Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Миасс, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
17:37:09 GMT+5
Thứ Hai, 28 tháng 9 2026

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:56 ↑ 92.3° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:43 ↑ 267.3° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 47m

Hướng mặt trời: Tây Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 8.65°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.901 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Миасс, Nga mặt trời mọc lúc 06:56 và lặn lúc 18:43, cho 11h 47m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Миасс

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:05
↑ 74° מזרח
19:52
↑ 285° צפון-צפון מערב
13שעה 46דקה -4m 21s 03:43 22:13 04:38 21:18 05:26 20:31 12:59 150.98
2
06:07
↑ 75° מזרח
19:49
↑ 285° צפון-צפון מערב
13שעה 42דקה -4m 22s 03:46 22:09 04:40 21:15 05:28 20:28 12:59 150.95
3
06:09
↑ 76° מזרח
19:47
↑ 284° צפון-צפון מערב
13שעה 37דקה -4m 22s 03:49 22:06 04:43 21:12 05:30 20:26 12:59 150.91
4
06:11
↑ 76° מזרח
19:44
↑ 284° צפון-צפון מערב
13שעה 33דקה -4m 23s 03:52 22:02 04:45 21:09 05:32 20:23 12:58 150.88
5
06:13
↑ 77° מזרח
19:42
↑ 283° צפון-צפון מערב
13שעה 29דקה -4m 23s 03:55 21:59 04:47 21:06 05:34 20:20 12:58 150.84
6
06:14
↑ 78° מזרח
19:39
↑ 282° צפון-צפון מערב
13שעה 24דקה -4m 23s 03:58 21:55 04:50 21:03 05:36 20:18 12:58 150.81
7
06:16
↑ 78° מזרח
19:37
↑ 282° צפון-צפון מערב
13שעה 20דקה -4m 24s 04:00 21:52 04:52 21:01 05:38 20:15 12:57 150.77
8
06:18
↑ 79° מזרח-דרום מזרח
19:34
↑ 281° צפון-צפון מערב
13שעה 15דקה -4m 24s 04:03 21:48 04:54 20:58 05:40 20:12 12:57 150.73
9
06:20
↑ 80° מזרח-דרום מזרח
19:32
↑ 280° צפון-צפון מערב
13שעה 11דקה -4m 24s 04:06 21:45 04:56 20:55 05:42 20:10 12:57 150.70
10
06:22
↑ 80° מזרח-דרום מזרח
19:29
↑ 280° צפון-צפון מערב
13שעה 07דקה -4m 25s 04:09 21:41 05:01 20:52 05:44 20:07 12:56 150.66
11
06:24
↑ 81° מזרח-דרום מזרח
19:27
↑ 279° צפון-צפון מערב
13שעה 02דקה -4m 25s 04:11 21:38 05:01 20:49 05:46 20:04 12:56 150.62
12
06:26
↑ 82° מזרח-דרום מזרח
19:24
↑ 278° צפון-צפון מערב
12שעה 58דקה -4m 25s 04:14 21:35 05:03 20:46 05:48 20:02 12:56 150.58
13
06:28
↑ 82° מזרח-דרום מזרח
19:21
↑ 278° צפון-צפון מערב
12שעה 53דקה -4m 25s 04:17 21:31 05:05 20:43 05:50 19:59 12:55 150.54
14
06:29
↑ 83° מזרח-דרום מזרח
19:19
↑ 277° צפון-צפון מערב
12שעה 49דקה -4m 26s 04:19 21:28 05:07 20:40 05:52 19:56 12:55 150.50
15
06:31
↑ 84° מזרח-דרום מזרח
19:16
↑ 276° צפון-צפון מערב
12שעה 44דקה -4m 26s 04:22 21:25 05:10 20:37 05:54 19:54 12:54 150.46
16
06:33
↑ 84° מזרח-דרום מזרח
19:14
↑ 276° צפון-צפון מערב
12שעה 40דקה -4m 26s 04:24 21:22 05:12 20:35 05:56 19:51 12:54 150.42
17
06:35
↑ 85° מזרח-דרום מזרח
19:11
↑ 275° צפון-צפון מערב
12שעה 36דקה -4m 26s 04:27 21:19 05:14 20:32 05:58 19:48 12:54 150.38
18
06:37
↑ 86° מזרח-דרום מזרח
19:09
↑ 274° צפון-צפון מערב
12שעה 31דקה -4m 26s 04:29 21:16 05:16 20:29 06:00 19:46 12:53 150.34
19
06:39
↑ 86° מזרח-דרום מזרח
19:06
↑ 273° צפון-צפון מערב
12שעה 27דקה -4m 26s 04:31 21:12 05:18 20:26 06:02 19:43 12:53 150.29
20
06:41
↑ 87° מזרח-דרום מזרח
19:03
↑ 273° צפון-צפון מערב
12שעה 22דקה -4m 26s 04:34 21:09 05:20 20:23 06:03 19:40 12:53 150.25
21
06:42
↑ 88° מזרח-דרום מזרח
19:01
↑ 272° צפון-צפון מערב
12שעה 18דקה -4m 27s 04:36 21:06 05:22 20:21 06:05 19:38 12:52 150.21
22
06:44
↑ 88° מזרח-דרום מזרח
18:58
↑ 271° צפון-צפון מערב
12שעה 13דקה -4m 27s 04:39 21:03 05:24 20:18 06:07 19:35 12:52 150.17
23
06:46
↑ 89° מזרח-דרום מזרח
18:56
↑ 271° צפון-צפון מערב
12שעה 09דקה -4m 27s 04:41 21:00 05:26 20:15 06:09 19:32 12:52 150.13
24
06:48
↑ 90° מזרח-דרום מזרח
18:53
↑ 270° צפון-צפון מערב
12שעה 04דקה -4m 27s 04:43 20:57 05:28 20:12 06:11 19:30 12:51 150.08
25
06:50
↑ 90° מזרח-דרום מזרח
18:51
↑ 269° צפון-צפון מערב
12שעה 00דקה -4m 27s 04:45 20:54 05:30 20:10 06:13 19:27 12:51 150.04
26
06:52
↑ 91° מזרח-דרום מזרח
18:48
↑ 269° צפון-צפון מערב
11שעה 56דקה -4m 27s 04:48 20:52 05:32 20:07 06:15 19:25 12:51 150.00
27
06:54
↑ 92° מזרח-דרום מזרח
18:45
↑ 268° צפון-צפון מערב
11שעה 51דקה -4m 27s 04:50 20:49 05:34 20:04 06:17 19:22 12:50 149.96
28
06:56
↑ 92° מזרח-דרום מזרח
18:43
↑ 267° צפון-צפון מערב
11שעה 47דקה -4m 27s 04:52 20:46 05:36 20:02 06:19 19:20 12:50 149.90
29
06:58
↑ 93° מזרח-דרום מזרח
18:40
↑ 267° צפון-צפון מערב
11שעה 42דקה -4m 27s 04:54 20:43 05:38 19:59 06:21 19:17 12:50 149.86
30
06:59
↑ 94° מזרח-דרום מזרח
18:38
↑ 266° צפון-צפון מערב
11שעה 38דקה -4m 27s 04:56 20:40 05:40 19:56 06:23 19:14 12:49 149.82

Trong Миасс, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Миасс

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Миасс

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Миасс

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Centralniy Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Chita Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Perm Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Tsaritsyno Tula Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 28 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Миасс

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Миасс.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Миасс?
Ở Миасс, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Миасс?
Mặt trời lặn hôm nay ở Миасс lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Миасс?
Độ dài ngày hôm nay ở Миасс là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Миасс là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Миасс là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Миасс là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Миасс, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Миасс?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí