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Paysandú, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Paysandú?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí