Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Thanh Hóa, Việt Nam 🇻🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
21:48:03 GMT+7
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:48 ↑ 93.8° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:43 ↑ 266.0° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 55m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -57.28°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.688 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Thanh Hóa, Việt Nam mặt trời mọc lúc 05:48 và lặn lúc 17:43, cho 11h 55m giờ ban ngày — 1 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Thanh Hóa

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:47
↑ 93° Α
17:45
↑ 267° WSW
11ώρες 57λεπτά -1m 06s 04:34 18:58 05:00 18:33 05:25 18:07 11:46 149.76
2
05:48
↑ 93° Α
17:44
↑ 266° WSW
11ώρες 56λεπτά -1m 06s 04:34 18:57 05:00 18:32 05:25 18:06 11:46 149.72
3
05:48
↑ 94° Α
17:43
↑ 266° WSW
11ώρες 55λεπτά -1m 06s 04:35 18:56 05:00 18:31 05:25 18:05 11:46 149.68
4
05:48
↑ 94° Α
17:42
↑ 266° WSW
11ώρες 54λεπτά -1m 06s 04:35 18:55 05:00 18:30 05:26 18:05 11:45 149.64
5
05:48
↑ 95° Α
17:41
↑ 265° WSW
11ώρες 52λεπτά -1m 06s 04:35 18:55 05:00 18:29 05:26 18:04 11:45 149.60
6
05:49
↑ 95° Α
17:40
↑ 265° WSW
11ώρες 51λεπτά -1m 06s 04:35 18:54 05:01 18:28 05:26 18:03 11:45 149.55
7
05:49
↑ 96° Α
17:40
↑ 264° WSW
11ώρες 50λεπτά -1m 06s 04:35 18:53 05:01 18:27 05:26 18:02 11:44 149.51
8
05:49
↑ 96° Α
17:39
↑ 264° WSW
11ώρες 49λεπτά -1m 06s 04:36 18:52 05:01 18:27 05:27 18:01 11:44 149.47
9
05:49
↑ 96° Α
17:38
↑ 264° WSW
11ώρες 48λεπτά -1m 06s 04:36 18:51 05:01 18:26 05:27 18:00 11:44 149.43
10
05:50
↑ 97° Α
17:37
↑ 263° WSW
11ώρες 47λεπτά -1m 05s 04:36 18:50 05:02 18:25 05:27 18:00 11:44 149.41
11
05:50
↑ 97° Α
17:36
↑ 263° WSW
11ώρες 46λεπτά -1m 05s 04:36 18:50 05:02 18:24 05:27 17:59 11:43 149.34
12
05:50
↑ 98° Α
17:35
↑ 262° WSW
11ώρες 45λεπτά -1m 05s 04:37 18:49 05:02 18:23 05:28 17:58 11:43 149.30
13
05:51
↑ 98° Α
17:35
↑ 262° WSW
11ώρες 44λεπτά -1m 05s 04:37 18:48 05:02 18:23 05:28 17:57 11:43 149.26
14
05:51
↑ 98° Α
17:34
↑ 262° WSW
11ώρες 43λεπτά -1m 05s 04:37 18:47 05:03 18:22 05:28 17:56 11:43 149.21
15
05:51
↑ 99° Α
17:33
↑ 261° WSW
11ώρες 41λεπτά -1m 04s 04:37 18:47 05:03 18:21 05:29 17:56 11:42 149.20
16
05:51
↑ 99° Α
17:32
↑ 261° WSW
11ώρες 40λεπτά -1m 04s 04:38 18:46 05:03 18:20 05:29 17:55 11:42 149.13
17
05:52
↑ 100° Α
17:32
↑ 260° WSW
11ώρες 39λεπτά -1m 04s 04:38 18:45 05:04 18:20 05:29 17:54 11:42 149.08
18
05:52
↑ 100° Α
17:31
↑ 260° WSW
11ώρες 38λεπτά -1m 04s 04:38 18:45 05:04 18:19 05:29 17:54 11:42 149.04
19
05:52
↑ 100° Α
17:30
↑ 260° WSW
11ώρες 37λεπτά -1m 03s 04:39 18:44 05:04 18:18 05:30 17:53 11:41 149.00
20
05:53
↑ 101° Α
17:29
↑ 259° WSW
11ώρες 36λεπτά -1m 03s 04:39 18:43 05:04 18:18 05:30 17:52 11:41 148.96
21
05:53
↑ 101° Α
17:29
↑ 259° WSW
11ώρες 35λεπτά -1m 03s 04:39 18:43 05:05 18:17 05:30 17:51 11:41 148.91
22
05:54
↑ 101° ΑΒΑ
17:28
↑ 258° SW
11ώρες 34λεπτά -1m 02s 04:39 18:42 05:05 18:16 05:31 17:51 11:41 148.87
23
05:54
↑ 102° ΑΒΑ
17:27
↑ 258° SW
11ώρες 33λεπτά -1m 02s 04:40 18:42 05:05 18:16 05:31 17:50 11:41 148.83
24
05:54
↑ 102° ΑΒΑ
17:27
↑ 258° SW
11ώρες 32λεπτά -1m 02s 04:40 18:41 05:06 18:15 05:31 17:50 11:41 148.79
25
05:55
↑ 102° ΑΒΑ
17:26
↑ 257° SW
11ώρες 31λεπτά -1m 01s 04:40 18:40 05:06 18:15 05:32 17:49 11:41 148.75
26
05:55
↑ 103° ΑΒΑ
17:25
↑ 257° SW
11ώρες 30λεπτά -1m 01s 04:41 18:40 05:06 18:14 05:32 17:48 11:40 148.71
27
05:55
↑ 103° ΑΒΑ
17:25
↑ 257° SW
11ώρες 29λεπτά -1m 00s 04:41 18:39 05:07 18:14 05:33 17:48 11:40 148.66
28
05:56
↑ 104° ΑΒΑ
17:24
↑ 256° SW
11ώρες 28λεπτά -1m 00s 04:41 18:39 05:07 18:13 05:33 17:47 11:40 148.63
29
05:56
↑ 104° ΑΒΑ
17:24
↑ 256° SW
11ώρες 27λεπτά -0m 59s 04:42 18:38 05:07 18:13 05:33 17:47 11:40 148.59
30
05:57
↑ 104° ΑΒΑ
17:23
↑ 256° SW
11ώρες 26λεπτά -0m 59s 04:42 18:38 05:08 18:12 05:34 17:46 11:40 148.55
31
05:57
↑ 105° ΑΒΑ
17:23
↑ 255° SW
11ώρες 25λεπτά -0m 58s 04:42 18:37 05:08 18:12 05:34 17:46 11:40 148.54

Trong Thanh Hóa, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Thanh Hóa

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Thanh Hóa

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Thanh Hóa

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Việt Nam:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Thanh Hóa

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Thanh Hóa.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Thanh Hóa?
Ở Thanh Hóa, Việt Nam, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Thanh Hóa?
Mặt trời lặn hôm nay ở Thanh Hóa lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Thanh Hóa?
Độ dài ngày hôm nay ở Thanh Hóa là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Thanh Hóa là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Thanh Hóa là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Thanh Hóa là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Thanh Hóa, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Thanh Hóa?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí