Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Wŏnsan, Triều Tiên 🇰🇵

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 05:11 59.5° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:58 300.4° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 47m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -1.46°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.088 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Wŏnsan

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:49
120° Đông Đông Nam
17:17
240° Tây Tây Nam
9h 27m +0m 37s 06:13 18:53 06:45 18:21 07:19 17:48 12:33 147.10
2
07:49
119° Đông Đông Nam
17:18
241° Tây Tây Nam
9h 28m +0m 41s 06:13 18:54 06:46 18:22 07:19 17:48 12:34 147.10
3
07:50
119° Đông Đông Nam
17:19
241° Tây Tây Nam
9h 29m +0m 44s 06:13 18:55 06:46 18:23 07:19 17:49 12:34 147.10
4
07:50
119° Đông Đông Nam
17:20
241° Tây Tây Nam
9h 30m +0m 48s 06:14 18:56 06:46 18:23 07:19 17:50 12:34 147.10
5
07:50
119° Đông Đông Nam
17:21
241° Tây Tây Nam
9h 30m +0m 51s 06:14 18:57 06:46 18:24 07:19 17:51 12:35 147.10
6
07:50
119° Đông Đông Nam
17:21
241° Tây Tây Nam
9h 31m +0m 55s 06:14 18:57 06:46 18:25 07:19 17:52 12:35 147.10
7
07:50
119° Đông Đông Nam
17:22
241° Tây Tây Nam
9h 32m +0m 58s 06:14 18:58 06:46 18:26 07:19 17:53 12:36 147.11
8
07:49
118° Đông Đông Nam
17:23
242° Tây Tây Nam
9h 33m +1m 02s 06:14 18:59 06:46 18:27 07:19 17:54 12:36 147.11
9
07:49
118° Đông Đông Nam
17:24
242° Tây Tây Nam
9h 34m +1m 05s 06:14 19:00 06:46 18:28 07:19 17:55 12:37 147.12
10
07:49
118° Đông Đông Nam
17:25
242° Tây Tây Nam
9h 36m +1m 08s 06:14 19:01 06:46 18:28 07:19 17:55 12:37 147.12
11
07:49
118° Đông Đông Nam
17:26
242° Tây Tây Nam
9h 37m +1m 11s 06:14 19:02 06:46 18:29 07:19 17:56 12:37 147.13
12
07:49
118° Đông Đông Nam
17:27
242° Tây Tây Nam
9h 38m +1m 14s 06:14 19:02 06:46 18:30 07:19 17:57 12:38 147.13
13
07:49
118° Đông Đông Nam
17:28
243° Tây Tây Nam
9h 39m +1m 18s 06:13 19:03 06:46 18:31 07:18 17:58 12:38 147.14
14
07:48
117° Đông Đông Nam
17:29
243° Tây Tây Nam
9h 41m +1m 21s 06:13 19:04 06:45 18:32 07:18 17:59 12:39 147.15
15
07:48
117° Đông Đông Nam
17:30
243° Tây Tây Nam
9h 42m +1m 23s 06:13 19:05 06:45 18:33 07:18 18:00 12:39 147.16
16
07:48
117° Đông Đông Nam
17:32
243° Tây Tây Nam
9h 44m +1m 26s 06:13 19:06 06:45 18:34 07:18 18:01 12:39 147.17
17
07:47
116° Đông Đông Nam
17:33
244° Tây Tây Nam
9h 45m +1m 29s 06:13 19:07 06:45 18:35 07:17 18:02 12:40 147.18
18
07:47
116° Đông Đông Nam
17:34
244° Tây Tây Nam
9h 47m +1m 32s 06:12 19:08 06:44 18:36 07:17 18:03 12:40 147.19
19
07:46
116° Đông Đông Nam
17:35
244° Tây Tây Nam
9h 48m +1m 34s 06:12 19:09 06:44 18:37 07:17 18:05 12:40 147.20
20
07:46
116° Đông Đông Nam
17:36
244° Tây Tây Nam
9h 50m +1m 37s 06:12 19:10 06:44 18:38 07:16 18:06 12:41 147.22
21
07:45
115° Đông Đông Nam
17:37
245° Tây Tây Nam
9h 51m +1m 40s 06:11 19:11 06:43 18:39 07:16 18:07 12:41 147.23
22
07:45
115° Đông Đông Nam
17:38
245° Tây Tây Nam
9h 53m +1m 42s 06:11 19:12 06:43 18:40 07:15 18:08 12:41 147.24
23
07:44
115° Đông Đông Nam
17:39
245° Tây Tây Nam
9h 55m +1m 44s 06:10 19:13 06:42 18:41 07:15 18:09 12:41 147.25
24
07:43
114° Đông Đông Nam
17:41
246° Tây Tây Nam
9h 57m +1m 47s 06:10 19:14 06:42 18:42 07:14 18:10 12:42 147.27
25
07:43
114° Đông Đông Nam
17:42
246° Tây Tây Nam
9h 58m +1m 49s 06:09 19:15 06:41 18:43 07:13 18:11 12:42 147.28
26
07:42
114° Đông Đông Nam
17:43
246° Tây Tây Nam
10h 00m +1m 51s 06:09 19:16 06:41 18:44 07:13 18:12 12:42 147.30
27
07:41
114° Đông Đông Nam
17:44
247° Tây Tây Nam
10h 02m +1m 53s 06:08 19:17 06:40 18:45 07:12 18:13 12:42 147.32
28
07:40
113° Đông Đông Nam
17:45
247° Tây Tây Nam
10h 04m +1m 55s 06:08 19:18 06:39 18:46 07:11 18:14 12:43 147.33
29
07:40
113° Đông Đông Nam
17:46
247° Tây Tây Nam
10h 06m +1m 57s 06:07 19:19 06:39 18:47 07:11 18:15 12:43 147.35
30
07:39
112° Đông Đông Nam
17:47
248° Tây Tây Nam
10h 08m +1m 59s 06:07 19:20 06:38 18:48 07:10 18:16 12:43 147.36
31
07:38
112° Đông Đông Nam
17:49
248° Tây Tây Nam
10h 10m +2m 01s 06:06 19:21 06:37 18:49 07:09 18:18 12:43 147.39

Trong Wŏnsan, bình minh sớm nhất của January là vào ngày tháng 1 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của January là vào ngày tháng 1 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Wŏnsan

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Wŏnsan

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Wŏnsan

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Triều Tiên:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 7 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Wŏnsan

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Wŏnsan.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Wŏnsan?
Ở Wŏnsan, Triều Tiên, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Wŏnsan?
Mặt trời lặn hôm nay ở Wŏnsan lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Wŏnsan?
Độ dài ngày hôm nay ở Wŏnsan là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Wŏnsan là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Wŏnsan là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Wŏnsan là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Wŏnsan, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Wŏnsan?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí