Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sinŭiju, Triều Tiên 🇰🇵

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:00 73.7° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:29 286.1° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 29m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: -37.16°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.331 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Sinŭiju, Triều Tiên mặt trời mọc lúc 06:00 và lặn lúc 19:29, cho 13h 29m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sinŭiju

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:40
65° NAA
19:56
294° WNW
14klst 16mín -1m 57s 03:50 21:45 04:32 21:04 05:09 20:27 12:48 151.83
2
05:41
66° NAA
19:55
294° WNW
14klst 14mín -1m 59s 03:52 21:44 04:33 21:03 05:10 20:26 12:48 151.81
3
05:42
66° NAA
19:54
294° WNW
14klst 12mín -2m 01s 03:53 21:42 04:34 21:01 05:11 20:25 12:48 151.79
4
05:43
66° NAA
19:53
293° WNW
14klst 10mín -2m 03s 03:55 21:40 04:35 21:00 05:12 20:23 12:48 151.77
5
05:44
67° NAA
19:52
293° WNW
14klst 08mín -2m 04s 03:56 21:39 04:36 20:59 05:13 20:22 12:48 151.75
6
05:45
67° NAA
19:51
293° WNW
14klst 05mín -2m 06s 03:58 21:37 04:37 20:57 05:14 20:21 12:48 151.74
7
05:46
68° NAA
19:49
292° WNW
14klst 03mín -2m 07s 03:59 21:35 04:39 20:56 05:15 20:20 12:48 151.72
8
05:46
68° NAA
19:48
292° WNW
14klst 01mín -2m 09s 04:00 21:34 04:40 20:54 05:16 20:18 12:48 151.70
9
05:47
68° NAA
19:47
292° WNW
13klst 59mín -2m 10s 04:02 21:32 04:41 20:53 05:17 20:17 12:48 151.66
10
05:48
69° NAA
19:46
291° WNW
13klst 57mín -2m 11s 04:03 21:30 04:42 20:51 05:18 20:16 12:47 151.65
11
05:49
69° NAA
19:44
291° WNW
13klst 55mín -2m 13s 04:05 21:28 04:43 20:50 05:19 20:14 12:47 151.63
12
05:50
69° NAA
19:43
290° WNW
13klst 52mín -2m 14s 04:06 21:27 04:45 20:48 05:20 20:13 12:47 151.60
13
05:51
70° NAA
19:42
290° WNW
13klst 50mín -2m 15s 04:08 21:25 04:46 20:47 05:21 20:12 12:47 151.58
14
05:52
70° NAA
19:40
290° WNW
13klst 48mín -2m 16s 04:09 21:23 04:47 20:45 05:22 20:10 12:47 151.55
15
05:53
71° NAA
19:39
289° WNW
13klst 45mín -2m 18s 04:10 21:21 04:48 20:44 05:23 20:09 12:46 151.51
16
05:54
71° NAA
19:38
289° WNW
13klst 43mín -2m 19s 04:12 21:20 04:49 20:42 05:25 20:07 12:46 151.49
17
05:55
72° NAA
19:36
288° WNW
13klst 41mín -2m 20s 04:13 21:18 04:51 20:41 05:26 20:06 12:46 151.47
18
05:56
72° NAA
19:35
288° WNW
13klst 38mín -2m 21s 04:15 21:16 04:52 20:39 05:27 20:04 12:46 151.44
19
05:57
72° NAA
19:34
287° WNW
13klst 36mín -2m 22s 04:16 21:14 04:53 20:37 05:28 20:03 12:46 151.41
20
05:58
73° NAA
19:32
287° WNW
13klst 34mín -2m 23s 04:17 21:12 04:54 20:36 05:29 20:01 12:45 151.38
21
05:59
73° NAA
19:31
286° WNW
13klst 31mín -2m 23s 04:19 21:10 04:55 20:34 05:30 20:00 12:45 151.34
22
06:00
74° NAA
19:29
286° WNW
13klst 29mín -2m 24s 04:20 21:09 04:57 20:32 05:31 19:58 12:45 151.32
23
06:01
74° NAA
19:28
286° WNW
13klst 26mín -2m 25s 04:21 21:07 04:58 20:31 05:32 19:57 12:45 151.28
24
06:02
75° NAA
19:26
285° WNW
13klst 24mín -2m 26s 04:23 21:05 04:59 20:29 05:33 19:55 12:44 151.25
25
06:03
75° NAA
19:25
285° WNW
13klst 22mín -2m 27s 04:24 21:03 05:00 20:27 05:34 19:54 12:44 151.22
26
06:04
76° NAA
19:23
284° WNW
13klst 19mín -2m 27s 04:25 21:01 05:01 20:26 05:35 19:52 12:44 151.19
27
06:05
76° NAA
19:22
284° WNW
13klst 17mín -2m 28s 04:27 20:59 05:02 20:24 05:36 19:50 12:44 151.16
28
06:06
76° NAA
19:20
283° WNW
13klst 14mín -2m 29s 04:28 20:57 05:03 20:22 05:37 19:49 12:43 151.12
29
06:07
77° NAA
19:19
283° WNW
13klst 12mín -2m 29s 04:29 20:55 05:05 20:20 05:38 19:47 12:43 151.09
30
06:07
77° NAA
19:17
282° WNW
13klst 09mín -2m 30s 04:31 20:54 05:06 20:19 05:39 19:46 12:43 151.05
31
06:08
78° NAA
19:16
282° WNW
13klst 07mín -2m 30s 04:32 20:52 05:07 20:17 05:40 19:44 12:42 151.02

Trong Sinŭiju, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Sinŭiju

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Sinŭiju

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Sinŭiju

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Triều Tiên:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 22 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Sinŭiju

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Sinŭiju.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Sinŭiju?
Ở Sinŭiju, Triều Tiên, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Sinŭiju?
Mặt trời lặn hôm nay ở Sinŭiju lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Sinŭiju?
Độ dài ngày hôm nay ở Sinŭiju là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Sinŭiju là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Sinŭiju là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Sinŭiju là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Sinŭiju, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Sinŭiju?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí