Thời gian hiện tại tại Миасс, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Vĩ độ/Kinh độ: 55.05° Bắc, 60.11° Đông

Dân số: 167,500

Quốc gia: 🇷🇺 Nga

Múi giờ IANA: Asia/Yekaterinburg

UTC Chênh lệch: +05:00

Múi giờ: GMT+5

Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày: Không

Viết tắt múi giờ tiêu chuẩn được sử dụng trong Nga: EET, MSK

Thời gian hiện tại ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ

Giờ mặt trời mọc & lặn cho Миасс

🌅 Mặt trời mọc tại Миасс
4:27 AM
🌇 Mặt trời lặn tại Миасс
9:39 PM
🌄 Bình minh tại Миасс
3:29 AM
🌆 Hoàng hôn tại Миасс
10:37 PM

Xem chi tiết quá khứ và tương lai thời gian mặt trời mọc, lặn và chạng vạng cho Миасс. Theo dõi giờ ban ngày, các giai đoạn mặt trời, và nhiều hơn nữa.

Giai đoạn & Thời gian Mặt Trăng cho Миасс

🌖 Giai đoạn hiện tại
Trăng Khuyết Trăng Tròn
💡 Độ sáng
86.6%
🌕 Mặt trăng mọc tiếp theo
Today, 23:33
🌑 Mặt trăng lặn tiếp theo
Hôm nay, 09:00

Xem chi tiết lịch trăng cho Миасс với các giai đoạn mặt trăng, giờ mặt trăng mọc và lặn cho bất kỳ ngày nào.

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 4 tháng 7 2026

Giờ tại Миасс — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới mỗi lần yêu cầu dựa trên giờ địa phương hiện tại, múi giờ và trạng thái DST của Миасс.

Bây giờ là mấy giờ ở Миасс?
Giờ địa phương hiện tại ở Миасс, Nga là 01:57 (Saturday, July 04, 2026). Миасс sử dụng múi giờ Asia/Yekaterinburg, là UTC+5 .
Миасс sử dụng múi giờ nào?
Миасс sử dụng Asia/Yekaterinburg, một mã định danh múi giờ IANA. Sử dụng mã định danh này khi cấu hình ứng dụng lịch, máy chủ hoặc phần mềm lập lịch để đảm bảo áp dụng đúng độ lệch UTC và quy tắc giờ mùa hè cho Миасс.
Миасс có áp dụng giờ mùa hè không?
Миасс hiện KHÔNG áp dụng giờ mùa hè. DST transitions follow the rules of the IANA Asia/Yekaterinburg time zone; the changeover dates differ from year to year and are applied automatically by all major operating systems.
Múi giờ UTC của Миасс là bao nhiêu?
Hiện tại Миасс đang ở UTC+5. Độ lệch thay đổi ±1 giờ khi chuyển đổi giờ mùa hè nếu Миасс áp dụng DST.
Khi nào ngày thay đổi ở Миасс?
Nửa đêm ở Миасс xảy ra khi giờ địa phương hiển thị ở trên là 00:00 theo múi giờ Asia/Yekaterinburg. Vì Миасс ở UTC+5, ngày tại đây nhanh hơn UTC 5 giờ.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí