Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bạc Liêu, Việt Nam 🇻🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
05:25:12 GMT+7
Thứ Sáu, 2 tháng 10 2026

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 05:45 ↑ 93.4° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:47 ↑ 266.4° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 01m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: -5.78°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.758 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Bạc Liêu, Việt Nam mặt trời mọc lúc 05:45 và lặn lúc 17:47, cho 12h 01m giờ ban ngày — 1 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bạc Liêu

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:45
↑ 93° 동쪽
17:47
↑ 267° 서쪽
12시 02분 -0m 30s 04:35 18:57 05:00 18:33 05:24 18:09 11:46 149.76
2
05:45
↑ 93° 동쪽
17:47
↑ 266° 서쪽
12시 01분 -0m 30s 04:35 18:57 05:00 18:32 05:24 18:08 11:46 149.72
3
05:45
↑ 94° 동쪽
17:46
↑ 266° 서쪽
12시 01분 -0m 30s 04:35 18:56 05:00 18:32 05:24 18:08 11:46 149.68
4
05:45
↑ 94° 동쪽
17:46
↑ 266° 서쪽
12시 00분 -0m 30s 04:35 18:56 04:59 18:31 05:24 18:07 11:45 149.64
5
05:45
↑ 95° 동쪽
17:45
↑ 265° 서쪽
12시 00분 -0m 30s 04:35 18:55 04:59 18:31 05:24 18:06 11:45 149.60
6
05:45
↑ 95° 동쪽
17:45
↑ 265° 서쪽
11시 59분 -0m 29s 04:35 18:54 04:59 18:30 05:24 18:06 11:45 149.56
7
05:45
↑ 95° 동쪽
17:44
↑ 264° 서쪽
11시 59분 -0m 29s 04:35 18:54 04:59 18:30 05:23 18:05 11:45 149.51
8
05:45
↑ 96° 동쪽
17:43
↑ 264° 서쪽
11시 58분 -0m 29s 04:35 18:53 04:59 18:29 05:23 18:05 11:44 149.47
9
05:45
↑ 96° 동쪽
17:43
↑ 264° 서쪽
11시 58분 -0m 29s 04:35 18:53 04:59 18:29 05:23 18:04 11:44 149.43
10
05:45
↑ 96° 동쪽
17:42
↑ 263° 서쪽
11시 57분 -0m 29s 04:35 18:52 04:59 18:28 05:23 18:04 11:44 149.40
11
05:45
↑ 97° 동쪽
17:42
↑ 263° 서쪽
11시 57분 -0m 29s 04:35 18:52 04:59 18:28 05:23 18:03 11:43 149.34
12
05:45
↑ 97° 동쪽
17:41
↑ 262° 서쪽
11시 56분 -0m 29s 04:35 18:52 04:59 18:27 05:23 18:03 11:43 149.30
13
05:45
↑ 98° 동쪽
17:41
↑ 262° 서쪽
11시 56분 -0m 29s 04:34 18:51 04:59 18:27 05:23 18:02 11:43 149.26
14
05:45
↑ 98° 동쪽
17:40
↑ 262° 서쪽
11시 55분 -0m 29s 04:34 18:51 04:59 18:26 05:23 18:02 11:43 149.22
15
05:45
↑ 98° 동쪽
17:40
↑ 261° 서쪽
11시 55분 -0m 29s 04:34 18:50 04:59 18:26 05:23 18:01 11:42 149.18
16
05:45
↑ 99° 동쪽
17:39
↑ 261° 서쪽
11시 54분 -0m 28s 04:34 18:50 04:59 18:25 05:23 18:01 11:42 149.13
17
05:45
↑ 99° 동쪽
17:39
↑ 261° 서쪽
11시 54분 -0m 28s 04:34 18:50 04:59 18:25 05:23 18:01 11:42 149.09
18
05:45
↑ 100° 동쪽
17:39
↑ 260° 서쪽
11시 53분 -0m 28s 04:34 18:49 04:59 18:25 05:23 18:00 11:42 149.04
19
05:45
↑ 100° 동쪽
17:38
↑ 260° 서쪽
11시 53분 -0m 28s 04:34 18:49 04:59 18:24 05:23 18:00 11:42 149.00
20
05:45
↑ 100° 동쪽
17:38
↑ 260° 서쪽
11시 52분 -0m 28s 04:34 18:48 04:59 18:24 05:23 17:59 11:41 148.96
21
05:45
↑ 101° 동쪽
17:37
↑ 259° 서쪽
11시 52분 -0m 28s 04:34 18:48 04:59 18:24 05:23 17:59 11:41 148.91
22
05:45
↑ 101° 동쪽
17:37
↑ 259° 서쪽
11시 51분 -0m 28s 04:34 18:48 04:59 18:23 05:23 17:59 11:41 148.87
23
05:45
↑ 101° 남동쪽
17:37
↑ 258° 서남서
11시 51분 -0m 27s 04:34 18:47 04:59 18:23 05:23 17:58 11:41 148.83
24
05:45
↑ 102° 남동쪽
17:36
↑ 258° 서남서
11시 50분 -0m 27s 04:34 18:47 04:59 18:23 05:24 17:58 11:41 148.79
25
05:45
↑ 102° 남동쪽
17:36
↑ 258° 서남서
11시 50분 -0m 27s 04:34 18:47 04:59 18:22 05:24 17:58 11:41 148.75
26
05:45
↑ 102° 남동쪽
17:35
↑ 257° 서남서
11시 49분 -0m 27s 04:34 18:47 04:59 18:22 05:24 17:57 11:41 148.71
27
05:46
↑ 103° 남동쪽
17:35
↑ 257° 서남서
11시 49분 -0m 27s 04:34 18:46 04:59 18:22 05:24 17:57 11:40 148.68
28
05:46
↑ 103° 남동쪽
17:35
↑ 257° 서남서
11시 49분 -0m 26s 04:34 18:46 04:59 18:21 05:24 17:57 11:40 148.63
29
05:46
↑ 103° 남동쪽
17:35
↑ 256° 서남서
11시 48분 -0m 26s 04:34 18:46 04:59 18:21 05:24 17:56 11:40 148.59
30
05:46
↑ 104° 남동쪽
17:34
↑ 256° 서남서
11시 48분 -0m 26s 04:35 18:46 04:59 18:21 05:24 17:56 11:40 148.55
31
05:46
↑ 104° 남동쪽
17:34
↑ 256° 서남서
11시 47분 -0m 26s 04:35 18:46 04:59 18:21 05:24 17:56 11:40 148.53

Trong Bạc Liêu, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 đến 26 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Bạc Liêu

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Bạc Liêu

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Bạc Liêu

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Việt Nam:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 2 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Bạc Liêu

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Bạc Liêu.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Bạc Liêu?
Ở Bạc Liêu, Việt Nam, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Bạc Liêu?
Mặt trời lặn hôm nay ở Bạc Liêu lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Bạc Liêu?
Độ dài ngày hôm nay ở Bạc Liêu là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Bạc Liêu là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Bạc Liêu là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Bạc Liêu là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Bạc Liêu, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Bạc Liêu?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí