Thời gian hiện tại trong Đài Loan 🇹🇼

121234567891011
18:37:58 CST
Thứ Ba, 13 tháng 1 2026

Thành phố thủ đô: Đài Bắc

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: TW

Mã ISO Alpha-3: TWN

Múi giờ IANA: Asia/Taipei (UTC+08:00)

Các múi giờ: CST

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Đài Loan

Thành phốThời gian hiện tại
Daxi Tue 18:37:58
Đài Bắc Tue 18:37:58
Hsinchu Tue 18:37:58
Kaohsiung Tue 18:37:58
Keelung Tue 18:37:58
Puli Tue 18:37:58
Sanxia Tue 18:37:58
Shulin Tue 18:37:58
Thành phố Đài Nam Tue 18:37:58
Thành phố Đài Trung Tue 18:37:58
Thành phố Hoa Liên Tue 18:37:58
Yilan Tue 18:37:58
Yingge Tue 18:37:58
Yuanlin Tue 18:37:58
南投 Tue 18:37:58
斗六 Tue 18:37:58

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Đài Loan

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Taipei Tue 18:37:58
ROC Tue 18:37:58

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Đài Loan

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Đài Loan và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Đài Loan (22 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Bade
6:41 AM
5:25 PM
Banqiao
6:41 AM
5:24 PM
Daxi
6:41 AM
5:25 PM
Đài Bắc
6:40 AM
5:23 PM
Hsinchu
6:42 AM
5:26 PM
Kaohsiung
6:41 AM
5:33 PM
Keelung
6:40 AM
5:23 PM
Neihu
6:40 AM
5:23 PM
Puli
6:41 AM
5:28 PM
Sanxia
6:41 AM
5:24 PM
Shulin
6:41 AM
5:24 PM
Tainan
6:42 AM
5:33 PM
Thành phố Đài Nam
6:41 AM
5:25 PM
Thành phố Đài Trung
6:42 AM
5:29 PM
Thành phố Hoa Liên
6:38 AM
5:25 PM
Xizhi
6:40 AM
5:23 PM
Yilan
6:39 AM
5:23 PM
Yingge
6:41 AM
5:24 PM
Yongkang
6:42 AM
5:32 PM
Yuanlin
6:42 AM
5:29 PM
南投
6:42 AM
5:29 PM
斗六
6:42 AM
5:30 PM

Thời tiết hiện tại ở Đài Loan (22 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Đài Loan

Dân số 23,451,837
Diện tích 35,980 km²
Mã số ISO Numeric 158
Mã FIPS TW
Tên miền cấp cao nhất .tw
Tiền tệ Đô la (TWD)
Mã vùng điện thoại +886
Mã quốc gia +886
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ HAK (hak), NAN (nan), ZH (zh), ZH-TW (zh-TW)

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Đài Loan

Năm nay, Đài Loan tổ chức 21 ngày lễ công cộng, với 22 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Chinese New Year's Eve vào ngày 15 Feb. Ngày lễ gần đây nhất là Founding Day of the Republic of China. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Đài Loan để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí