Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Tauranga, New Zealand 🇳🇿

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:27 60.9° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 17:02 299.2° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 9h 34m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: -65.58°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.910 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Tauranga

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:51
94° Đông
19:19
265° Tây
12h 27m +2m 24s 05:22 20:48 05:54 20:16 06:25 19:45 13:05 149.78
2
06:50
95° Đông
19:19
265° Tây
12h 29m +2m 24s 05:21 20:49 05:52 20:17 06:23 19:46 13:04 149.75
3
06:48
95° Đông
19:20
264° Tây
12h 31m +2m 24s 05:19 20:50 05:51 20:18 06:22 19:47 13:04 149.68
4
06:47
96° Đông
19:21
264° Tây
12h 34m +2m 24s 05:17 20:51 05:49 20:19 06:20 19:48 13:04 149.65
5
06:45
96° Đông
19:22
263° Tây
12h 36m +2m 24s 05:16 20:52 05:47 20:20 06:18 19:49 13:03 149.60
6
06:44
97° Đông
19:23
263° Tây
12h 39m +2m 24s 05:14 20:53 05:46 20:21 06:17 19:50 13:03 149.57
7
06:42
97° Đông
19:24
262° Tây
12h 41m +2m 24s 05:12 20:54 05:44 20:22 06:15 19:51 13:03 149.52
8
06:41
98° Đông
19:25
262° Tây
12h 43m +2m 24s 05:11 20:55 05:43 20:23 06:14 19:52 13:03 149.50
9
06:39
98° Đông
19:26
261° Tây
12h 46m +2m 24s 05:09 20:57 05:41 20:24 06:12 19:53 13:02 149.45
10
06:38
99° Đông
19:27
261° Tây
12h 48m +2m 23s 05:07 20:58 05:40 20:25 06:11 19:54 13:02 149.40
11
06:36
99° Đông
19:28
260° Tây
12h 51m +2m 23s 05:05 20:59 05:38 20:26 06:09 19:55 13:02 149.35
12
06:35
100° Đông
19:28
260° Tây
12h 53m +2m 23s 05:04 21:00 05:36 20:27 06:08 19:56 13:01 149.32
13
06:34
100° Đông
19:29
260° Tây
12h 55m +2m 23s 05:02 21:01 05:35 20:28 06:06 19:57 13:01 149.27
14
06:32
101° Đông
19:30
259° Tây
12h 58m +2m 22s 05:00 21:02 05:33 20:29 06:05 19:58 13:01 149.23
15
06:31
101° Đông
19:31
259° Tây Tây Nam
13h 00m +2m 22s 04:59 21:04 05:32 20:31 06:03 19:59 13:01 149.18
16
06:29
102° Đông Đông Nam
19:32
258° Tây Tây Nam
13h 03m +2m 22s 04:57 21:05 05:30 20:32 06:02 20:00 13:00 149.14
17
06:28
102° Đông Đông Nam
19:33
258° Tây Tây Nam
13h 05m +2m 21s 04:55 21:06 05:29 20:33 06:00 20:01 13:00 149.10
18
06:26
103° Đông Đông Nam
19:34
257° Tây Tây Nam
13h 07m +2m 21s 04:54 21:07 05:27 20:34 05:59 20:02 13:00 149.07
19
06:25
103° Đông Đông Nam
19:35
257° Tây Tây Nam
13h 10m +2m 20s 04:52 21:09 05:25 20:35 05:58 20:03 13:00 149.01
20
06:24
104° Đông Đông Nam
19:36
256° Tây Tây Nam
13h 12m +2m 20s 04:50 21:10 05:24 20:36 05:56 20:04 13:00 148.97
21
06:22
104° Đông Đông Nam
19:37
256° Tây Tây Nam
13h 14m +2m 19s 04:49 21:11 05:22 20:37 05:55 20:05 13:00 148.92
22
06:21
104° Đông Đông Nam
19:38
255° Tây Tây Nam
13h 17m +2m 19s 04:47 21:13 05:21 20:39 05:53 20:06 12:59 148.92
23
06:20
105° Đông Đông Nam
19:39
255° Tây Tây Nam
13h 19m +2m 18s 04:45 21:14 05:19 20:40 05:52 20:07 12:59 148.89
24
06:19
105° Đông Đông Nam
19:40
254° Tây Tây Nam
13h 21m +2m 18s 04:44 21:15 05:18 20:41 05:51 20:08 12:59 148.84
25
06:17
106° Đông Đông Nam
19:41
254° Tây Tây Nam
13h 24m +2m 17s 04:42 21:17 05:17 20:42 05:49 20:09 12:59 148.79
26
06:16
106° Đông Đông Nam
19:42
254° Tây Tây Nam
13h 26m +2m 16s 04:40 21:18 05:15 20:43 05:48 20:10 12:59 148.76
27
06:15
107° Đông Đông Nam
19:43
253° Tây Tây Nam
13h 28m +2m 16s 04:39 21:20 05:14 20:45 05:47 20:11 12:59 148.71
28
06:14
107° Đông Đông Nam
19:44
253° Tây Tây Nam
13h 30m +2m 15s 04:37 21:21 05:12 20:46 05:45 20:13 12:59 148.67
29
06:12
108° Đông Đông Nam
19:45
252° Tây Tây Nam
13h 33m +2m 14s 04:36 21:22 05:11 20:47 05:44 20:14 12:59 148.64
30
06:11
108° Đông Đông Nam
19:46
252° Tây Tây Nam
13h 35m +2m 13s 04:34 21:24 05:09 20:48 05:43 20:15 12:58 148.60
31
06:10
108° Đông Đông Nam
19:47
251° Tây Tây Nam
13h 37m +2m 12s 04:33 21:25 05:08 20:50 05:42 20:16 12:58 148.56

Trong Tauranga, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Tauranga

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Tauranga

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Tauranga

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong New Zealand:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 13 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Tauranga

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Tauranga.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Tauranga?
Ở Tauranga, New Zealand, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Tauranga?
Mặt trời lặn hôm nay ở Tauranga lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Tauranga?
Độ dài ngày hôm nay ở Tauranga là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Tauranga là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Tauranga là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Tauranga là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Tauranga, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Tauranga?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí