Mặt trăng mọc, lặn & các pha mặt trăng tại Thessaloníki, Hy Lạp

Tối nay tại Thessaloníki, Mặt Trăng ở Trăng Quý I với độ chiếu sáng 5168.9%; kỳ trăng tròn tiếp theo là 26 thg 10 2026, 06:11.

🌓 Trăng Quý I

121234567891011

Thời gian hiện tại (Địa phương): 23:09:24

Pha mặt trăng: Trên đường chân trời

Độ sáng: 5168.9%

Hướng mặt trăng: 227.84° Tây Nam

Độ cao của mặt trăng: 8.68°

Khoảng cách đến mặt trăng: 401,358 km


Mặt trăng mọc tiếp theo: Tomorrow, 15:27

Mặt trăng lặn tiếp theo: N/A


Trăng mới tiếp theo: 9 thg 11 2026, 09:02

Trăng tròn tiếp theo: 26 thg 10 2026, 06:11

Lịch trình mặt trăng mọc, lặn và pha mặt trăng tại Thessaloníki, tháng 10 2026

Cuộn sang phải để xem thêm

thá Mặt trăng Mặt trăng mọc/lặn Qua đường kinh tuyến
Mặt trăng mọc Mặt trăng lặn Mặt trăng mọc Thời gian Khoảng cách (km) Độ sáng
1  
12:57
↑ (306° Bắc Tây Bắc)
21:55
↑ (53° Đông Bắc)
04:57
( 75.3° )
363,367 74.2%
2  
14:05
↑ (308° Bắc Tây Bắc)
22:57
↑ (52° Đông Bắc)
05:59
( 77.0° )
363,141 63.6%
3
Trăng Quý III vào 16:24
-
15:03
↑ (306° Bắc Tây Bắc)
  07:02
( 76.7° )
363,617 52.2%
4
00:07
↑ (55° Đông Bắc)
15:49
↑ (302° Tây Tây Bắc)
  08:03
( 74.4° )
364,694 40.8%
5
01:21
↑ (60° Đông Đông Bắc)
16:26
↑ (296° Tây Tây Bắc)
  09:00
( 70.4° )
366,321 30.0%
6
02:36
↑ (67° Đông Đông Bắc)
16:57
↑ (289° Tây Tây Bắc)
  09:53
( 65.1° )
368,494 20.3%
7
03:49
↑ (75° Đông Đông Bắc)
17:22
↑ (281° Tây)
  10:42
( 59.1° )
371,231 12.1%
8
05:00
↑ (83° Đông)
17:45
↑ (272° Tây)
  11:29
( 52.6° )
374,535 5.9%
9
06:09
↑ (92° Đông)
18:08
↑ (264° Tây)
  12:14
( 46.0° )
378,364 1.9%
10
Trăng mới vào 18:50
07:16
↑ (100° Đông)
18:30
↑ (256° Tây Tây Nam)
  12:58
( 39.7° )
382,603 0.2%
11
08:23
↑ (108° Đông Đông Nam)
18:55
↑ (249° Tây Tây Nam)
  13:43
( 33.9° )
387,060 0.7%
12
09:30
↑ (115° Đông Đông Nam)
19:22
↑ (242° Tây Tây Nam)
  14:30
( 29.0° )
391,468 3.3%
13
10:36
↑ (121° Đông Đông Nam)
19:55
↑ (237° Tây Tây Nam)
  15:18
( 25.0° )
395,512 7.7%
14
11:40
↑ (126° Nam Đông Nam)
20:33
↑ (233° Tây Nam)
  16:09
( 22.3° )
398,857 13.6%
15
12:40
↑ (128° Nam Đông Nam)
21:19
↑ (232° Tây Nam)
  17:00
( 20.8° )
401,188 20.9%
16
13:33
↑ (128° Nam Đông Nam)
22:12
↑ (232° Tây Nam)
  17:51
( 20.8° )
402,248 29.1%
17
14:18
↑ (127° Nam Đông Nam)
23:10
↑ (234° Tây Nam)
  18:42
( 22.2° )
401,868 37.9%
18
Trăng Quý I vào 19:12
  -
14:56
↑ (123° Đông Đông Nam)
19:31
( 24.8° )
399,991 47.3%
19  
00:12
↑ (238° Tây Tây Nam)
15:27
↑ (118° Đông Đông Nam)
20:18
( 28.6° )
396,681 56.8%
20  
01:16
↑ (244° Tây Tây Nam)
15:54
↑ (112° Đông Đông Nam)
21:03
( 33.3° )
392,123 66.2%
21  
02:20
↑ (251° Tây Tây Nam)
16:18
↑ (105° Đông Đông Nam)
21:47
( 38.8° )
386,621 75.2%
22  
03:25
↑ (258° Tây Tây Nam)
16:41
↑ (97° Đông)
22:31
( 44.9° )
380,579 83.4%
23  
04:31
↑ (267° Tây)
17:03
↑ (89° Đông)
23:15
( 51.3° )
374,474 90.4%
24  
05:39
↑ (275° Tây)
17:26
↑ (81° Đông)
Không vượt qua kinh tuyến
( N/A )
N/A 95.8%
25  
05:51
↑ (284° Tây Tây Bắc)
16:52
↑ (72° Đông Đông Bắc)
00:02
( 57.9° )
368,811 99.1%
26
Trăng tròn vào 06:11
 
07:05
↑ (292° Tây Tây Bắc)
17:23
↑ (65° Đông Đông Bắc)
Không vượt qua kinh tuyến
( N/A )
N/A 99.8%
27  
08:23
↑ (299° Tây Tây Bắc)
18:01
↑ (58° Đông Đông Bắc)
00:46
( 69.7° )
360,606 97.7%
28  
09:41
↑ (305° Bắc Tây Bắc)
18:49
↑ (54° Đông Bắc)
01:46
( 74.0° )
358,660 93.0%
29  
10:54
↑ (307° Bắc Tây Bắc)
19:48
↑ (53° Đông Bắc)
02:49
( 76.5° )
358,257 85.8%
30  
11:57
↑ (307° Bắc Tây Bắc)
20:57
↑ (54° Đông Bắc)
03:54
( 76.8° )
359,257 76.7%
31  
12:48
↑ (303° Tây Tây Bắc)
22:12
↑ (58° Đông Đông Bắc)
04:57
( 75.1° )
361,400 66.2%
⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2026

Các pha Mặt trăng tại Thessaloníki — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên pha Mặt trăng thực tế tối nay tại Thessaloníki.

Pha mặt trăng hiện tại ở Thessaloníki là gì?
Mặt trăng hiện đang ở pha một giai đoạn trung gian, với không xác định phần trăm đĩa sáng được chiếu sáng khi nhìn từ Thessaloníki, Hy Lạp. Pha thay đổi liên tục trong chu kỳ giao hội ~29,5 ngày, tiến triển khoảng 12,2° mỗi ngày.
Mặt trăng mọc lúc mấy giờ tối nay ở Thessaloníki?
Ở Thessaloníki, mặt trăng mọc tối nay lúc N/A giờ địa phương, và mặt trăng lặn lúc N/A. Thời gian chính xác dịch chuyển muộn hơn khoảng 50 phút mỗi ngày.
Tại sao mặt trăng trông khác nhau mỗi đêm?
Những gì bạn thấy là mặt trăng phản chiếu ánh sáng mặt trời từ các góc khác nhau khi nó quay quanh Trái Đất. Từ Trăng non (0%% được chiếu sáng), nó lớn dần qua Trăng bán nguyệt đầu (50%%) và Trăng tròn (100%%) đến Trăng bán nguyệt cuối (50%%) rồi quay lại. Mây che phủ, khoảng cách của mặt trăng (cận điểm/viễn điểm) và khúc xạ khí quyển đều làm thay đổi tinh tế cách nó xuất hiện.
Khi nào là trăng tròn tiếp theo có thể nhìn thấy từ Thessaloníki?
Trăng tròn tiếp theo là vào một ngày sắp tới. Trăng tròn mọc vào khoảng hoàng hôn và lặn vào khoảng bình minh; nếu thời tiết thuận lợi, bất kỳ đường chân trời phía đông thoáng đãng nào ở Thessaloníki cũng sẽ cho tầm nhìn rõ ràng khi trăng mọc.
Khi nào là kỳ trăng non tiếp theo cho Thessaloníki?
Kỳ trăng non tiếp theo sẽ diễn ra vào một ngày sắp tới. Trăng non không thể nhìn thấy vì mặt trăng nằm giữa Trái Đất và mặt trời; đây cũng là thời điểm tốt nhất để ngắm sao, vì bầu trời tối suốt đêm.
Tại sao mặt trăng đôi khi có màu cam ở đường chân trời?
Khi mặt trăng (hoặc mặt trời) ở gần đường chân trời, ánh sáng của nó đi qua nhiều khí quyển hơn so với khi ở trên cao. Các phân tử không khí tán xạ các bước sóng xanh lam đi, để lại các bước sóng đỏ/cam ấm hơn đến mắt. Bụi và độ ẩm làm tăng cường hiệu ứng này.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí