Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Vaduz, Liechtenstein 🇱🇮

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:27 54.3° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:14 305.8° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 46m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 58.6°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.797 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 6 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Vaduz

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:30
56° NA
21:09
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 38mín +1m 33s 02:48 23:53 03:59 22:40 04:51 21:48 13:19 151.68
2
05:30
55° NA
21:10
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 40mín +1m 29s 02:46 23:55 03:58 22:42 04:50 21:50 13:19 151.70
3
05:29
55° NA
21:11
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 41mín +1m 25s 02:44 23:57 03:57 22:43 04:49 21:50 13:20 151.72
4
05:28
55° NA
21:12
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 43mín +1m 21s 02:42 23:59 03:56 22:44 04:49 21:51 13:20 151.75
5
05:28
55° NA
21:12
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 44mín +1m 17s 02:40 N/A 03:55 22:45 04:48 21:52 13:20 151.78
6
05:28
54° NA
21:13
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 45mín +1m 12s 02:38 00:01 03:55 22:46 04:48 21:53 13:20 151.79
7
05:27
54° NA
21:14
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 46mín +1m 08s 02:37 00:03 03:54 22:48 04:47 21:54 13:20 151.81
8
05:27
54° NA
21:15
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 47mín +1m 03s 02:35 00:05 03:53 22:49 04:47 21:55 13:20 151.83
9
05:26
54° NA
21:15
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 48mín +0m 59s 02:34 00:07 03:53 22:49 04:46 21:56 13:21 151.85
10
05:26
54° NA
21:16
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 49mín +0m 54s 02:33 00:09 03:52 22:50 04:46 21:56 13:21 151.87
11
05:26
54° NA
21:16
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 50mín +0m 50s 02:31 00:11 03:51 22:51 04:45 21:57 13:21 151.90
12
05:26
54° NA
21:17
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 51mín +0m 45s 02:30 00:12 03:51 22:52 04:45 21:58 13:21 151.91
13
05:26
54° NA
21:18
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 51mín +0m 40s 02:29 00:14 03:51 22:53 04:45 21:58 13:21 151.93
14
05:26
54° NA
21:18
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 52mín +0m 35s 02:28 00:15 03:50 22:53 04:45 21:59 13:22 151.94
15
05:25
53° NA
21:19
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 53mín +0m 31s 02:28 00:16 03:50 22:54 04:45 21:59 13:22 151.96
16
05:25
53° NA
21:19
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 53mín +0m 26s 02:27 00:17 03:50 22:55 04:45 22:00 13:22 151.97
17
05:25
53° NA
21:19
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 53mín +0m 21s 02:26 00:18 03:50 22:55 04:45 22:00 13:22 151.98
18
05:26
53° NA
21:20
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín +0m 16s 02:26 00:19 03:50 22:55 04:45 22:01 13:22 151.99
19
05:26
53° NA
21:20
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín +0m 11s 02:26 00:20 03:50 22:56 04:45 22:01 13:23 152.00
20
05:26
53° NA
21:20
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín +0m 06s 02:26 00:20 03:50 22:56 04:45 22:01 13:23 152.01
21
05:26
53° NA
21:20
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín +0m 01s 02:26 00:20 03:50 22:56 04:45 22:01 13:23 152.02
22
05:26
53° NA
21:21
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín -0m 03s 02:26 00:21 03:50 22:56 04:45 22:02 13:23 152.03
23
05:27
53° NA
21:21
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín -0m 08s 02:26 00:21 03:51 22:56 04:46 22:02 13:24 152.04
24
05:27
53° NA
21:21
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 54mín -0m 12s 02:27 00:21 03:51 22:56 04:46 22:02 13:24 152.04
25
05:27
53° NA
21:21
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 53mín -0m 17s 02:28 00:20 03:52 22:56 04:46 22:02 13:24 152.05
26
05:28
53° NA
21:21
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 53mín -0m 22s 02:29 00:20 03:52 22:56 04:47 22:02 13:24 152.06
27
05:28
53° NA
21:21
307° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 52mín -0m 27s 02:30 00:19 03:53 22:56 04:47 22:02 13:24 152.06
28
05:28
53° NA
21:21
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 52mín -0m 32s 02:31 00:19 03:53 22:56 04:48 22:01 13:25 152.07
29
05:29
54° NA
21:21
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 51mín -0m 37s 02:32 00:18 03:54 22:56 04:48 22:01 13:25 152.07
30
05:29
54° NA
21:21
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 51mín -0m 41s 02:33 00:17 03:55 22:55 04:49 22:01 13:25 152.07

Trong Vaduz, bình minh sớm nhất của June là vào ngày tháng 6 15 đến 17 hoặc hoàng hôn muộn nhất của June là vào ngày tháng 6 22 đến 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Vaduz

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Vaduz

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Vaduz

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 6 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Vaduz

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Vaduz.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Vaduz?
Ở Vaduz, Liechtenstein, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Vaduz?
Mặt trời lặn ngày mai ở Vaduz lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Vaduz?
Độ dài ngày ngày mai ở Vaduz là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Vaduz là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Vaduz là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Vaduz là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Vaduz, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Vaduz?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí