Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Vryheid, Nam Phi 🇿🇦

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:34 ↑ 94.9° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:58 ↑ 264.9° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 24m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: -3.11°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.727 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Vryheid, Nam Phi mặt trời mọc lúc 05:34 và lặn lúc 17:58, cho 12h 24m giờ ban ngày — 2 phút dài hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Vryheid

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:36
↑ 94° E
17:57
↑ 266° W
12h 20m +1m 38s 04:17 19:16 04:45 18:48 05:12 18:21 11:46 149.76
2
05:35
↑ 94° E
17:57
↑ 265° W
12h 22m +1m 38s 04:16 19:16 04:44 18:48 05:11 18:21 11:46 149.72
3
05:34
↑ 95° E
17:58
↑ 265° W
12h 24m +1m 38s 04:15 19:17 04:42 18:49 05:10 18:22 11:46 149.68
4
05:32
↑ 95° E
17:58
↑ 264° W
12h 25m +1m 38s 04:13 19:17 04:41 18:50 05:09 18:22 11:45 149.64
5
05:31
↑ 96° E
17:59
↑ 264° W
12h 27m +1m 38s 04:12 19:18 04:40 18:50 05:07 18:23 11:45 149.59
6
05:30
↑ 96° E
17:59
↑ 264° W
12h 28m +1m 38s 04:11 19:19 04:39 18:51 05:06 18:23 11:45 149.55
7
05:29
↑ 97° E
18:00
↑ 263° W
12h 30m +1m 38s 04:10 19:19 04:38 18:51 05:05 18:24 11:44 149.51
8
05:28
↑ 97° E
18:00
↑ 263° W
12h 32m +1m 38s 04:08 19:20 04:36 18:52 05:04 18:24 11:44 149.47
9
05:27
↑ 98° E
18:01
↑ 262° W
12h 33m +1m 38s 04:07 19:21 04:35 18:53 05:03 18:25 11:44 149.43
10
05:26
↑ 98° E
18:01
↑ 262° W
12h 35m +1m 37s 04:06 19:21 04:34 18:53 05:02 18:25 11:43 149.41
11
05:25
↑ 98° E
18:02
↑ 261° W
12h 37m +1m 37s 04:05 19:22 04:33 18:54 05:01 18:26 11:43 149.34
12
05:24
↑ 99° E
18:02
↑ 261° W
12h 38m +1m 37s 04:03 19:23 04:32 18:54 04:59 18:27 11:43 149.30
13
05:23
↑ 99° E
18:03
↑ 261° W
12h 40m +1m 37s 04:02 19:24 04:31 18:55 04:58 18:27 11:43 149.25
14
05:22
↑ 100° E
18:04
↑ 260° W
12h 42m +1m 37s 04:01 19:24 04:29 18:56 04:57 18:28 11:42 149.21
15
05:21
↑ 100° E
18:04
↑ 260° W
12h 43m +1m 36s 04:00 19:25 04:28 18:56 04:56 18:28 11:42 149.20
16
05:19
↑ 100° E
18:05
↑ 259° W
12h 45m +1m 36s 03:59 19:26 04:27 18:57 04:55 18:29 11:42 149.12
17
05:18
↑ 101° E
18:05
↑ 259° W
12h 46m +1m 36s 03:57 19:27 04:26 18:58 04:54 18:30 11:42 149.08
18
05:17
↑ 101° ESE
18:06
↑ 258° WSW
12h 48m +1m 35s 03:56 19:27 04:25 18:58 04:53 18:30 11:42 149.04
19
05:16
↑ 102° ESE
18:07
↑ 258° WSW
12h 50m +1m 35s 03:55 19:28 04:24 18:59 04:52 18:31 11:41 149.00
20
05:16
↑ 102° ESE
18:07
↑ 258° WSW
12h 51m +1m 35s 03:54 19:29 04:23 19:00 04:51 18:32 11:41 148.95
21
05:15
↑ 102° ESE
18:08
↑ 257° WSW
12h 53m +1m 34s 03:53 19:30 04:22 19:01 04:50 18:32 11:41 148.91
22
05:14
↑ 103° ESE
18:08
↑ 257° WSW
12h 54m +1m 34s 03:52 19:31 04:21 19:01 04:49 18:33 11:41 148.87
23
05:13
↑ 103° ESE
18:09
↑ 256° WSW
12h 56m +1m 33s 03:51 19:31 04:20 19:02 04:48 18:34 11:41 148.83
24
05:12
↑ 104° ESE
18:10
↑ 256° WSW
12h 57m +1m 33s 03:49 19:32 04:19 19:03 04:47 18:34 11:41 148.79
25
05:11
↑ 104° ESE
18:10
↑ 256° WSW
12h 59m +1m 32s 03:48 19:33 04:18 19:04 04:46 18:35 11:40 148.75
26
05:10
↑ 104° ESE
18:11
↑ 255° WSW
13h 00m +1m 32s 03:47 19:34 04:17 19:04 04:45 18:36 11:40 148.71
27
05:09
↑ 105° ESE
18:12
↑ 255° WSW
13h 02m +1m 31s 03:46 19:35 04:16 19:05 04:44 18:36 11:40 148.69
28
05:08
↑ 105° ESE
18:12
↑ 254° WSW
13h 04m +1m 31s 03:45 19:36 04:15 19:06 04:43 18:37 11:40 148.63
29
05:07
↑ 106° ESE
18:13
↑ 254° WSW
13h 05m +1m 30s 03:44 19:37 04:14 19:07 04:43 18:38 11:40 148.59
30
05:07
↑ 106° ESE
18:14
↑ 254° WSW
13h 07m +1m 30s 03:43 19:38 04:13 19:08 04:42 18:39 11:40 148.55
31
05:06
↑ 106° ESE
18:14
↑ 253° WSW
13h 08m +1m 29s 03:42 19:38 04:12 19:08 04:41 18:39 11:40 148.52

Trong Vryheid, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 30 hoặc tháng 10 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Vryheid

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Vryheid

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Vryheid

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nam Phi:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 2 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Vryheid

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Vryheid.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Vryheid?
Ở Vryheid, Nam Phi, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Vryheid?
Mặt trời lặn ngày mai ở Vryheid lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Vryheid?
Độ dài ngày ngày mai ở Vryheid là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Vryheid là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Vryheid là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Vryheid là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Vryheid, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Vryheid?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí