Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Pyin Oo Lwin, Myanmar 🇲🇲

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:20 64.6° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:47 295.4° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 27m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: 30.77°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.884 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Pyin Oo Lwin

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:55
93° Đông
17:51
267° Tây
11h 56m -1m 15s 04:41 19:06 05:07 18:40 05:32 18:14 11:53 149.78
2
05:55
93° Đông
17:50
266° Tây
11h 55m -1m 15s 04:41 19:05 05:07 18:39 05:33 18:13 11:53 149.72
3
05:56
94° Đông
17:50
266° Tây
11h 53m -1m 15s 04:41 19:04 05:07 18:38 05:33 18:12 11:53 149.68
4
05:56
94° Đông
17:49
266° Tây
11h 52m -1m 15s 04:42 19:03 05:07 18:37 05:33 18:11 11:53 149.65
5
05:56
95° Đông
17:48
265° Tây
11h 51m -1m 14s 04:42 19:02 05:08 18:36 05:34 18:10 11:52 149.61
6
05:57
95° Đông
17:47
265° Tây
11h 50m -1m 14s 04:42 19:01 05:08 18:35 05:34 18:10 11:52 149.56
7
05:57
96° Đông
17:46
264° Tây
11h 48m -1m 14s 04:43 19:00 05:08 18:34 05:34 18:09 11:52 149.51
8
05:57
96° Đông
17:45
264° Tây
11h 47m -1m 14s 04:43 18:59 05:09 18:33 05:35 18:08 11:51 149.48
9
05:58
96° Đông
17:44
264° Tây
11h 46m -1m 14s 04:43 18:58 05:09 18:33 05:35 18:07 11:51 149.45
10
05:58
97° Đông
17:43
263° Tây
11h 45m -1m 14s 04:43 18:58 05:09 18:32 05:35 18:06 11:51 149.41
11
05:58
97° Đông
17:42
263° Tây
11h 43m -1m 13s 04:44 18:57 05:10 18:31 05:36 18:05 11:51 149.37
12
05:59
98° Đông
17:41
262° Tây
11h 42m -1m 13s 04:44 18:56 05:10 18:30 05:36 18:04 11:50 149.31
13
05:59
98° Đông
17:41
262° Tây
11h 41m -1m 13s 04:44 18:55 05:10 18:29 05:36 18:03 11:50 149.26
14
05:59
98° Đông
17:40
261° Tây
11h 40m -1m 13s 04:45 18:54 05:11 18:28 05:37 18:03 11:50 149.22
15
06:00
99° Đông
17:39
261° Tây
11h 38m -1m 12s 04:45 18:54 05:11 18:28 05:37 18:02 11:50 149.20
16
06:00
99° Đông
17:38
261° Tây
11h 37m -1m 12s 04:45 18:53 05:11 18:27 05:37 18:01 11:49 149.15
17
06:01
100° Đông
17:37
260° Tây
11h 36m -1m 12s 04:46 18:52 05:12 18:26 05:38 18:00 11:49 149.10
18
06:01
100° Đông
17:36
260° Tây
11h 35m -1m 12s 04:46 18:51 05:12 18:25 05:38 17:59 11:49 149.05
19
06:01
100° Đông
17:36
259° Tây
11h 34m -1m 11s 04:46 18:51 05:12 18:25 05:38 17:59 11:49 149.03
20
06:02
101° Đông
17:35
259° Tây
11h 32m -1m 11s 04:47 18:50 05:13 18:24 05:39 17:58 11:49 148.97
21
06:02
101° Đông
17:34
259° Tây Tây Nam
11h 31m -1m 11s 04:47 18:49 05:13 18:23 05:39 17:57 11:48 148.93
22
06:03
102° Đông Đông Nam
17:33
258° Tây Tây Nam
11h 30m -1m 10s 04:48 18:48 05:14 18:22 05:40 17:56 11:48 148.90
23
06:03
102° Đông Đông Nam
17:33
258° Tây Tây Nam
11h 29m -1m 10s 04:48 18:48 05:14 18:22 05:40 17:56 11:48 148.83
24
06:04
102° Đông Đông Nam
17:32
258° Tây Tây Nam
11h 28m -1m 09s 04:48 18:47 05:14 18:21 05:40 17:55 11:48 148.80
25
06:04
103° Đông Đông Nam
17:31
257° Tây Tây Nam
11h 27m -1m 09s 04:49 18:47 05:15 18:20 05:41 17:54 11:48 148.77
26
06:05
103° Đông Đông Nam
17:30
257° Tây Tây Nam
11h 25m -1m 09s 04:49 18:46 05:15 18:20 05:41 17:54 11:48 148.71
27
06:05
103° Đông Đông Nam
17:30
256° Tây Tây Nam
11h 24m -1m 08s 04:49 18:45 05:16 18:19 05:42 17:53 11:48 148.68
28
06:05
104° Đông Đông Nam
17:29
256° Tây Tây Nam
11h 23m -1m 08s 04:50 18:45 05:16 18:19 05:42 17:52 11:47 148.63
29
06:06
104° Đông Đông Nam
17:28
256° Tây Tây Nam
11h 22m -1m 07s 04:50 18:44 05:16 18:18 05:43 17:52 11:47 148.59
30
06:06
104° Đông Đông Nam
17:28
255° Tây Tây Nam
11h 21m -1m 07s 04:51 18:44 05:17 18:18 05:43 17:51 11:47 148.55
31
06:07
105° Đông Đông Nam
17:27
255° Tây Tây Nam
11h 20m -1m 06s 04:51 18:43 05:17 18:17 05:44 17:51 11:47 148.53

Trong Pyin Oo Lwin, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Pyin Oo Lwin

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Pyin Oo Lwin

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Pyin Oo Lwin

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Myanmar:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 11 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Pyin Oo Lwin

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Pyin Oo Lwin.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Pyin Oo Lwin?
Ở Pyin Oo Lwin, Myanmar, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Pyin Oo Lwin?
Mặt trời lặn hôm nay ở Pyin Oo Lwin lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Pyin Oo Lwin?
Độ dài ngày hôm nay ở Pyin Oo Lwin là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Pyin Oo Lwin là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Pyin Oo Lwin là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Pyin Oo Lwin là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Pyin Oo Lwin, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Pyin Oo Lwin?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí