Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Budapest IV. kerület, Hungary 🇭🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:48 ↑ 96.2° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:15 ↑ 263.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 26m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 30.11°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.608 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Budapest IV. kerület, Hungary mặt trời mọc lúc 06:48 và lặn lúc 18:15, cho 11h 26m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Budapest IV. kerület

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:42
↑ 94° Α
18:23
↑ 266° WSW
11ώρες 40λεπτά -3m 23s 04:59 20:06 05:35 19:29 06:11 18:54 12:33 149.79
2
06:44
↑ 94° Α
18:21
↑ 265° WSW
11ώρες 37λεπτά -3m 23s 05:00 20:03 05:37 19:27 06:12 18:52 12:33 149.75
3
06:45
↑ 95° Α
18:19
↑ 265° WSW
11ώρες 33λεπτά -3m 23s 05:02 20:01 05:38 19:25 06:14 18:50 12:32 149.71
4
06:46
↑ 96° Α
18:17
↑ 264° WSW
11ώρες 30λεπτά -3m 23s 05:03 19:59 05:40 19:23 06:15 18:48 12:32 149.67
5
06:48
↑ 96° Α
18:15
↑ 264° WSW
11ώρες 26λεπτά -3m 23s 05:05 19:57 05:41 19:21 06:16 18:46 12:32 149.62
6
06:49
↑ 97° Α
18:13
↑ 263° WSW
11ώρες 23λεπτά -3m 23s 05:06 19:55 05:42 19:19 06:18 18:44 12:31 149.58
7
06:51
↑ 97° Α
18:11
↑ 262° WSW
11ώρες 20λεπτά -3m 22s 05:08 19:53 05:44 19:17 06:19 18:42 12:31 149.54
8
06:52
↑ 98° Α
18:09
↑ 262° WSW
11ώρες 16λεπτά -3m 22s 05:09 19:51 05:45 19:15 06:21 18:40 12:31 149.50
9
06:53
↑ 98° Α
18:07
↑ 261° WSW
11ώρες 13λεπτά -3m 22s 05:11 19:49 05:46 19:13 06:22 18:38 12:31 149.46
10
06:55
↑ 99° Α
18:05
↑ 261° WSW
11ώρες 10λεπτά -3m 21s 05:12 19:47 05:48 19:12 06:23 18:36 12:30 149.40
11
06:56
↑ 100° Α
18:03
↑ 260° WSW
11ώρες 06λεπτά -3m 21s 05:13 19:45 05:49 19:10 06:25 18:34 12:30 149.37
12
06:58
↑ 100° Α
18:01
↑ 260° WSW
11ώρες 03λεπτά -3m 21s 05:15 19:43 05:51 19:08 06:26 18:32 12:30 149.33
13
06:59
↑ 101° Α
17:59
↑ 259° WSW
10ώρες 59λεπτά -3m 20s 05:16 19:41 05:52 19:06 06:27 18:30 12:29 149.28
14
07:00
↑ 101° Α
17:57
↑ 258° SW
10ώρες 56λεπτά -3m 20s 05:18 19:40 05:53 19:04 06:29 18:29 12:29 149.24
15
07:02
↑ 102° ΑΒΑ
17:55
↑ 258° SW
10ώρες 53λεπτά -3m 19s 05:19 19:38 05:55 19:02 06:30 18:27 12:29 149.19
16
07:03
↑ 102° ΑΒΑ
17:53
↑ 257° SW
10ώρες 49λεπτά -3m 19s 05:21 19:36 05:56 19:00 06:32 18:25 12:29 149.16
17
07:05
↑ 103° ΑΒΑ
17:51
↑ 257° SW
10ώρες 46λεπτά -3m 18s 05:22 19:34 05:58 18:59 06:33 18:23 12:29 149.11
18
07:06
↑ 103° ΑΒΑ
17:50
↑ 256° SW
10ώρες 43λεπτά -3m 18s 05:23 19:32 05:59 18:57 06:34 18:21 12:28 149.07
19
07:08
↑ 104° ΑΒΑ
17:48
↑ 256° SW
10ώρες 40λεπτά -3m 17s 05:25 19:31 06:00 18:55 06:36 18:20 12:28 149.03
20
07:09
↑ 104° ΑΒΑ
17:46
↑ 255° SW
10ώρες 36λεπτά -3m 16s 05:26 19:29 06:02 18:53 06:37 18:18 12:28 148.98
21
07:11
↑ 105° ΑΒΑ
17:44
↑ 255° SW
10ώρες 33λεπτά -3m 16s 05:27 19:27 06:03 18:52 06:39 18:16 12:28 148.94
22
07:12
↑ 106° ΑΒΑ
17:42
↑ 254° SW
10ώρες 30λεπτά -3m 15s 05:29 19:25 06:04 18:50 06:40 18:14 12:28 148.90
23
07:14
↑ 106° ΑΒΑ
17:41
↑ 254° SW
10ώρες 27λεπτά -3m 14s 05:30 19:24 06:06 18:48 06:41 18:13 12:27 148.86
24
07:15
↑ 107° ΑΒΑ
17:39
↑ 253° SW
10ώρες 23λεπτά -3m 13s 05:32 19:22 06:07 18:47 06:43 18:11 12:27 148.81
25
06:17
↑ 107° ΑΒΑ
16:37
↑ 253° SW
10ώρες 20λεπτά -3m 12s 04:33 18:21 05:08 17:45 05:44 17:09 11:27 148.77
26
06:18
↑ 108° ΑΒΑ
16:35
↑ 252° SW
10ώρες 17λεπτά -3m 11s 04:34 18:19 05:10 17:44 05:46 17:08 11:27 148.73
27
06:20
↑ 108° ΑΒΑ
16:34
↑ 252° SW
10ώρες 14λεπτά -3m 10s 04:36 18:17 05:11 17:42 05:47 17:06 11:27 148.67
28
06:21
↑ 109° ΑΒΑ
16:32
↑ 251° SW
10ώρες 11λεπτά -3m 09s 04:37 18:16 05:13 17:40 05:49 17:05 11:27 148.65
29
06:23
↑ 109° ΑΒΑ
16:30
↑ 250° SW
10ώρες 07λεπτά -3m 08s 04:38 18:15 05:14 17:39 05:50 17:03 11:27 148.61
30
06:24
↑ 110° ΑΒΑ
16:29
↑ 250° SW
10ώρες 04λεπτά -3m 07s 04:40 18:13 05:15 17:37 05:51 17:01 11:27 148.57
31
06:26
↑ 110° ΑΒΑ
16:27
↑ 250° SW
10ώρες 01λεπτά -3m 06s 04:41 18:12 05:17 17:36 05:53 17:00 11:27 148.51

Trong Budapest IV. kerület, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 25 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Budapest IV. kerület

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Budapest IV. kerület

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Budapest IV. kerület

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Hungary:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 5 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Budapest IV. kerület

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Budapest IV. kerület.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Budapest IV. kerület?
Ở Budapest IV. kerület, Hungary, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Budapest IV. kerület?
Mặt trời lặn hôm nay ở Budapest IV. kerület lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Budapest IV. kerület?
Độ dài ngày hôm nay ở Budapest IV. kerület là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Budapest IV. kerület là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Budapest IV. kerület là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Budapest IV. kerület là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Budapest IV. kerület, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Budapest IV. kerület?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí