Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Port Moresby, Papua New Guinea 🇵🇬

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
05:38:29 GMT+10
Thứ Bảy, 17 tháng 10 2026

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 05:47 ↑ 99.4° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:06 ↑ 260.4° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 18m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: -2.84°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.126 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Port Moresby, Papua New Guinea mặt trời mọc lúc 05:47 và lặn lúc 18:06, cho 12h 18m giờ ban ngày — 1 phút dài hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Port Moresby

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:55
↑ 93° E
18:06
↑ 267° W
12m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:45 19:16 05:10 18:52 05:34 18:27 12:01 149.77
2
05:55
↑ 94° E
18:06
↑ 266° W
12m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:45 19:16 05:09 18:52 05:33 18:27 12:00 149.73
3
05:54
↑ 94° E
18:06
↑ 266° W
12m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:44 19:16 05:09 18:52 05:33 18:27 12:00 149.69
4
05:54
↑ 94° E
18:06
↑ 265° W
12m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:43 19:16 05:08 18:51 05:32 18:27 12:00 149.65
5
05:53
↑ 95° E
18:06
↑ 265° W
12m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:43 19:16 05:07 18:51 05:32 18:27 11:59 149.60
6
05:53
↑ 95° E
18:06
↑ 265° W
12m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:42 19:16 05:07 18:51 05:31 18:27 11:59 149.56
7
05:52
↑ 96° E
18:06
↑ 264° W
12m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:42 19:16 05:06 18:51 05:31 18:27 11:59 149.52
8
05:51
↑ 96° E
18:06
↑ 264° W
12m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:41 19:16 05:06 18:51 05:30 18:27 11:58 149.48
9
05:51
↑ 96° E
18:06
↑ 264° W
12m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:40 19:16 05:05 18:51 05:29 18:27 11:58 149.43
10
05:50
↑ 97° E
18:06
↑ 263° W
12m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:40 19:16 05:04 18:52 05:29 18:27 11:58 149.41
11
05:50
↑ 97° E
18:05
↑ 263° W
12m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:39 19:16 05:04 18:52 05:28 18:27 11:58 149.35
12
05:49
↑ 98° E
18:05
↑ 262° W
12m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:39 19:16 05:03 18:52 05:28 18:27 11:57 149.31
13
05:49
↑ 98° E
18:06
↑ 262° W
12m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 04:38 19:16 05:03 18:52 05:27 18:27 11:57 149.26
14
05:48
↑ 98° E
18:06
↑ 262° W
12m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:37 19:16 05:02 18:52 05:27 18:27 11:57 149.22
15
05:48
↑ 99° E
18:06
↑ 261° W
12m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:37 19:17 05:02 18:52 05:26 18:27 11:57 149.20
16
05:47
↑ 99° E
18:06
↑ 261° W
12m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:36 19:17 05:01 18:52 05:26 18:27 11:56 149.13
17
05:47
↑ 99° E
18:06
↑ 260° W
12m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:36 19:17 05:01 18:52 05:25 18:27 11:56 149.09
18
05:46
↑ 100° E
18:06
↑ 260° W
12m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:35 19:17 05:00 18:52 05:25 18:27 11:56 149.05
19
05:46
↑ 100° E
18:06
↑ 260° W
12m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:35 19:17 05:00 18:52 05:24 18:27 11:56 149.00
20
05:46
↑ 100° E
18:06
↑ 259° W
12m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:34 19:17 04:59 18:52 05:24 18:28 11:56 148.96
21
05:45
↑ 101° E
18:06
↑ 259° W
12m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:34 19:18 04:59 18:52 05:23 18:28 11:55 148.92
22
05:45
↑ 101° E
18:06
↑ 259° WSZ
12m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:33 19:18 04:58 18:53 05:23 18:28 11:55 148.88
23
05:44
↑ 102° ÉSE
18:06
↑ 258° WSZ
12m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 30s 04:33 19:18 04:58 18:53 05:22 18:28 11:55 148.84
24
05:44
↑ 102° ÉSE
18:06
↑ 258° WSZ
12m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 29s 04:32 19:18 04:57 18:53 05:22 18:28 11:55 148.79
25
05:44
↑ 102° ÉSE
18:06
↑ 258° WSZ
12m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 29s 04:32 19:18 04:57 18:53 05:22 18:28 11:55 148.75
26
05:43
↑ 103° ÉSE
18:06
↑ 257° WSZ
12m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 29s 04:31 19:19 04:56 18:53 05:21 18:28 11:55 148.71
27
05:43
↑ 103° ÉSE
18:07
↑ 257° WSZ
12m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 29s 04:31 19:19 04:56 18:54 05:21 18:29 11:55 148.66
28
05:42
↑ 103° ÉSE
18:07
↑ 256° WSZ
12m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 29s 04:30 19:19 04:55 18:54 05:21 18:29 11:55 148.63
29
05:42
↑ 104° ÉSE
18:07
↑ 256° WSZ
12m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 29s 04:30 19:19 04:55 18:54 05:20 18:29 11:54 148.59
30
05:42
↑ 104° ÉSE
18:07
↑ 256° WSZ
12m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 28s 04:29 19:20 04:55 18:54 05:20 18:29 11:54 148.56
31
05:42
↑ 104° ÉSE
18:07
↑ 256° WSZ
12m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 28s 04:29 19:20 04:54 18:55 05:20 18:29 11:54 148.53

Trong Port Moresby, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 28 đến 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 27 đến 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Port Moresby

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Port Moresby

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Port Moresby

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 17 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Port Moresby

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Port Moresby.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Port Moresby?
Ở Port Moresby, Papua New Guinea, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Port Moresby?
Mặt trời lặn hôm nay ở Port Moresby lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Port Moresby?
Độ dài ngày hôm nay ở Port Moresby là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Port Moresby là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Port Moresby là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Port Moresby là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Port Moresby, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Port Moresby?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí