Thời gian hiện tại trong Palau 🇵🇼
Thành phố thủ đô: Ngerulmud
- Koror (Dân số 14,000)
- Thị trấn Koror (Dân số 12,676)
- Ngerulmud (Dân số 270)
Mã ISO Alpha-2: PW
Mã ISO Alpha-3: PLW
Múi giờ IANA: Pacific/Palau (UTC+09:00)
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Palau
- Koror Thu 02:51:01
| Thành phố | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Koror | Thu 02:51:01 |
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Palau
- Pacific/Palau Thu 02:51:01
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Pacific/Palau | Thu 02:51:01 |
Mặt Trời mọc và lặn ở Palau (3 Vị trí)
-
Koror
6:19 AM6:03 PM
-
Ngerulmud
6:18 AM6:02 PM
-
Thị trấn Koror
6:19 AM6:03 PM
| Thành phố | ↑ Mặt trời mọc | ↓ Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| Koror |
6:19 AM
|
6:03 PM
|
| Ngerulmud |
6:18 AM
|
6:02 PM
|
| Thị trấn Koror |
6:19 AM
|
6:03 PM
|
Thời tiết hiện tại ở Palau (3 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về Palau
| Dân số | 17,907 |
| Diện tích | 458 km² |
| Mã số ISO Numeric | 585 |
| Mã FIPS | PS |
| Tên miền cấp cao nhất | .pw |
| Tiền tệ | Đô la (USD) |
| Mã vùng điện thoại | +680 |
| Mã quốc gia | +680 |
| Định dạng mã bưu chính | 96940 |
| Biểu thức chính quy mã bưu chính | ^(96940)$ |
| Ngôn ngữ | EN-PW (en-PW), FIL (fil), JA (ja), PAU (pau), SOV (sov), TOX (tox), ZH (zh) |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong Palau
Năm nay, Palau tổ chức 13 ngày lễ công cộng, với 14 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Youth Day vào ngày 15 Mar. Ngày lễ gần đây nhất là New Year's Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Palau để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- Youth Day • Sunday
- Youth Day (observed) • Monday
- Senior Citizens Day • Tuesday
- President's Day • Monday
- Constitution Day • Thursday
- Labor Day • Monday
- Independence Day • Thursday
- United Nations Day (observed) • Friday
- United Nations Day • Saturday
- Thanksgiving Day • Thursday